HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Một peptit X mạch hở khi thuỷ phân hoàn toàn chỉ thu được glyxin. Khi đốt cháy 0,1 mol X thu được 12,6 gam nước. Số nguyên tử oxi có trong 1 phân tử X là
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
có thể dùng BĐT cauchy swach j j đó quên tên oy bn zô mạng coi nha
hic nhìn lên thấy ông ace legona làm zùi @@
cách khác nè
áp dụng BĐT svac :
P\(\ge\dfrac{\left(x+y+z\right)^2}{y+z+z+x+x+y}=\dfrac{16}{2\left(x+y+z\right)}=\dfrac{16}{8}=2\)
vậy Min P = 2
Khi nung nóng, kali clorat đồng thời bị phân hủy theo phản ứng (1) và (2):
(1) KClO3 (r) → KCl(r) + O2(k) (2) KClO3(r) → KClO4(r) + KCl(r)
Câu nào diễn tả đúng về tính chất của KClO3
A. KClO3 chỉ có tính oxi hóa
B. KClO3 chỉ có tính khử
C. KClO3 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
D. KClO3 không có tính oxi hóa, không có tính khử
Trong một phòng thí nghiệm các nhà khoa học đã tạo ra một cá thể lợn có các chỉ số sinh lí trùng với con người với hy vọng sẽ thay thế được các bộ phận cho con người. Hãy đề xuất phương án nhân rộng cá thể lợn này
A. Lai với cá thể khác cùng giống
B. Nhân bản vô tính
C. Chuyển gen cho cá thể khác
D. Nhân giống thuần chủng
pt <=> \(2^x.x^2=\left(3y+1\right)^2+15\) (1)
ta có 3y+1 chia 3 dư 1 ; 15 chia hết cho 3
=> \(\left(3y+1\right)^2+15\) chia 3 dư 1
=> \(2^x.x^2\) chia 3 dư 1 => \(x^2\) chia 3 dư 1 ( số chính phương chia 3 dư 1 hc 0)
=> \(2^x\) chia 3 dư 1
=> đặt x = 2k ( \(k\in N\))
(1) <=> \(2^{2k}.\left(2k\right)^2-\left(3y+1\right)^2=15\)
<=> \(\left(2^k.2k-3y-1\right)\left(2^k.2k+3y+1\right)=15\)
<=> do y,k thuộc số tự nhiên nên \(2^k.2k+3y+1>2^k.2k-3y-1>0\)
=> TH1 : \(\left\{{}\begin{matrix}2^k.2k-3y-1=1\\2^k.2k+3y+1=15\end{matrix}\right.\)<=> \(\left\{{}\begin{matrix}2^k.2k=8\\3y+1=7\end{matrix}\right.\) ( loại)
TH2 : \(\left\{{}\begin{matrix}2^k.2k-3y-1=3\\2^k.2k+3y+1=5\end{matrix}\right.\) <=> \(\left\{{}\begin{matrix}2^k.2k=4\\3y+1=1\end{matrix}\right.\)<=> \(\left\{{}\begin{matrix}k=1\\y=0\end{matrix}\right.\)
vậy x,y = ...
p/s : bạn lấy nguồn đâu ra z ?
Este X khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 muối là natri phenolat và natri propionat. X có công thức là
A. C6H5OOCCH3
B. C6H5COOCH2CH3
C. CH3CH2COOC6H5
D. CH3COOC6H5