HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Điều kiện : x \(\ge\) 0
Để P nguyên khi \(\dfrac{10}{\sqrt{x}+2}\) nguyên
\(\Rightarrow\)10 \(⋮\) \(\sqrt{x}+2\) \(\Rightarrow\sqrt{x}+2\inƯ\left(10\right)=\left\{\pm1;\pm2;\pm5;\pm10\right\}\)
Vì \(\sqrt{x}\) + 2 \(\ge\) 2 với mọi x \(_{^{ }\ge}\) 0
Những hành vi thể hiện là người lễ độ trong cuộc sống :
- Đi xin phép, về chào hỏi
- Gọi dạ bảo vâng
- Nhường chỗ ngồi cho người tàn tật trên ô tô
Fe + 2HCl \(\rightarrow\) FeCl2 + H2
x x x
Mg + 2HCl \(\rightarrow\) MgCl2 + H2
y y y
2Al + 6HCl \(\rightarrow\) 2AlCl3 + 3H2
z z 1,5z
m hỗn hợp=15g\(\Rightarrow\)56x+24y+27z = 15
n H2 = 8,96 : 22,4 = 0,4 ( mol )
\(\Rightarrow\)x+y+1,5z=0,4
Ta có: a = m FeCl2 + m MgCl2 + m AlCl3
a = 127x + 95y + 133,5z
a = 56x +24y +27z +71x + 71y + 106,5z
a = 15 + 71(x+y+1,5z)
a = 15 + 71. 0,4
a = 43,4(g)
1. Thuyết minh - đặc điểm
2.c
4.c
5.a
6.c
7.b
8.a
9.a
10. a-3, b-2,c-1
11.a
Công thức tính áp suất gây ra bởi chất lỏng có trọng lượng riêng d tại một điểm cách mặt thoáng có độ cao h là:
A. p = d.h
B. p = h/d
C. p = dV
D. p = d/h
Kim loại Al có thể khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao
A. CuO.
B. BaO.
C. MgO.
D. CaO.
Xét Tử số của A ta có:
\(2014+\frac{2013}{2}+\frac{2012}{3}+....+\frac{2}{2013}=1+\left(\frac{2013}{2}+1\right)+\left(\frac{2012}{3}+1\right)+....+\left(\frac{1}{2014}+1\right)\)\(TS=\frac{2015}{2}+\frac{2015}{3}+....+\frac{2015}{2014}+\frac{2015}{2015}\)
\(TS=2015.\left(\frac{1}{2}+\frac{1}{3}+....+\frac{1}{2015}\right)\)
\(A=\frac{2015.\left(\frac{1}{2}+\frac{1}{3}+...+\frac{1}{2015}\right)}{\left(\frac{1}{2}+\frac{1}{3}+....+\frac{1}{2015}\right)}=2015\)
Ta có : \(25.\left(\dfrac{-1}{3}\right)^2+\dfrac{1}{5}-2.\left(\dfrac{-1}{2}\right)^2-\dfrac{1}{2}=\dfrac{25.1}{9}+\dfrac{1}{5}-\dfrac{2.1}{4}-\dfrac{1}{2}=\dfrac{25}{9}+\dfrac{1}{5}-\dfrac{1}{2}-\dfrac{1}{2}=\dfrac{250+18-45-45}{90}=\dfrac{88}{90}=\dfrac{44}{45}\)
Ta có : \(25.\left(\dfrac{-1}{3}\right)^2+\dfrac{1}{5}\) - \(2.\left(\dfrac{-1}{2}\right)^2-\dfrac{1}{2}\)
= 25.\(\dfrac{1}{9}\) +