HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
91 : 7 = 13
Do 0 là nghiệm của f(x)
⇒ f(0) = \(0^0-2.a.0+b=0\)
⇒ b = 0
Do 2 là nghiệm của f(x)
⇒ f(2) = \(2^2-2.a.2+b=0\)
Mà b = 0
⇒ f(2) = 4 - 4a = 0
⇒ 4a = 4
⇒ a = 4 : 4 = 1
Vậy a = 1; b = 0
a) Do \(\Delta ABC\) cân tại B (gt)
\(\) ⇒ BA = BC
Do H là trung điểm của AC (gt)
⇒ HA = HC
Xét ΔHBA và ΔHBC có:
BH là cạnh chung
HA = HC (cmt)
BA = BC (cmt)
⇒ ΔHBA = ΔHBC (c-c-c)
b) Do AI = CK (gt)
⇒ HA + AI = HC + CK
⇒ HI = HK
Do ΔHBA = ΔHBC (cmt)
⇒ ∠HBA = ∠HBC (hai góc tương ứng)
Mà ∠HBA + ∠HBC = \(180^0\) (kề bù)
⇒ ∠HBA = ∠HBC = \(90^0\)
⇒ BH ⊥ AC
⇒ ΔBHI và ΔBHK cùng vuông tại H
Xét hai tam giác vuông: ΔBHI và ΔBHK có:
HI = HK (cmt)
⇒ ΔBHI = ΔBHK (hai cạnh góc vuông)
⇒ BI = BK (hai cạnh tương ứng)
⇒ ΔBIK cân tại B
Ta có:
3³⁰ = (3⁵)⁶
3⁵ ≡ 3 (mod 10)
(3⁵)⁶ ≡ 3⁶ (mod 10) ≡ 9 (mod 10)
Vậy chữ số tận cùng của 3³⁰ là 9
2xy - y = 4x + 3
2xy - 4x - y = 3
2x(y - 2) - y + 2 = 3 + 2
2x(y - 2) - (y - 2) = 5
(2x - 1)(y - 2) = 5
*) TH1: 2x - 1 = -5; y - 2 = -1
+) 2x - 1 = -5
2x = -5 + 1
2x = -4
x = -4 : 2
x = -2
+) y - 2 = -1
y = -1 + 2
y = 1
*) TH2: 2x - 1 = -1; y - 2 = -5
+) 2x - 1 = -1
2x = -1 + 1
2x = 0
x = 0
+) y - 2 = -5
y = -5 + 2
y = -3
*) TH3: 2x - 1 = 1; y - 2 = 5
+) 2x - 1 = 1
2x = 1 + 1
2x = 2
x = 2 : 2
x = 1
+) y - 2 = 5
y = 5 + 2
y = 7
*) TH4: 2x - 1 = 5; y - 2 = 1
+) 2x - 1 = 5
2x = 5 + 1
2x = 6
x = 6 : 2
x = 3
+) y - 2 = 1
y = 1 + 2
y = 3
Vậy ta được các cặp giá trị (x; y) thỏa mãn đề bài:
(-2; 1); (0; -3); (1; 7); (3; 3)
b)
20x + 4(2x - 1) = 60 + 5(3 - x)
20x + 8x - 4 = 60 + 15 - 5x
28x + 5x = 60 + 15 + 4
33x = 79
Vậy
Gọi x (km) là quãng đường người thứ nhất và người thứ hai đã đi từ lúc đi đến lúc gặp nhau (x > 0)
Thời gian người thứ nhất đã đi:
Thời gian người thứ hai đã đi:
8h40' - 7h = 1h40'
Theo đề bài, ta có phương trình:
3x - x = 50
2x = 50
x = 50 : 2
x = 25 (nhận)
Thời gian người thứ nhất đã đi từ lúc đi đến lúc gặp nhau:
25 : 10 = 2,5 (h)
Vậy hai người gặp nhau lúc:
7h + 2,5h = 9,5h = 9h 30'