Thông tin cơ bản

Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Đắc Nông , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 201
Số lượng câu trả lời 77
Điểm GP 0
Điểm SP 55

Người theo dõi (64)

kunz idol
jackson
LEKHANHXUAN

Đang theo dõi (231)

Dòng thời gian


Chủ đề:

Luyện tập tổng hợp

Câu hỏi:

Unit 1: MY HOBBY 1. Viết thành câu hoàn chỉnh a. She/like/ making clothes b. They/ not/ fond/ gardening c. We/ enjoy/ ice-skate d. She/ interested / arranging flowers? e. Alex/ keen/ photos f. My mom/ not/ love/ bird watching g. Your parents/ hate/ playing / drums? 2. Nêu ý kiến bản thân, viết thành câu hoàn chỉnh với cấu trúc find st/ doing st + adj và think.. Hobby Boring Cheap expensive Unusual Interesting Difficult Dancing Cooking Cycling Ice skating Learning English Carving wood Making models Making pottery Taking photos Watching TV a. ……………………………………………………………………………………… ………… b. ……………………………………………………………………………………… ………… c. ……………………………………………………………………………………… ………… d. ……………………………………………………………………………………… ………… e. ……………………………………………………………………………………… ………… f. ……………………………………………………………………………………… ………… g. ……………………………………………………………………………………… ………… Created by Chi Pham h. ……………………………………………………………………………………… ………… i. ……………………………………………………………………………………… ………… j. ……………………………………………………………………………………… ………… 3. Sắp xếp những từ sau đây thành câu có nghĩa. 1. house / is/ the market / far / to / from / how / it / Trang’s ? ……………………………………………………………………………………………… ………………………… 2. lives / street /grandparents / he / Hoang Quoc Viet / his/ on / with . ……………………………………………………………………………………………… .. 3. at / the library / English / of / books / in / the back / are / those. .......................................................................................................……………………. 4. learn / write / literature / about / essays / in / and / we / books / the. .......................................................................................................……………………. 5. play / the / is / room / the guitar / Ba / in / learning / music / to. .......................................................................................................……………………. 6. dinner / like / come / would / to house / you / to / for / my? ............................................................................................................................................... ...