HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
a. Số chỉ Ampe kế 1:
\(I_1=\dfrac{U}{R_1}=\dfrac{6}{6}=1A\)
Số chỉ Ampe kế 2:
\(I_2=I-I_1=3-1=2A\)
b. Điện trở \(R_2\)
\(R_2=\dfrac{U}{I_2}=\dfrac{6}{2}=3\Omega\)
Thế sửa này đúng chưa ạ?
\(t=10-8=2h\)
\(v=\dfrac{s}{t}=\dfrac{108}{2}=54km\text{ /}h\)
Có: \(1km\text{ /}h=\dfrac{1}{3,6}m\text{ /}h\Rightarrow50km\text{ /}h=15m\text{ /}s\)
Vận tốc ô tô:
\(v=\dfrac{s}{t-t_o}=\dfrac{100}{10-8}=50km\text{ /}h=\dfrac{125}{9}m\text{ /}s\)
Áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng:
\(p_1=d.h_1=10000.0,8=8000N\text{/}m^2\)
Áp suất của nước tác dụng lên một điểm các đáy thùng 20cm:
\(p_2=d.h_2=1000.\left(0,8-0,2\right)=6000N\text{/}m^2\)
Câu 1:
Do trọng lực tác dụng theo phương vuông với tay.
Vậy ta chọn đáp án B.
Câu 2:
Áp lực có đơn vị: \(Niu\rightarrow n\left(N\right)\)
Vậy ta chọn đáp án C.
Câu 3:
Tác dụng áp lực phụ thuộc vào độ lớn áp lực và diện tích bị ép.
Vậy ta chọn đáp án D.
Câu 4:
Nếu nói theo lý thuyết thì đơn vị áp suất là: \(Paxcan\left(Pa\right)\)
Câu 5:
Do mặt dưới có độ sâu lớn nhất.
Hình a:
- Trọng lực \(\overrightarrow{P}\) tác dụng lên vật
+ Điểm đặt: Tại vật \(O\)
+ Phương: Thẳng đứng
+ Chiều: Từ trên xuống dưới
+ Cường độ: \(P=3.3=9N\)
Hình b:
- Lực kéo \(\overrightarrow{F_k}\) tác dụng lên vật
+ Điểm đặt: Tại vật A
+ Phương: Nghiêng so với mặt đất góc \(20^o\)
+ Chiều: Từ dưới lên trên
+ Cường độ: \(F_k=100.2=200N\)
Hình c:
- Trọng lực \(\overrightarrow{P}\)
+ Cường độ: \(P=2.2=4N\)
- Phản lực \(\overrightarrow{N}\)
+ Cường độ: \(N=P=4N\)
\(t=5\) phút \(=300s\)
Công của nguồn:
\(A=RI.t=2.2.300=1200J\)