Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Chưa có thông tin , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 90
Số lượng câu trả lời 14
Điểm GP 0
Điểm SP 3

Người theo dõi (6)

Đang theo dõi (10)

loann nguyễn
Hquynh
OH-YEAH^^
Khinh Yên

Bi Huỳnh

Câu 5. Đặt câu có:

 

a. Từ “thơm” là danh từ (tiếng Nam Bộ)

 

……………………………………………………………………………………………………

 

b. Từ “thơm” là tính từ

 

……………………………………………………………………………………………………

 

c. Từ “thơm” là động từ

 

……………………………………………………………………………………………………

 

Câu 6. Dòng nào nêu đúng chủ ngữ trong câu: “Những tấm xi-măng cong cong đã đưa Miu đến trước mặt bác thợ xây.”

 

a.  Tấm xi-măng

 

b.  Tấm xi-măng cong cong

 

c.  Những tấm xi-măng cong cong

 

d.  Những tấm xi-măng cong cong đã đưa Miu

 

Câu 7. Dòng nào nêu đúng trạng ngữ trong câu: “Chợt trông thấy cậu Miu đương lúng túng, loanh quanh trong lòng tấm xi –măng, bác cười rất to.”

 

a. Chợt trông thấy

 

b. Chợt trông thấy cậu Miu đương lúng túng

 

c. Chợt trông thấy cậu Miu đương lúng túng, loanh quanh trong lòng tấm xi –măng

 

Câu 8. “tưởng tượng” thuộc từ loại gì?

 

a.danh từ       b. động từ             c. tính từ

 

Câu 9. Câu: “Óc tôi đột nhiên thấy êm ái vô cùng có:

 

a. 3 từ đơn, 3 từ ghép.

 

b. 3 từ đơn, 1 từ ghép, 2 từ láy.

 

c. 3 từ đơn, 2 từ ghép, 1 từ láy.

 

Câu 10. Từ “trong” ở cụm từ “không khí nhẹ và trong” và từ “trong” ở cụm từ “trong không khí

 

mát mẻ” có quan hệ với nhau như thế nào?

 

a. là hai từ đồng âm

 

b. là một từ nhiều nghĩa

 

c. là hai từ đồng nghĩa

Bi Huỳnh

Câu 1. Gạch bỏ những từ ngữ không thuộc nhóm trong các dãy từ sau:

 

a. cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cụ, cố, thím, mợ, cô, bác, cậu, anh, chị, cháu, chắt, chút, dượng, anh rể, chị dâu, cô giáo, anh họ, em họ,…

 

b.   giáo viên, thầy giáo, cô giáo, hiệu trưởng, học sinh, bạn bè, bạn thân, lớp trưởng, tổ trưởng,

 

tổng phụ trách, liên đội trưởng, chi đội trưởng, tổ trưởng dân phố,…

 

c. công nhân, nông dân, họa sĩ, bác sĩ, kỹ sư, thành viên, giáo viên, thủy thủ, hải quân, phi công, tiếp viên hàng không, thợ lặn, thợ rèn, thợ điện, bộ đội, công an, dân quân tự vệ, học sinh, sinh viên,..

 

d. Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Hmông, Khơ-mú, Giáy, Ba-na, Ê-đê, Gia-rai, Kơ-nia, Xơ-đăng, Tà-ôi, Chăm, Khmer,…

 

Câu 2. Chọn những từ thích hợp điền vào chỗ trống để có những câu tục ngữ nói về phẩm chất tốt đẹp của nhân dân ta:

 

a. …....... nhà ….........

bụng

 

d. Chết …...... còn hơn sống …............

b. Lá ….............

đùm …..........

rách

e. Chết ….......

còn hơn sống …...........

c. Việc …........

nghĩa ……........

g. Thức …..............

dậy …..............

Câu 3.

 

 

 

 

 

 

Câu 4. Hãy điền vào mỗi chỗ trống một từ thích hợp: trắng nõn, trắng bệch, trắng tinh, trắng

hồng, trắng ngần, trắng đục, trắng trẻo, trắng xóa, trắng bạc, trắng muốt, trắng phau, trắng

bóng.

 

Tuyết rơi ………......……… một màu

 

Vườn chim chiều xế ……………… cánh cò

 

Da ……………. người ốm o

 

Bé khỏe đôi má non tơ ………………

 

Sợi len ……………. như bông

 

Làn mây ……………….bồng bềnh trời xanh

 

…………….. đồng muối nắng hanh

 

Ngó sen ở dưới bùn tanh ……………..

 

Lay ơn …………….. tuyệt trần

 

Sương mù ………………không gian nhạt nhòa

 

Gạch men …………….. nền nhà

 

Trẻ em ……………hiền hòa dễ thương.

 

Câu 5. Đặt câu có:

 

a. Từ “thơm” là danh từ (tiếng Nam Bộ)

 

……………………………………………………………………………………………………

 

b. Từ “thơm” là tính từ

 

……………………………………………………………………………………………………

 

c. Từ “thơm” là động từ

 

……………………………………………………………………………………………………

 

Câu 6. Dòng nào nêu đúng chủ ngữ trong câu: “Những tấm xi-măng cong cong đã đưa Miu đến trước mặt bác thợ xây.”

 

a.  Tấm xi-măng

 

b.  Tấm xi-măng cong cong

 

c.  Những tấm xi-măng cong cong

 

d.  Những tấm xi-măng cong cong đã đưa Miu

 

Câu 7. Dòng nào nêu đúng trạng ngữ trong câu: “Chợt trông thấy cậu Miu đương lúng túng, loanh quanh trong lòng tấm xi –măng, bác cười rất to.”

 

a. Chợt trông thấy

 

b. Chợt trông thấy cậu Miu đương lúng túng

 

c. Chợt trông thấy cậu Miu đương lúng túng, loanh quanh trong lòng tấm xi –măng

 

Câu 8. “tưởng tượng” thuộc từ loại gì?

 

a.danh từ       b. động từ             c. tính từ

 

Câu 9. Câu: “Óc tôi đột nhiên thấy êm ái vô cùng có:

 

a. 3 từ đơn, 3 từ ghép.

 

b. 3 từ đơn, 1 từ ghép, 2 từ láy.

 

c. 3 từ đơn, 2 từ ghép, 1 từ láy.

 

Câu 10. Từ “trong” ở cụm từ “không khí nhẹ và trong” và từ “trong” ở cụm từ “trong không khí

 

mát mẻ” có quan hệ với nhau như thế nào?

 

a. là hai từ đồng âm

 

b. là một từ nhiều nghĩa

 

c. là hai từ đồng nghĩa

 

Câu 11. Khoanh tròn các quan hệ từ: Cảnh bao la của núi rừng và không khí mát mẻ châm vào da thịt.

 

Câu 12. Dòng nào nêu đúng chủ ngữ trong câu: Cảnh bao la của núi rừng và không khí mát mẻ châm vào da thịt.

 

a.  Cảnh bao la

 

b.  Cảnh bao la của núi rừng

 

c.  Cảnh bao la của núi rừng và không khí mát mẻ

 

Bi Huỳnh

Câu 1. Gạch bỏ những từ ngữ không thuộc nhóm trong các dãy từ sau:

 

a. cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cụ, cố, thím, mợ, cô, bác, cậu, anh, chị, cháu, chắt, chút, dượng, anh rể, chị dâu, cô giáo, anh họ, em họ,…

 

b.   giáo viên, thầy giáo, cô giáo, hiệu trưởng, học sinh, bạn bè, bạn thân, lớp trưởng, tổ trưởng,

 

tổng phụ trách, liên đội trưởng, chi đội trưởng, tổ trưởng dân phố,…

 

c. công nhân, nông dân, họa sĩ, bác sĩ, kỹ sư, thành viên, giáo viên, thủy thủ, hải quân, phi công, tiếp viên hàng không, thợ lặn, thợ rèn, thợ điện, bộ đội, công an, dân quân tự vệ, học sinh, sinh viên,..

 

d. Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Hmông, Khơ-mú, Giáy, Ba-na, Ê-đê, Gia-rai, Kơ-nia, Xơ-đăng, Tà-ôi, Chăm, Khmer,…

 

Câu 2. Chọn những từ thích hợp điền vào chỗ trống để có những câu tục ngữ nói về phẩm chất tốt đẹp của nhân dân ta:

 

a. …....... nhà ….........

bụng

 

d. Chết …...... còn hơn sống …............

b. Lá ….............

đùm …..........

rách

e. Chết ….......

còn hơn sống …...........

c. Việc …........

nghĩa ……........

g. Thức …..............

dậy …..............

Câu 3.

 

 

 

 

 

 

Câu 4. Hãy điền vào mỗi chỗ trống một từ thích hợp: trắng nõn, trắng bệch, trắng tinh, trắng

hồng, trắng ngần, trắng đục, trắng trẻo, trắng xóa, trắng bạc, trắng muốt, trắng phau, trắng

bóng.

 

Tuyết rơi ………......……… một màu

 

Vườn chim chiều xế ……………… cánh cò

 

Da ……………. người ốm o

 

Bé khỏe đôi má non tơ ………………

 

Sợi len ……………. như bông

 

Làn mây ……………….bồng bềnh trời xanh

 

…………….. đồng muối nắng hanh

 

Ngó sen ở dưới bùn tanh ……………..

 

Lay ơn …………….. tuyệt trần

 

Sương mù ………………không gian nhạt nhòa

 

Gạch men …………….. nền nhà

 

Trẻ em ……………hiền hòa dễ thương.

Bi Huỳnh

Câu 1. Gạch bỏ những từ ngữ không thuộc nhóm trong các dãy từ sau:

 

a. cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cụ, cố, thím, mợ, cô, bác, cậu, anh, chị, cháu, chắt, chút, dượng, anh rể, chị dâu, cô giáo, anh họ, em họ,…

 

b.   giáo viên, thầy giáo, cô giáo, hiệu trưởng, học sinh, bạn bè, bạn thân, lớp trưởng, tổ trưởng,

 

tổng phụ trách, liên đội trưởng, chi đội trưởng, tổ trưởng dân phố,…

 

c. công nhân, nông dân, họa sĩ, bác sĩ, kỹ sư, thành viên, giáo viên, thủy thủ, hải quân, phi công, tiếp viên hàng không, thợ lặn, thợ rèn, thợ điện, bộ đội, công an, dân quân tự vệ, học sinh, sinh viên,..

 

d. Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Hmông, Khơ-mú, Giáy, Ba-na, Ê-đê, Gia-rai, Kơ-nia, Xơ-đăng, Tà-ôi, Chăm, Khmer,…

 

Câu 2. Chọn những từ thích hợp điền vào chỗ trống để có những câu tục ngữ nói về phẩm chất tốt đẹp của nhân dân ta:

 

a. …....... nhà ….........

bụng

 

d. Chết …...... còn hơn sống …............

b. Lá ….............

đùm …..........

rách

e. Chết ….......

còn hơn sống …...........

c. Việc …........

nghĩa ……........

g. Thức …..............

dậy …..............

Câu 3.

 

 

 

 

 

 

Câu 4. Hãy điền vào mỗi chỗ trống một từ thích hợp: trắng nõn, trắng bệch, trắng tinh, trắng

hồng, trắng ngần, trắng đục, trắng trẻo, trắng xóa, trắng bạc, trắng muốt, trắng phau, trắng

bóng.

 

Tuyết rơi ………......……… một màu

 

Vườn chim chiều xế ……………… cánh cò

 

Da ……………. người ốm o

 

Bé khỏe đôi má non tơ ………………

 

Sợi len ……………. như bông

 

Làn mây ……………….bồng bềnh trời xanh

 

…………….. đồng muối nắng hanh

 

Ngó sen ở dưới bùn tanh ……………..

 

Lay ơn …………….. tuyệt trần

 

Sương mù ………………không gian nhạt nhòa

 

Gạch men …………….. nền nhà

 

Trẻ em ……………hiền hòa dễ thương.

Bi Huỳnh

I. Choose the word whose bolded part pronounced differently.

1.       A. to           B. do           C. who        D. go

2.       A. stayed    B. played    C. walked   D. turned

3.       A. thin        B. milk        C. time        D. lived

4.       A. nice        B. cook       C. cinema    D. ice

5.       A. third      B. that        C. this         D. breathe

 

II. Read and choose True for the right sentence and False for the wrong one.

Lucy lives with her family in the centre of Ha Noi. She gets up at 5.30 in the morning. She often goes jogging with her father. After breakfast, she takes a bus to school. After school, she plays basketball with her friends three times a week. In the evening, she does her homework. Then she watches TV or reads books. She always goes to bed early.

1. Lucy lives with her family in the countryside.

True  False

2. She always gets up early.

True  False

3. She rides a bike to school.

True  False

4. She plays basketball three times a week.

True  False

5. She often watches TV or reads book before she does her homework.

True  False

III. Reorder the given words to make a complete sentence.

1. last/ wonderful/ a/ He/ trip/ summer/ had/ .

→ ______________________________-.

2. hometown/ What/ is/ your/ like/ ?

→ ___________________________?

3. train/ went/ I/ there/ by/ .

→ _______________________.

4. a/ goes/ My/ once/ father/ fishing/ week/ .

      ...............................................................

5. must/ wait/ You/ light/ green/ the/ ./

→ ____________________________.

6. shouldn’t/ water/ because/ have/ sore throat/ drink/ a/ You/ cold/ may/ you/ ./

→ ____________________________________.

7. to/ got/ hometown/ I/ my/ motorbike/ by/ ./

→ _______________________________.

8. are/ in/ North/ There/ four/ Viet Nam/ seasons/ the/ of/ ./

→ ________________________________-

9. get/ I/ can/ How/ zoo/ to/ the/ ?/

→ _____________________________________?

10. the/ What/ party/ was/ like/ ?/

→ _______________________________?

IV. Complete each sentence so it means the same as the sentence above.

1. I don't have a bookshelf in my bedroom.

→ There ______________________.

2. She has long black hair and blue eyes.

→ Her ______________________.

3. My favourite room in the house is the living room.

→ I like _________________________________.

4. The dog is in front of the microwave.

→ The microwave __________________.

5. We have a sink, a frigde, a cooker and a cupboard in our kitchen.

→ There _________________________________.

6. The country is great.

It’s ……………………………………………………………….

7. The girls are beautiful.

They’re …………………………………………………..

8. The Amazon River is longer than the Mekong River.

The Mekong River………………………………………………….

9. Minh is shorter than Nam.

Nam is ……………………………………………………..

10. Miss White is younger than Mrs Green.

Mrs Green is …………………………………………………………

11. There is a lot of rain in Viet Nam.

Viet Nam ……………………………………………………………..

12. My room is smaller than your room.

Your room …………………………………………………………..

12. No house on the street is older than this house.

This house ……………………………………………………

13. Hang is the fattest girl in my class.

No girl …………………………………………………….

14.The Red River is 1,200 kilometers long.The Nile River is 6,437 kilometers long

The Nile River is much ……………………………………………….

V. Fill the gaps.

1. I live ...............my parents............ the country.

2. Nam often sits ..................... Nga and Hang.

3. It's often cold............... winter.

4. The second month ................ the year is February.

5. Are you good ................. Maths?

 

 

 

 

 

Bi Huỳnh

I. Choose the word whose bolded part pronounced differently.

1.       A. to           B. do           C. who        D. go

2.       A. stayed    B. played    C. walked   D. turned

3.       A. thin        B. milk        C. time        D. lived

4.       A. nice        B. cook       C. cinema    D. ice

5.       A. third      B. that        C. this         D. breathe

 

II. Read and choose True for the right sentence and False for the wrong one.

Lucy lives with her family in the centre of Ha Noi. She gets up at 5.30 in the morning. She often goes jogging with her father. After breakfast, she takes a bus to school. After school, she plays basketball with her friends three times a week. In the evening, she does her homework. Then she watches TV or reads books. She always goes to bed early.

1. Lucy lives with her family in the countryside.

True  False

2. She always gets up early.

True  False

3. She rides a bike to school.

True  False

4. She plays basketball three times a week.

True  False

5. She often watches TV or reads book before she does her homework.

True  False

III. Reorder the given words to make a complete sentence.

1. last/ wonderful/ a/ He/ trip/ summer/ had/ .

→ ______________________________-.

2. hometown/ What/ is/ your/ like/ ?

→ ___________________________?

3. train/ went/ I/ there/ by/ .

→ _______________________.

4. a/ goes/ My/ once/ father/ fishing/ week/ .

      ...............................................................

5. must/ wait/ You/ light/ green/ the/ ./

→ ____________________________.

6. shouldn’t/ water/ because/ have/ sore throat/ drink/ a/ You/ cold/ may/ you/ ./

→ ____________________________________.

7. to/ got/ hometown/ I/ my/ motorbike/ by/ ./

→ _______________________________.

8. are/ in/ North/ There/ four/ Viet Nam/ seasons/ the/ of/ ./

→ ________________________________-

9. get/ I/ can/ How/ zoo/ to/ the/ ?/

→ _____________________________________?

10. the/ What/ party/ was/ like/ ?/

→ _______________________________?

IV. Complete each sentence so it means the same as the sentence above.

1. I don't have a bookshelf in my bedroom.

→ There ______________________.

2. She has long black hair and blue eyes.

→ Her ______________________.

3. My favourite room in the house is the living room.

→ I like _________________________________.

4. The dog is in front of the microwave.

→ The microwave __________________.

5. We have a sink, a frigde, a cooker and a cupboard in our kitchen.

→ There _________________________________.

6. The country is great.

It’s ……………………………………………………………….

7. The girls are beautiful.

They’re …………………………………………………..

8. The Amazon River is longer than the Mekong River.

The Mekong River………………………………………………….

9. Minh is shorter than Nam.

Nam is ……………………………………………………..

10. Miss White is younger than Mrs Green.

Mrs Green is …………………………………………………………

11. There is a lot of rain in Viet Nam.

Viet Nam ……………………………………………………………..

12. My room is smaller than your room.

Your room …………………………………………………………..

12. No house on the street is older than this house.

This house ……………………………………………………

13. Hang is the fattest girl in my class.

No girl …………………………………………………….

14.The Red River is 1,200 kilometers long.The Nile River is 6,437 kilometers long

The Nile River is much ……………………………………………….

V. Fill the gaps.

1. I live ...............my parents............ the country.

2. Nam often sits ..................... Nga and Hang.

3. It's often cold............... winter.

4. The second month ................ the year is February.

5. Are you good ................. Maths?

 

 

 

 

 

I. Chọn từ có cách phát âm khác.

1.       A. son         B. come      C. home      D. mother

2.       A. bottle     B. job                   C. movie     D. chocolate

3.       A. city         B. fine         C. kind        D. like

4.       A. does       B. watches  C. finishes   D. washes

5.       A. has         B. name      C. family    D. lamp

II. Chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống.

1. Last Sunday we................in the sun, we enjoyed a lot.

A. had great fun   B. have great fun  C. have funs         D. had great funs

2. Another word for "table tennis".............................

A. badminton       B. ping-pong        C. Football D. volleyball

3. What is the third letter from the end of the English alphabet?

A. X  B. Y  C. X  D. V

4. I often watch football matches..............Star Sports Channel.

A. on B. in  C. at  D. of

5. I...............go swimming because I can't swim.

A. often      B. never      C. usually   D. sometimes

6. His mother is a doctor. She works in a ......................

A. hospital  B. post office        C. restaurant                  D. cinema

7. "Do you know English?" - "Just...... "

A. much      B. many      C. little        D. less

8. My brother loves music very much. He wants to be...... in the future.

A. a musician       B. a doctor  C. an engineer      D. a writer

9. It's often warm.... summer and cool...... autumn.

A. in/ on     B. one/ in    C. in/ in       D. at/ in

10. ....... does school year start and finish?

A. Why       B. What      C. Which    D. When

III. Viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi.

1. Nam likes tea.

→ Nam's favorite _________.

2. Ha walks to school everyday.

→ Ha goes _________________.

3. Let's go fishing.

→ Why don't we ________________?

4. My brother is fatter than me.

→ I ___________________________.

5. The bank is in front of the bakery.

→ The bakery _____________________.

6. We usually ride to school.

We usually go.......................................................................................

7. The school is big.

It is ...................................................................................................

8.Apple juice is her favorite drink.

She ……………………………………………....

9.How many oranges do you want?

How many oranges would ……………………………?

10.How much is a bowl of noodles?

How much does ………………………….................................................?

11.Why don’t we sing an English song?

What about …………………………………………………………?

12.My sister cycles to the supermarket.

My sister goes ………………………………………………………

IV. Chia động từ trong ngoặc.

1. She (not )................ travel to the hospital by bus but she (drive).............

 

2. We (sit) .........in the living room at the moment.

 

3. My father (listen)....................................... to the radio now.

 

4. Look! The bus (come) .......................................

 

5. I often (read) ..................... a book.

 

V. Đọc đoạn văn và chọn True cho câu đúng, False cho câu sai.

Hi, My name is Tina. I live in Bangkok, the capital of Thailand. The weather here is different from Vietnam. There are two main seasons: the dry season and the rainy season. The dry season lasts from October to May. It’s often cold and dry. There is not much rain in this time of year. The rainy season lasts from June to September. It’s often hot and wet in this season. But I like this season very much because I can go fishing with my father. I love my country a lot.

1. Tina is a Thai.

True  False

2. The weather in Thailand is similar to the weather in VN.

True  False

3. There are two main seasons.

True  False

4. It’s hot and wet from June to September.

True  False

5. She likes dry season most because she can go fishing.

True  False