I. Trắc nghiệm:
Câu 1. Quả nào dưới đây là quả khô không nẻ ?
A. Chò
B. Lạc.
C. Bồ kết
D. Tất cả các phương án
Câu 2. Khi chín, vỏ của quả nào dưới đây không có khả năng tự nứt ra ?
A. Quả bông
B. Quả me
C. Quả đậu đen
D. Quả cải
Câu 3. Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. Quả mọng được phân chia làm 2 nhóm là quả thịt và quả hạch.
B. Quả hạch được phân chia làm 2 nhóm là quả thịt và quả mọng.
C. Quả thịt được phân chia làm 2 nhóm là quả hạch và quả mọng.
D. Quả thịt được phân chia làm 2 nhóm là quả khô và quả mọng.
Câu 4: Quả phượng được xếp vào nhóm nào dưới đây ?
A. Quả khô không nẻ
B. Quả khô nẻ
C. Quả mọng
D. Quả hạch
Câu 5: Quả nào dưới đây không phải là quả mọng ?
A. Quả đu đủ
B. Quả đào
C. Quả cam
D. Quả chuối
Câu 6: Loại “hạt” nào dưới đây thực chất là quả ?
A. Tất cả các phương án đưa ra
B. Hạt lúa
C. Hạt ngô
D. Hạt sen
Câu 7. Củ nào dưới đây thực chất là quả ?
A. Củ su hào
B. Củ đậu
C. Củ lạc
D. Củ gừng
Câu 8. Nhóm nào dưới đây gồm những quả hạch ?
A. Chanh, hồng, cà chua
B. Táo ta, xoài, đào
C. Cau, dừa, thìa là
D. Cải, cà, khoai tây
Câu 9: Dựa vào đặc điểm của vỏ quả và hạt, loại quả nào dưới đây được xếp cùng nhóm với quả mơ ?
A. Nho
B. Cà chua
C. Chanh
D. Xoài
Câu 10: Quả nào dưới đây là quả khô nẻ?
A. Quả thìa là
B. Quả chò
C. Quả me
D. Quả bông
I/Trắc nghiệm:
1/ Địa hình trên bề mặt Trái Đất là kết quả tác động của:
A.động đất. C.sóng thần.
B.núi lửa. D.nội lực và ngoại lực.
2/ Từ ngoài vào trong, Trái Đất lần lượt có các lớp:
A.vỏ, nhân, trung gian. C.nhân, trung gian, vỏ.
B.vỏ, trung gian, nhân. D.trung gian, nhân, vỏ.
3/Nước ta nằm ở khu vực giờ thứ:
A.7. B.8. C.9. D.10
4/Trên Trái Đất, giờ ở khu vực phía Đông bao giờ cũng sớm hơn giờ khu vực phía Tây là do:
A.Trái Đất quay quanh Mặt Trời. C.Trái Đất quay từ Tây sang Đông.
B.Trục Trái Đất Nghiêng. D.Trái Đất quay từ Đông sang Tây.
5/Bề mặt Trái Đất được chia ra bao nhiêu khu vực giờ?
A.20. B.22. C.24. D.25.
6/Thời gian Trái Đất chuyển động hết một vòng quanh Mặt Trời là:
A.364 ngày 6 giờ. C.65 ngày 4 giờ.
B.365 gày 6 giờ. D. 366 ngày 6 giờ.
7/ Vì sao hàng ngày ta thấy Mặt Trời mọc ở phía Đông và lặn ở phía Tây ?
A.Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ Tây sang Đông.
B.Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ Đông sang Tây.
C.Mặt Trời chuyển động trên bầu trời theo hướng từ Tây sang Đông.
D. Mặt Trời chuyển động trên bầu trời theo hướng từ Đông sang Tây.
8/ Những ngày nào hai nửa cầu Bắc và Nam nhận được lượng nhiệt, ánh sáng như nhau?
A.21/3 và 22/6. C.23/9 và 22/12.
B.22/6 và 23/9. D.21/3 và 23/9.
9/Quỹ đạo của Trái Đất có hình elip gần tròn là do:
A.Trái Đất tự quay quanh nó sinh ra. C. Trái Đất có dạng hình cầu.
B.Trái Đất quay quanh Mặt Trời tạo ra. D. lực hút của Mặt Trời.
10/Thời gian các mùa nóng, lạnh ở hai nửa cầu Bắc và Nam là:
A.giống nhau. C.cách nhau 3 tháng.
B.trái ngược nhau. D. cách nhau 9 tháng.
11/Ở Bắc bán cầu, ngày 22/6 là ngày:
A.Xuân phân. B.Thu phân. C.Hạ chí. D.Đông chí.
12/Các địa điểm nào sau đây quanh năm lúc nào cũng có ngày và đêm dài ngắn như nhau?
A.Nằm trên 2 chí tuyến. C.Nằm ở 2 cực.
B.Nằm trên 2 vòng cực. D.Nằm ở Xích đạo.
13/ Những nơi nào trên Trái Đất có ngày hoặc đêm dài suốt 6 tháng ?
A.Nằm trên Xích Đạo. C. Nằm trên 2 vòng cực.
B.Nằm trên 2 chí tuyến. D.Nằm ở 2 cực.
14/ Ở nước Anh (thủ đô Luân Đôn) là 9 giờ thì ở Việt Nam là mấy giờ?
A.18 giờ. B.17 giờ. C.21 giờ. D.16 giờ.
15/Nối cột A với cột B, trả lời ở cột C.
|
A |
B |
C |
|
1/Chí tuyến Bắc |
a/66033’B |
1……. |
|
2/Vòng cực Bắc |
b/66033’N |
2……. |
|
3/Chí tuyến Nam |
c/23027’B |
3……. |
|
4/Vòng cực Nam |
d/23027’N |
4……. |
I. Trắc nghiệm: Chọn ý đúng nhất ở các câu sau:
Câu 1: Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu là những đường:
A. kinh tuyến.
B. kinh tuyến gốc.
C. vĩ tuyến.
D. vĩ tuyến gốc.
Câu 2: Bản đồ là:
A. hình ảnh chụp từ vệ tinh về một phần hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
B. hình vẽ thực tế khá chính xác về một quốc gia, khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất lên mặt phẳng.
C. Hình vẽ thực tế chính xác về một quốc gia hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
D. Hình vẽ thu nhỏ trên giấy, tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.
Câu 3: Tỉ lệ bản đồ chỉ rõ
A. độ lớn của bản đồ so với ngoài thực địa.
B. khoảng cách thu nhỏ nhiều hay ít so với quả Địa cầu.
C. mức độ thu nhỏ khoảng cách được vẽ trên bản đồ so với thực địa.
D. độ chính xác của bản đồ so với thực địa.
Câu 4: Dựa vào số ghi tỉ lệ đối với bản đồ 1:200.000, 6cm trên bản đồ tương ứng trên thực địa là:
A. 10km
B. 12km
C. 16km
D. 20km
Câu 5: Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tờ bản đồ nào có mức độ chi tiết thấp nhất?
A. 1: 7.500 C. 1: 200.000
B. 1: 15.000 D. 1: 1.000.000
Câu 6: Theo quy ước đầu bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng nào?
A. Tây C. Bắc
B. Đông D. Nam
Câu 7: Một địa điểm B nằm trên xích đạo và có kinh độ là 60oT. Cách viết tọa độ địa lí của điểm đó là:
A. {60o T , 0o
B. {60o T , 90o N
C. {0o, 60o T
D. {60o T , 90o B
Câu 8: Khi đọc hiểu nội dung bản đồ thì bước đầu tiên phải làm là:
A. xem tỉ lệ.
B. đọc độ cao trên đường đồng mức.
C. tìm phương hướng.
D. đọc bản chú giải.
Câu 9: Nội lực tạo ra hiện tượng gì?
A. Động đất, núi lửa
B. Sóng thần
C. Lũ lụt
D. Phong hóa
Câu 10: Ý nào sau đây không đúng với tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất?
A. Các lớp đá bị uốn nếp hay đứt gãy.
B. Làm cho địa hình nâng lên hay hạ xuống.
C. Xâm thực, xói mòn các loại đá.
D. Gây ra hiện tượng động đất, núi lửa.
Câu 11: Quá trình nào sau đây không phải là quá trình ngoại lực?
A. Xói mòn. C. Nâng lên hạ xuống.
B. Xâm thực. D. Phong hoá.
Câu 12: Núi trẻ là núi có đặc điểm:
A. đỉnh tròn, sườn dốc.
B. đỉnh tròn, sườn thoải.
C. đỉnh nhọn, sườn dốc.
D. đỉnh nhọn, sườn thoải.
Câu 13: Núi già là núi có đặc điểm:
A. đỉnh tròn, sườn thoai thoải.
B. đỉnh nhọn, sườn thoai thoải.
C. đỉnh tròn, sườn dốc.
D. đỉnh nhọn, sườn dốc.
Câu 14: Độ cao tuyệt đối của núi là khoảng cách đo theo chiều thẳng đứng, từ đỉnh núi đến:
A. mực nước biển.
B. chân núi.
C. đáy đại dương.
D. chỗ thấp nhất của chân núi.
Câu 15: Bình nguyên (đồng bằng) có độ cao tuyệt đối thường dưới
A. 200 m.
B. 300 m.
C. 400 m.
D. 500 m.
B. Tự luận:
Câu 1: Tìm phó từ trong các câu sau và cho biết mỗi phó từ bổ sung ý nghĩa gì cho động từ, tính từ đó?
a. Tôi càng tưởng tôi là tay ghê gớm, có thể sắp đứng đầu thiên hạ rồi.
b. Chiếc thuyền, dáng hơi nặng nề, hai mắt tròn trân trân nhìn về trước.
c. Em phải nói ra những suy nghĩ của mình, đừng giấu kín trong lòng mãi như thế.
d.Tôi vẫn còn nhớ mãi tuổi ấu thơ bên làng quê yêu dấu.
Câu 2: Viết một đoạn văn ngắn nêu cảm nhận của em về thiên nhiên vùng đất Cà Mau qua bài Sông nước Cà Mau.
Chú ý : câu 2 không đc chép mạng. Không đc chép mạng
III. Write a new sentence as similar as possible in meaning to the original sentence, using the words given or do as directed:
1. The cat is in front of the TV.
→ The TV ………….…..……………………………………………………………………..
2. Her favourite programme on TV is cartoons.
→ She likes ….……………………………………....................................................................
3. A documentary is more boring than a game show.
→ A game show ………………………………………………………………………..
4. There isn’t a TV in my bedroom.
→ I don’t have …………………………………………………………………………
5. There are three interesting films on VTV1 today.
→ Today VTV1 has …………………………………………………………………..
6. That programme is very famous, but he doesn’t like to watch it.
→ Although ……………………………………………………………………………
I. Choose the best items among A, B, C or D to complete the sentences:
1. My sister likes going to the cinema ___ I like watching TV at home.
A. and B. but C. because D. or
2. _______ did you spend in Hanoi? – One week.
A. How many B. How much C. How long D.How often
3. _______ Mai and Lan are interested in listening to music.
A. because B. both C. neither D. so
4. We use a ___to change the channels from a distance.
A. remote control B. TV schedule C. newspaper D. volume button
5. Where are the children? They _____ in the yard.
A. play B. are playing C. is playing D. plays
6. Are there any good programmes ___ teenagers on TV tonight?
A. to B. of C. with D. for
7 - ____ is the weather forecast programme on? - At 7.30 pm every day
A. what B. how C. when D. where
8. ____ the newsreaders on BBC One reads very fast, my brother can hear everything in the news.
A. But B. Although C. When D. So
9. My sister often ____ badminton in her free time.
A. play B. to play C. playing D. plays
10. Choose the word whose underlined part is pronounced differently:
A. tooth B. clothing C. bath D. both
11. Find which word does not belong to each group.
1. A. director B. viewer C. audience D. watcher
2. A. international B. local C. national D. boring
3. A. studio B. cartoon C. world news D. documentary
4. A. newsreader B. programme C. comedian D. film producer
5. A. reporter B. educational C. exciting D. popular
II. Use the corect form of the words in brackets.
1. Watching television can be very _______. (educate)
2. The program can both educate and __________________ young audiences (entertaining)