HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
2) Tính: (Giải chi tiết từng bước)
a) \(2\sqrt{125}+\dfrac{3}{2}\sqrt{80}-\sqrt{180}-\dfrac{2}{7}\sqrt{245}\)
b) \(\sqrt{11-4\sqrt{7}}-\sqrt{16+6\sqrt{7}}\)
3) Tìm x, biết:
a) \(\sqrt{\left(x-1\right)^2}=4\)
b) \(\sqrt{36x^2-60x+25}=4\)
1)
a) So sánh: - 2 và \(-\sqrt{5}\)
b) Tìm x để biểu thức sau có nghĩa: (Giải chi tiết từng bước)
\(\sqrt{\dfrac{10}{5-x}}\)
Rút gọn: (Giải chi tiết từng bước)
9) \(2\sqrt{8\sqrt{3}-2\sqrt{5\sqrt{3}}}-3\sqrt{20\sqrt{3}}\)
10) \(\sqrt{12x}-\sqrt{48x}-3\sqrt{3x}+27\) với x \(\ge\) 0
11) \(\sqrt{18x}-5\sqrt{8x}+7\sqrt{18x}+28\) với \(x\ge0\)
12) \(\sqrt{45a}-\sqrt{20a}+4\sqrt{45a}+\sqrt{a}\) với \(a\ge0\)
Cần gấp ạ
7) \(\left(\sqrt{28}-\sqrt{12}-\sqrt{7}\right)\sqrt{7}+2\sqrt{21}\)
8) \(\left(\sqrt{99}-\sqrt{18}-\sqrt{11}\right)\sqrt{11}+3\sqrt{22}\)