HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Trong các phát biểu sau đây về CLTN có bao nhiêu phát biểu đúng ?
(1) Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp độ biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
(2) Chọn lọc tự nhiên tạo ra các kiểu gen quy định các kiểu hình thích nghi.
(3) Chọn lọc tự nhiên làm phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
(4) Chọn lọc tự nhiên là nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật.
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Giả sử một tế bào sinh tinh có kiểu gen A B a b D d giảm phân bình thường và có hoán vị gen giữa alen B và b. Theo lí thuyết, các loại giao tử được tạo ra là
A. ABD; AbD; aBd; abd hoặc Abd; Abd; aBD; abD.
B. ABD; abd hoặc Abd; abD hoặc AbD; aBd.
C. abD; abd hoặc Abd; ABD hoặc AbD; aBd.
D. ABD; ABd; abD; abd hoặc AbD; Abd; aBd; aBD.
Ưu thế lai
A. có thể được sử dụng để làm cơ sở tạo giống mới.
B. biểu hiện ở F1 của lai khác loài, sau đó tăng dần qua các thế hệ.
C. biểu hiện đồng đều qua các thế hệ lai liên tiếp.
D. biểu hiện cao nhất ở F1 của lai khác dòng, sau đó giảm dần qua các thế hệ.
Đặc điểm nổi bật của Trung Quốc dưới thời Minh là
A. Thành thị mọc lên rất nhiều và rất phồn vinh, đông đúc và nhộn nhịp
B. Kinh tế hàng hóa phát triển, mầm mống quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa xuất hiện
C. Xây dựng hoàn chỉnh bộ máy quân chủ chuyên chế tập quyền
D. Xuất hiện nhiều xưởng thủ công lớn trong các nghề dệt, làm giấy, đồ gốm sứ
Một cá thể đực có kiểu gen B D b d , biết không xảy ra đột biến và các gen liên kết hoàn toàn. Cơ thể này giảm phân bình thường sẽ cho các loại giao tử với tỷ lệ
A. 3:1.
B. 4:4:1:1.
C. 1:1.
D. 1:1:1:1.
hahaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaahhaaaaaaaaaaa
đơn giản là 325000 vì 713>500 suy ra sẽ làm tròn số đến số nguyên
Một loài thực vật có 2n = 16, ở một thể đột biến xảy ra trong cấu trúc nhiễm sắc thể tại 3 nhiễm sắc thể thuộc 3 cặp khác nhau. Biết quá trình giảm phân của cơ thể đột biến của loài trên diễn ra bình thường và không xảy ra trao đổi chéo. Tính theo lí thuyết, giao tử mang nhiễm sắc thể đột biến chiếm tỉ lệ:
A. 87,5%
B. 12,5%
C. 75%
D. 25%