Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Chưa có thông tin , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 171
Số lượng câu trả lời 12
Điểm GP 0
Điểm SP 0

Người theo dõi (2)

Thơ Nguyên

Đang theo dõi (1)

Hoàng Yến

Chủ đề:

Chương I- Cơ học

Câu hỏi:

1. Dùng ròng rọc động để đưa một vật có khối lượng 10kg lên cao. Lực đó lực kéo vật là:

A. F = P = 100N

B. F<100N

C.F>100N

D.F = 1/2P = 50N

2. Để nhận biết người nào hay máy thực hiện công nhanh hơn(làm việc khỏe hơn), người ta so sánh:

A. công thực hiện được trong cùng một đơn vị thời gian. B. Công thực hiện được của hai người hoặc hai máy. C. Thời gian làm việc của hai người hoặc hai máy khi thực hiện cùng một việc. D. thời gian làm việc của hai người hoặc hai máy.

Câu 3: Một người thực hiện công 1200J trong thời gian 60 giây, công suất của người đó là: A. 20W. B. 2W. C. 72000W. D. 1200W.

Câu 4: Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào trọng lực tác dụng lên vật không sinh công: A. Vật chuyển động xuống dốc. B. Vật chuyển động trên mặt sàn nằm ngang. C. Vật chuyển động lên dốc. D. Vật rơi từ trên cao xuống đất. .

Câu 5: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

a, Cơ năng được xác định bởi vị trí của vật so với mặt đất gọi là…………………………………………

b, Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng đàn hồi gọi là ………………………………………………….

c, Cơ năng của vật có được do chuyển động gọi là……………………………………...........................

d, Động năng và thế năng là hai dạng của ……………………………………………………………….

e, Một vật có khả năng sinh công ta nói………………………………………………………………….

g, Không một……………………………nào cho ta lợi về ………… Được lợi bao nhiêu lần về …………thì lại thiệt bấy nhiêu lần về ……………………......và ………………………………………

Chủ đề:

Thiên nhiên và con người ở các châu lục

Câu hỏi:

Con sông nào sau đây chảy bắt nguồn từ sơn nguyên Tây Tạng và chảy qua lãnh thổ nước ta?

A:

Sông Hoàng Hà.

B:

Sông Trường Giang.

C:

Sông Hằng.

D:

Sông Mê Kông.

2

Ranh giới tự nhiên phân chia Châu Á và Châu Âu là dãy núi

A:

Hi-ma-lay-a.

B:

U-ran.

C:

Gát Tây.

D:

Gát Đông.

3

Đới cảnh quan nào sau đây ở Châu Á có vị trí tiếp giáp Bắc Băng Dương?

A:

Thảo nguyên.

B:

Rừng lá kim.

C:

Rừng lá rộng.

D:

Đài nguyên.

4

Từ Bắc xuống Nam, khu vực Nam Á có số miền địa hình chính là

A:

4.

B:

5.

C:

3.

D:

6.

5

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự bất ổn về chính trị ở khu vực Tây Nam Á là

A:

nguồn tài nguyên giàu có, đa sắc tộc

B:

tài nguyên giàu có, vị trí chiến lược quan trọng.

C:

có nền kinh tế phát triển, đa sắc tộc.

D:

có vị trí chiến lược quan trọng, đông dân cư.

6

Quốc gia có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Nam Á là

A:

Nê-pan.

B:

Ấn Độ.

C:

Băng-la-đét.

D:

Bu-tan.

7

Khó khăn lớn nhất trong phát triển kinh tế - xã hội ở khu vực Tây Nam Á là

A:

cơ sở vật chất kĩ thuật yếu kém.

B:

khí hậu khô hạn, ít mưa.

C:

thiếu lao động có trình độ.

D:

khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều.

8

Châu lục nào sau đây là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn trên thế giới?

A:

Châu Phi.

B:

Châu Âu.

C:

Châu Mĩ.

D:

Châu Á.

9

Cây lúa gạo phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây ở Châu Á?

A:

Đông Nam Á.

B:

Tây Á.

C:

Bắc Á.

D:

Tây Nam Á.

11

Tây Nam Á tiếp giáp với các châu lục nào sau đây?

A:

Châu Phi, Châu Mĩ.

B:

Châu Âu, Châu Mĩ.

C:

Châu Đại Dương, Châu Âu.

D:

Châu Phi, Châu Âu.

12

Dạng địa hình chủ yếu của khu vực Đông Á là

A:

bồn địa và cao nguyên.

B:

đồng bằng và cao nguyên.

C:

núi cao và sơn nguyên.

D:

cao nguyên và núi cao.

13

Đại bộ phận lãnh thổ khu vực Nam Á nằm trong đới khí hậu nào sau đây?

A:

Xích đạo.

B:

Cận nhiệt đới.

C:

Cận xích đạo.

D:

Nhiệt đới gió mùa.

14

Các nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới ở Châu Á có đặc điểm nào sau đây?

A:

Có nguồn tài nguyên dồi dào.

B:

Nền kinh tế xã hội phát triển toàn diện.

C:

Tốc độ công nghiệp hóa chậm.

D:

Tốc độ công nghiệp hóa nhanh.

15

Dựa trên các điều kiện về tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên, Tây Nam Á có thể phát triển được ngành kinh tế nào sau đây?

A:

Nông nghiệp, công nghiệp dệt may.

B:

Nông nghiệp, công nghiệp khai thác lâm sản.

C:

Nông nghiệp, công nghiệp hóa chất.

D:

Công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ.

16

Quốc gia nào ở khu vực Đông Á có nền công nghiệp phát triển cao với nhiều ngành công nghiệp đứng vị trí hàng đầu thế giới?

A:

Hàn Quốc.

B:

Nhật Bản.

C:

Đài Loan.

D:

Trung Quốc.

17

Khu vực có số dân đông nhất ở Châu Á là

A:

Đông Á.

B:

Bắc Á.

C:

Tây Nam Á.

D:

Đông Nam Á.

18

Số đới khí hậu thuộc Châu Á là

A:

4.

B:

3.

C:

5.

D:

6.

19

Phật giáo ra đời trong khoảng thời gian nào sau đây?

A:

Thế kỉ VII trước Công nguyên.

B:

Thế kỉ V trước Công nguyên.

C:

Thế kỉ VI trước Công nguyên.

D:

Thế kỉ IV trước Công nguyên.

20

Hướng chủ yếu của các dãy núi ở Châu Á là

A:

Đông – Tây hoặc gần Đông – Tây và Bắc Nam hoặc gần Bắc – Nam.

B:

Đông – Tây hoặc gần Đông – Tây và vòng cung.

C:

Vòng cung và Tây Bắc – Đông Nam, hoặc Tây – Đông.

D:

Tây Bắc – Đông Nam và Bắc – Nam hoặc gần Bắc Nam

21

Sản lượng khai thác dầu mỏ hằng năm của Tây Nam Á chiếm khoảng bao nhiêu phần sản lượng dầu của thế giới?

A:

2/3.

B:

1/4.

C:

1/3.

D:

3/4.

22

Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Á giàu tiềm năng và có nền kinh tế phát triển nhanh?

A:

Hàn Quốc.

B:

Đài Loan.

C:

Nhật Bản.

D:

Trung Quốc.

23

Thành phố đông dân nhất ở Châu Á hiện nay là

A:

Băng Cốc.

B:

Mum -bai.

C:

Thượng Hải.

D:

Tô-ki-ô.

24

Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào sau đây?

A:

Nhiệt đới.

B:

Ôn đới.

C:

Xích đạo.

D:

Cận nhiệt đới.

25

Mạng lưới sông ngòi ở Châu Á có đặc điểm nào sau đây?

A:

Phân bố đồng đều.

B:

Có ít hệ thống sông lớn.

C:

Chế độ nước ổn định.

D:

Phân bố không đều.

Chủ đề:

Thiên nhiên và con người ở các châu lục

Câu hỏi:

1

Đại bộ phận Nam Á nằm trong đới khí hậu nào sau đây?

A:

Ôn đới lục địa.

B:

Cận nhiệt đới gió mùa.

C:

Ôn đới hải dương.

D:

Nhiệt đới gió mùa.

2

Đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây không đúng với các nước châu Á?

A:

Nhật Bản là nước có nền kinh tế phát triển nhất châu Á.

B:

Trình độ phát triển giữa các nước và vũng lãnh thổ không đều.

C:

Số lượng các quốc gia đang phát triển chiếm tỉ lệ rất ít.

D:

Hình thành nhóm các nước công nghiệp mới (NICs).

3

Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ được viết tắt là

A:

ASEM.

B:

ASEAN.

C:

UNICEF.

D:

OPEC.

4

Nguồn tài nguyên quan trọng nhất của khu vực Tây Nam Á là

A:

đồng.

B:

than đá.

C:

sắt.

D:

dầu mỏ.

5

Đặc điểm kinh tế các nước: Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan là

A:

công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới.

B:

tốc độ công nghiệp hóa nhanh, có nhiều ngành hiện đại.

C:

nền kinh tế chủ yếu dựa vào sản xuất nông nghiệp.

D:

mức độ công nghiệp hóa khá cao và nhanh.

6

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của sông Hoàng Hà?

A:

Chế độ nước sông thất thường.

B:

Nguồn cung cấp nước chủ yếu là nước mưa.

C:

Sông có lũ lớn vào mùa hạ, cạn vào đông xuân.

D:

Bắt nguồn trên sơn nguyên Tây Tạng và đổ ra biển Hoàng Hải.

7

Ảnh hưởng của dãy Hi-ma-lay-a ảnh hưởng đến khí hậu của khu vực Nam Á là

A:

tạo ra một mùa đông lạnh, ẩm, mưa nhiều và mùa hạ ít mưa ở sườn phía bắc.

B:

tạo ra một mùa đông bớt lạnh giá và mùa hạ có gió phơn ở sườn phía nam.

C:

tạo ra một mùa đông lạnh, khô và mùa hạ có mưa nhiều ở sườn phía nam.

D:

tạo ra một mùa đông bớt lạnh và mùa hạ có mưa nhiều ở sườn phía nam.

8

Đại dương nằm giữa châu Á và châu Mĩ là

A:

Thái Bình Dương.

B:

Đại Tây Dương.

C:

Bắc Băng Dương.

D:

Ấn Độ Dương.

9

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của phần hải đảo Đông Á là

A:

ít khoáng sản.

B:

địa hình núi hiểm trở.

C:

động đất và núi lửa.

D:

khí hậu khô hạn.

10

Rừng lá kim (tai-ga) phân bố chủ yếu ở quốc gia nào sau đây?

A:

Liên Bang Nga.

B:

Đông Nam Á.

C:

Trung Quốc.

D:

Ấn Độ.

11

Chủng tộc nào sau dây không thuộc các chủng tộc chính ở châu Á?

A:

Ơ-rô-pê-ô-it.

B:

Môn-gô-lô-it.

C:

Nê-grô-it.

D:

Ô-xtra-lô-it

12

Tây Nam Á tiếp giáp với biển nào sau đây?

A:

Biển Ban-tích.

B:

Biển Ca-ri-bê.

C:

Biển Đỏ.

D:

Biển Đông.

13

Nhật Bản tập trung phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao do

A:

không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

B:

có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng.

C:

tiết kiệm nguồn nguyên liệu, mang lại lợi nhuận lớn.

D:

có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

14

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên châu Á?

A:

Khí hậu ôn hòa, ít thiên tai.

B:

Tài nguyên khoáng sản phong phú.

C:

Các nguồn năng lượng dồi dào.

D:

Tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

15

Đặc điểm chung của khí hậu gió mùa là

A:

vào mùa đông, gió từ đại dương thổi vào, nóng ẩm và mưa nhiều.

B:

lượng mưa lớn nhưng lượng bốc hơi lớn nên độ ẩm luôn thấp.

C:

vào mùa hạ, gió thổi từ lục địa ra, lạnh và khô.

D:

mỗi năm có hai mùa gió trái ngược nhau về hướng, độ ẩm, nhiệt độ.

16

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của đồng bằng Ấn – Hằng?

A:

Nhỏ, hẹp, bị cắt xẻ mạnh.

B:

Do phù sa sông Ấn, sông Hằng bồi đắp.

C:

Rộng lớn và bằng phẳng.

D:

Kéo dài hơn 3000km.

17

Thành phố châu Á có số dân đông nhất là

A:

Niu Đê-li.

B:

Bắc Kinh.

C:

Xơ-un.

D:

Tô-ki-ô.

18

Đồng bằng rộng lớn nhất ở châu Á là

A:

đồng bằng Hoa Bắc.

B:

đồng bằng Lưỡng Hà.

C:

đồng bằng Ấn – Hằng.

D:

đồng bằng Tây Xi-bia.

19

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân khiến Tây Nam Á có khí hậu khô hạn quan năm?

A:

Có đường chí tuyến đi qua lãnh thổ.

B:

Địa hình núi ở rìa lục địa chắn gió.

C:

Có Tín phong thổi đều quanh năm.

D:

Vị trí địa lí không giáp biển.

20

Núi Phú Sĩ là hình ảnh đặc trưng của quốc gia

A:

Hàn Quốc

B:

Trung Quốc.

C:

Nhật Bản.

D:

Sin-ga-po-re.

21

Ở châu Á, tôn giáo ra đời vào thế kỉ đầu của thiên niên kỉ thứ nhất trước Công nguyên là

A:

Phật giáo.

B:

Hồi giáo.

C:

Kitô giáo.

D:

Ấn Độ giáo.

22

Khu vực có mật độ dân số cao nhất ở châu Á là

A:

Bắc Á.

B:

Đông Nam Á.

C:

Nam Á.

D:

Đông Á.

23

Cảnh quan tiêu biểu của Nam Á là

A:

hoang mạc và núi cao.

B:

rừng nhiệt đới ẩm.

C:

xavan.

D:

rừng lá kim.

24

Khu vực Trung Á tập trung nhiều hoang mạc, bán hoang mạc, nguyên nhân chủ yếu là do

A:

sự thống trị của khối khí áp cao cận chí tuyến.

B:

có dòng biển lạnh chạy dọc ven bờ.

C:

ảnh hưởng của Tín phong khô nóng.

D:

nằm sâu trong nội địa và bức chắn địa hình.