HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
1. cho dãy số \(\left(u_n\right)\) với \(u_n=2n+1\) số hạng thứ 2019 của dãy là
2. cho cấp số cộng \(\left(u_n\right)\) có \(u_{10}=6\), \(u_{14}=18\). Tổng của số hàng đầu \(u_1\) và công sai d
3. cho dãy số \(\left(u_n\right)\) có \(u_1=-1\); d = 2; \(S_n=483\). Tính số các số hạng của cấp số cộng
1. cho cấp số cộng \(\left(u_n\right)\) thảo mãn \(\left\{{}\begin{matrix}u_4=10\\u_4+u_6=26\end{matrix}\right.\) có công sai là
2. cho cấp số cộng \(\left(u_n\right)\) thảo mãn \(u_4=10\), \(u_7=19\). Tìm \(u_{10}\)của cấp số cộng đó
3. cho cấp số cộng \(\left(u_n\right)\) có số hạng tổng quát \(u_n=3n-1\). Khi đó \(u_1\) và d là
xét dấu đạo hàm
a) \(y=\dfrac{x-1}{x^2+x}\)
b) \(y=\dfrac{9}{x}+x\)
c) \(y=-\dfrac{81}{x}-x\)
a) \(y=4x+\dfrac{1}{x}\)
b) \(y=9x+\dfrac{1}{x}\)
c) \(y=49x+\dfrac{1}{x}\)
a) \(y=-\dfrac{16}{x}-x\)
b) \(y=\dfrac{-x}{x^2+1}\)
cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và AB = 3a, BC = 5a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA = \(a\sqrt{3}\)
a) xác định và tính góc [S,BC,A]
b) xác định và tính góc [A,SB,C]
cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên bằng 3a. Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy (ABC)
1. cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên bằng \(a\sqrt{6}\). Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy (ABCD)
2. cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng \(\dfrac{a\sqrt{3}}{3}\). Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy (ABC)