HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'
a) \(\overrightarrow{DD'}+\overrightarrow{DB}\)
b) \(\overrightarrow{BB'}+\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BB'}\)
c) \(\overrightarrow{C'A}+\overrightarrow{C'B}+\overrightarrow{C'D}\)
cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Tính \(\overrightarrow{A'A}+\overrightarrow{A'B}+\overrightarrow{A'C}\)
cho hàm số y = f(x) liên tục trên R. Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến và các điểm cực trị
a) \(f'\left(x\right)=x^3\left(x-1\right)^2\left(x+1\right)\)
b) \(f'\left(x\right)=\left(x+2\right)^2\left(x-1\right)\left(x-3\right)^5\)
c) \(f'\left(x\right)=\left(x+3\right)^3\left(x-2\right)\left(x-4\right)^2\)
tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến và các điểm cực trị
a) \(y=\sqrt{2x^2+3}\)
b) \(y=\sqrt{x^2+4x+7}\)
tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến và cá điểm cực trị
a) \(y=x+\dfrac{9}{x}\)
b) \(y=x+\dfrac{16}{x}\)
c) \(y=\sqrt{2x-x^2}\)
d) \(y=\sqrt{4-x^2}\)
1. cho A(2;-1), B(3;4). Tính tọa độ điểm M thuộc trục Ox để tam giác ABM vuông tại A
2. cho A(2;-2), B(1;4). Tính tọa độ điểm M thuộc trục OY để A,B,M thẳng hàng
1. cho A(2;-2), B(4;1), C(0;3). Tính tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành
2. cho A(7;2), B(1;-1), C(4;6). Tính tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành
1. cho A(2;-5), B(4;-2). Tính AB
2. cho C(3;-1), D(1;-2). Tính CD
1. cho A(1;-1), B(0;6), C(3;-2). Tính \(\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}\)
2. cho A(3;-2), B(4;2), C(0;-1). Tính \(\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}\)
1. cho A(5;1), B(-2;3), C(1;0). Tính \(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\)
2. cho A(4;3), B(-5;3), C(1;7). Tính \(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\)