HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
A. C6H5NH2
B. H2N(CH2)6NH2
C. CH3NHCH3
D. CH3CH(CH3)NH2
Các chất sau, chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
A. Lys-Gly-Val-Ala.
B. Glyxerol.
C. Aly-ala.
D. Saccarozơ.
Sơ đồ lai
P: Mẹ Aa( tóc xoăn)>< Bố aa( tóc thẳng)
GP: A , a a
F1:KG 1Aa :1 aa
KH 1 tóc quăn: 1 tóc thẳng
Tỉ lệ A+T/G+X trên mạch bổ sung là 5
Quy ước gen A tóc quăn a tóc thẳng
Kiểu gen của con trai và bố tóc thẳng là aa
con trai aa => cả bố và mẹ cho giao tử a(1)
Con gái tóc xoăn có kiểu gen A-
Mà bố kg aa nên ko cho được giao tử a
=> Mẹ cho giao tử A(2)
Từ (1) và (2) => kiểu gen của mẹ là Aa
sơ đồ lai tự viết nhé
b) người vợ dị hợp Aa muốn sinh con đều tóc xoăn A- =.> chồng phải có kiểu gen AA ( tóc xoăn)
Bố lông đen là trội nghé cái lông trắng là lặn
=> Gen quy định màu lông nằm trên nst thường
Quy ước A đen a trắng
KG của nghé cái trắng là aa=>cả bố và mẹ cho gtu a
=> Kg của trâu bố mẹ lông đen là Aa><Aa
=> KG của nghé thứ nhất lông đen là AA hoặc Aa
a) Hoa đỏ >< hoa đỏ => hoa trắng
=> hoa đỏ trội htoan so với hoa trắng
Quy ước A đỏ a trắng
=> KG hoa trắng là aa=> cả bố và mẹ cho gtu a
=> KG của hoa đỏ ở P là Aa
P: Aa( đỏ)>< Aa(đỏ)=> F1 1AA 2Aa 1aa
b) F1 tự thụ 1/3 AA*AA=> 1/3 AA
2/3 Aa*Aa=> 1/6 AA 1/3Aa 1/6aa
=> 5/6 dỏ 1/6 trắng
c) F1 tạp giao ( 1/3AA 2/3Aa)><(1/3AA2/3Aa)
=> F2 4/9 AA 4/9 Aa 1/9 aa
a)Kiểu gen của ruồi đực thân đen là aa
Kg của ruồi cái là AA và Aa
Vì ở f1 có 75% thân xám 25% thân đen
=> tỉ lệ AA và Aa ở P là 50:50
Sơ đồ lai AA(xám) >< aa(đen) => 100% Aa
Aa(xám)>< aa(đen) => 50%Aa 50% aa
b) F1><F1 (75%Aa 25%aa)>< (75%Aa 25%aa)
F2 than đen aa= 5/8*5/8=25/64