HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Câu 11. Số tự nhiên x thỏa mãn là
A. 1. B. 0. C. 0;1. D. Một kết quả khác.
Câu 13: Viết tập hợp sau bằng 2 cách
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 11.
Câu 14: Thực hiện phép tính:
𝑎) 8 . 52 − 189 : 32
𝑏,12 + 15 + 18 + . . . + 90
c,2020 - [45 - (6 - 1)2 ] + 20190
Câu 15: Một phòng chiếu phim có 21 hàng ghế, mỗi hàng có 21 ghế. Giá mỗi vé xem phim là 50.000đ.
a. Tối thứ 7, tất cả các vé đều bán hêt. Hỏi số tiền bán vé thu được là bao nhiêu?
b. Tối thứ 6,số tiền bán vé thu được là 16.400.000 đồng. Hỏi còn bao nhiêu vé không bán được?
c. Chủ nhật còn 43 vé không bán được. Hỏi số tiền bán vé thu được là bao nhiêu?
Câu 16: Tìm số tự nhiên x biết
a)2x + 5 = 34 . 32.
𝑏) 120 – (𝑥 + 55) = 60.
c)x ⋮ 12 và x < 60.
A. 1 B. 0 C. 0;1 D. Một kết quả khác
Câu 12. Kết quả so sánh 320 và 230 là
A.320 > 230. B.320 > 230. C.320 = 230. D.320 ≤ 230.
Câu 7. Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 trong các số sau?
A. . 45. B. 78. C. 180. D. 210.
Câu 8. Cho các số tự nhiên: 13; 2010; 801; 91; 101 trong các số này:
A. Có 2 hợp số.
B. Có 2 số nguyên tố.
C. Chỉ có một số chia hết cho 3.
D. Số 13 và 91 là 2 số nguyên tố cùng nhau.
Câu 9.Tập hợp các số tự nhiên n để chia hết cho là :
A.n ∈ {0 ; 1 ; 3}. B.n ∈ {0 ; 1}. C.n ∈ {1 ; 3}. D.n ∈ {1 ; 2 ; 4}
Câu 10. Số nguyên tố p thỏa mãn để p+2 và p+4 đều là số nguyên tố là
A. 3. B. 5. C. 7. D. Có nhiều số
Câu 3. Kết quả được viết dưới một dạng lũy thừa là:
A.am.n. B.( a + a)m.n. C.am+n. D.(a .a)m.n.
Câu 4. Gọi A là tập hợp các chữ số của số 2021 thì :
A.A = {2 ; 0 ;1}. B.A = {2 ; 0 ; 2 ; 1} C.A = {2 ; 1}. D.A = {0 ; 1}.
Câu 5. Phân tích số ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là:
A.2.4.5. B.23.5. C.5.8. D.4.10.
Câu 6. Điều kiện của x để biểu thức chia hết cho 2 là:
A. x là số tự nhiên chẵn. B. x là số tự nhiên lẻ.
C. x là số tự nhiên bất kì. D.x ∈ {0; 2 ; 4 ; 6 ; 8}.
Câu 1. Tìm cách viết đúng trong các cách viết sau ?
A.\(\dfrac{2}{3}\) ∈ N. B.0 ∈ N✳ . C.0 ∈ N. D.0 ∉ N.
Câu 2. Thế kỉ thứ XXI được đọc là: Thế kỉ thứ:
A. Hai mươi mốt. B. Hai mươi. C. Mười chín. D. Ba mươi mốt.
Tìm ƯC ,ƯCLN (15 va 50 ; 36 va 48 ; 20 va 65)