HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Hòa tan 142 gam P2O5 vào 500 gam dung dịch H3PO4 24,5%. Nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch thu được là
A. 49,61%.
B. 48,86%.
C. 56,32%.
D. 68,75%.
Phản ứng nào sau đây không có kết tủa xuất hiện?
A. Cho etilen vào dung dịch thuốc tím.
B. Cho brom vào dung dịch anilin.
C. Cho phenol vào dung dịch NaOH.
D. Cho axetilen vào dung dịch AgNO3/NH3 dư.
Cho các phản ứng sau:
X + 3NaOH → t 0 C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O (1)
Y + 2NaOH → C a O , t o T + 2Na2CO3 (2)
2CH3CHO + O2 → t o , x t 2G (3) G + NaOH → Z + H2O (4)
Z + NaOH → C a O , t o T + Na2CO3 (5)
Công thức phân tử của X là
A. C12H14O4.
B. C11H12O4.
C. C12H20O6.
D. C11H10O4.
Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dd chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là
A. I, II và IV.
B. I, III và IV.
C. I, II và III.
D. II, III và IV.
Fomalin (còn gọi là fomon) được dùng đẻ ngâm xác động, thực vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng... Fomalin là dung dịch của chất hữu cơ nào sau đây?
A. HCHO.
B. HCOOH.
C. CH3CHO.
D. C2H5OH.
Trong phân tử Gly-Ala-Val-Phe, amino axit đầu N là
A. Phe.
B. Ala.
C. Val.
D. Gly.