HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
2 . 2 - 2 . 2 = 0 hoặc 22 – 22 = 0 hoặc (2 + 2) – 2 . 2 = 0
hoặc (2 – 2) + (2 – 2) = 0,….;
2 . 2 : (2 . 2) = 1 hoặc 22 : 22 = 1 hoặc 22 : (2 + 2) = 1 hoặc (2 + 2) : (2 . 2) = 1,…
2 : 2 + 2 : 2 = 2;
22 – (2 : 2) = 3;
2 + 2 + 2 – 2 = 4.
a) Gọi số phải điền vào ô vuông đầu tiên là x thì số phải điền vào ô vuông thứ hai là x + 3. Theo đầu bài 4(x + 3) = 60. Từ đó suy ra x + 3 = 60 : 4 hay x + 3 = 15. Do đó x = 15 - 3 = 12.
Vậy ta có 12 + 3 = 15 x4 = 60
b) Gọi số phải điền vào ô vuông đầu tiên là x thì số phải điền vào ô vuông thứ hai là 3x. Theo đầu bài, 3x - 4 = 11. Suy ra 3x = 11 + 4 hay 3x = 15. Do đó x = 15 : 3 = 5.
Vậy ta có 5 x 3 = 15 – 4 =11
Các số nguyên tố là: 131; 313; 647
a) HD: Nhân 12 lần lượt với 1; 2... cho đến khi được bội lớn hơn 50; rồi chọn những bội x thỏa mãn điều kiện đã cho.
ĐS: 24; 36; 48.
b) 15; 30.
c) 10; 20.
d) HD: 16 x có nghĩa là x là ước của 16. Vậy phải tìm tập hợp các ước của 16.
ĐS: Ư(16) = {1; 2; 4; 8; 16}.
Bài giải:
a) 8; 20
b) {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28}.
c) 4k, với k ∈ N.
(x-1)x+3=(x-1)x+5
<=>(x-1)x+5-(x-1)x+3=0
<=>(x-1)x+3.[(x-1)2-1]=0
<=>(x-1)x+3.(x-2).x=0
<=>(x-1)x+3=0<=>x=1
hoặc x-2=0<=>x=2
hoặc x=0
Chỉ cần tìm dư trong phép chia tổng các chữ số cho 9, cho 3.
Vì 1 + 5 + 4 + 6 = 16 chia cho 0 dư 7 và chia cho 3 dư 1 nên 1546 chia cho 9 dư 7, chia cho 3 dư 1;
Vì 1 + 5 + 2 + 7 = 15 chia cho 9 dư 6, chia hết cho 3 nên 1526 chia cho 9 dư 6 chia cho 3 dư 0;
Tương tự, 2468 chia cho 9 dư 2, chia cho 3 dư 1;
1011 chia cho 9 dư 1, chia cho 3 dư 1.
1) Ư(4) = {1; 2; 4}
2) Ư(6) = {1; 2; 3; 6}
3) Ư(13) = {1; 13}
4) Ư(1) = {1}.
Vậy 312 là một hợp số - Vì 3 + 1 + 2 = 6 chia hết cho 3 nên 312 3; nghĩa là 312 có ước là 3, khác 1 và 312. .
Tương tự 213 cũng là một hợp số. 435 là một hợp số vì 435 5.
Vì 3311 = 11 . 301 nên 3311 có ước là 11 và 301. Vậy 3311 là một hợp số.
67 là một số nguyên tố vì nó chỉ có hai ước là 1 và 67.
417 là hợp số vì 417 > 1, có ít nhất 3 ước là 1 ; 3 ; 417
a,83 ∈ P,
b,91 P,
c,15 ∈ N,
d,P ⊂ N.