Nguyễn Quốc Đạt

  • Giáo viên CTVVIP
Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Quảng Bình , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 31763
Số lượng câu trả lời 32030
Điểm GP 595
Điểm SP 1704

Người theo dõi (79)

Đang theo dõi (12)

Hà Đức Thọ
Minh Hồng
Manh Manh

Câu trả lời:

Phương trình 3: $x^4 - 12x^3 + x^2 + x + 1 = 0$

Nhận xét $x = 0$ không phải là nghiệm của phương trình.

Chia hai vế của phương trình cho $x^2$, ta được:

$x^2 - 12x + 1 + \frac{1}{x} + \frac{1}{x^2} = 0$

$\Leftrightarrow \left(x^2 + \frac{1}{x^2}\right) - \left(12x - \frac{1}{x}\right) + 1 = 0$

Đặt $t = x - \frac{1}{x} \Rightarrow t^2 = x^2 - 2 + \frac{1}{x^2} \Rightarrow x^2 + \frac{1}{x^2} = t^2 + 2$.

Ta phân tích phương trình thành tích của hai tam thức bậc hai bằng phương pháp hệ số bất định: $x^4 - 12x^3 + x^2 + x + 1 = (x^2 - a x + b)(x^2 - c x + d)$

Đồng nhất hệ số hai vế, ta tìm được hai phương trình bậc hai:

Phương trình (1):

$x^2 - (6 + \sqrt{35})x + \frac{1}{2}(1 + \sqrt{35}) = 0$

Giải phương trình (1) bằng công thức $\Delta$:

$\Delta_1 = (6 + \sqrt{35})^2 - 2(1 + \sqrt{35}) = 36 + 12\sqrt{35} + 35 - 2 - 2\sqrt{35} = 69 + 10\sqrt{35} > 0$

$\Rightarrow x = \frac{6 + \sqrt{35} \pm \sqrt{69 + 10\sqrt{35}}}{2}$

Phương trình (2):

$x^2 - (6 - \sqrt{35})x + \frac{1}{2}(1 - \sqrt{35}) = 0$

Giải phương trình (2) bằng công thức $\Delta$:

$\Delta_2 = (6 - \sqrt{35})^2 - 2(1 - \sqrt{35}) = 36 - 12\sqrt{35} + 35 - 2 + 2\sqrt{35} = 69 - 10\sqrt{35} > 0$

$\Rightarrow x = \frac{6 - \sqrt{35} \pm \sqrt{69 - 10\sqrt{35}}}{2}$

Vậy tập nghiệm của phương trình là:

$S = \left\{\frac{6 + \sqrt{35} \pm \sqrt{69 + 10\sqrt{35}}}{2}; \frac{6 - \sqrt{35} \pm \sqrt{69 - 10\sqrt{35}}}{2}\right\}$

Câu trả lời:

Bài 12.

Ta xét số dư của $n$ khi chia cho 4 (vì lũy thừa của các số 2, 3, 4 khi chia cho 5 có tính chất chu kỳ lặp lại theo chu kỳ 4).

Đặt $n = 4k + r$ với $k \in \mathbb{N}$ và $r \in \{0; 1; 2; 3\}$.

Ta xét các trường hợp của $r$:

Trường hợp 1: $r = 0 \Rightarrow n = 4k$ ($k \in \mathbb{N}^*$)

$\Rightarrow A \equiv 1 + 1 + 1 + 1 = 4 \pmod 5$ (Không chia hết cho 5).

- $1^n = 1^{4k} \equiv 1 \pmod 5$

- $2^n = 2^{4k} = 16^k \equiv 1^k \equiv 1 \pmod 5$

- $3^n = 3^{4k} = 81^k \equiv 1^k \equiv 1 \pmod 5$

- $4^n = 4^{4k} = 256^k \equiv 1^k \equiv 1 \pmod 5$

Trường hợp 2: $r = 1 \Rightarrow n = 4k + 1$ ($k \in \mathbb{N}$)

$\Rightarrow A \equiv 1 + 2 + 3 + 4 = 10 \equiv 0 \pmod 5$ (Chia hết cho 5).

- $1^n \equiv 1 \pmod 5$

- $2^n = 2^{4k+1} = 2^{4k} \cdot 2 \equiv 1 \cdot 2 = 2 \pmod 5$

- $3^n = 3^{4k+1} = 3^{4k} \cdot 3 \equiv 1 \cdot 3 = 3 \pmod 5$

- $4^n = 4^{4k+1} = 4^{4k} \cdot 4 \equiv 1 \cdot 4 = 4 \pmod 5$

Trường hợp 3: $r = 2 \Rightarrow n = 4k + 2$ ($k \in \mathbb{N}$)

$\Rightarrow A \equiv 1 + 4 + 4 + 1 = 10 \equiv 0 \pmod 5$ (Chia hết cho 5).

- $1^n \equiv 1 \pmod 5$

- $2^n = 2^{4k+2} = 2^{4k} \cdot 4 \equiv 1 \cdot 4 = 4 \pmod 5$

- $3^n = 3^{4k+2} = 3^{4k} \cdot 9 \equiv 1 \cdot 4 = 4 \pmod 5$

- $4^n = 4^{4k+2} = 4^{4k} \cdot 16 \equiv 1 \cdot 1 = 1 \pmod 5$

Trường hợp 4: $r = 3 \Rightarrow n = 4k + 3$ ($k \in \mathbb{N}$)

$\Rightarrow A \equiv 1 + 3 + 2 + 4 = 10 \equiv 0 \pmod 5$ (Chia hết cho 5).

- $1^n \equiv 1 \pmod 5$

- $2^n = 2^{4k+3} = 2^{4k} \cdot 8 \equiv 1 \cdot 3 = 3 \pmod 5$

- $3^n = 3^{4k+3} = 3^{4k} \cdot 27 \equiv 1 \cdot 2 = 2 \pmod 5$

- $4^n = 4^{4k+3} = 4^{4k} \cdot 64 \equiv 1 \cdot 4 = 4 \pmod 5$

Để $1^n + 2^n + 3^n + 4^n \vdots 5$ thì $n$ là các số tự nhiên không chia hết cho 4 (tức $n \not\vdots 4$).