HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Tính thể tích V của khối nón có chiều cao a 3 , độ dài đường sinh bằng 2a.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Biết rằng, thể tích của khối chóp S.ABCD bằng 2 a 3 và diện tích tam giác SAB bằng a 2 . Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng SA và CD.
Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn tâm O và O', bán kính đáy bằng r và một hình nón có đỉnh là O đáy là hình tròn tâm O'. Biết diện tích xung quanh của hình nón bằng hai lần diện tích đáy của nó. Tính thể tích V của khối trụ giới hạn bởi hình trụ đã cho.
Hình nào dưới đây là khối đa diện ?
A. a)
B. b)
C. c)
D. d)
Cho hình chóp S.ABC có AC=SC=a, SA= a 3 2 . Biết thể tích của khối chóp S.ABC bằng a 3 3 16 . Tính khoảng cách h từ điểm B tới mặt phẳng (SAC).
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C'. Gọi M là trung điểm A'C', I là giao điểm của AM và A'C. Khi đó tỉ số thể tích của khối tứ diện IABC với khối lăng trụ đã cho bằng:
A . 2 3
B . 2 9
C . 4 9
D . 1 2
Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = a, A S B ^ = B S C ^ = C S A ^ = α . Gọi là mặt phẳng đi qua A và các trung điểm của SB, SC. Tính diện tích thiết diện S của hình chóp cắt bởi mặt phẳng ( β )
A . S = a 2 2 7 cos 2 α - 16 cos α + 9
B . S = a 2 2 7 cos 2 α - 6 cos α + 9
C . S = a 2 8 7 cos 2 α - 6 cos α + 9
D . S = a 2 8 7 cos 2 α - 16 cos α + 9
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Tính thể tích V của khối tứ diện AB'C'D'.
Cho tứ diện OABC trong đó OA, OB, OC đôi một vuông góc. Gọi H là hình chiếu của O lên (ABC). Xét các mệnh đề sau:
I. H là trực tâm của ∆ ABC.
II. H là trọng tâm của ∆ ABC.
III. 1 O H 2 = 1 O A 2 + 1 O B 2 + 1 O C 2
Số mệnh đề đúng là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Chất X có công thức phân tử là C4H8. X phản ứng chậm với nuớc brom nhưng không tác dụng với dung dịch KMnO4. Vậy X là:
A. xiclobutan
B. metylxiclopropan
C. but-1-en
D. 2-metylpropen