Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Thành phố Hồ Chí Minh , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 260
Số lượng câu trả lời 26
Điểm GP 0
Điểm SP 0

Người theo dõi (2)

Menna Brian

Đang theo dõi (2)


Menna Brian

Câu 31 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nam châm :

A. Nam châm là những vật có đặc tính hút sắt ( bị sắt hút )

B. Nam châm nào cũng có hai cực : Cực âm và cực dương

C. Bẻ gãy nam châm tách được hai cực ra

D. Cực Nam ký hiệu N , cực Bắc ký hiệu S

Câu 32 : Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự định hướng của kim nam châm :

A. Khi để tự do kim nam châm chỉ hướng Nam – Bắc

B. Cực nào chỉ về phía Bắc là cực Bắc , cực nào chỉ về phía Nam là cực Nam

C. Cực Bắc sơn màu đậm ( hay ghi N ) ; cực Nam sơn màu nhạt ( hay ghi S )

D. Các ý trên đều đúng

Câu 33 : Có một  thanh nam thẳng bị gãy tại chính giữa của thanh. Hỏi lúc này một nửa thanh nam châm sẽ như thế nào?

A. Chỉ còn từ cực Bắc.           B. Còn một trong hai từ cực.

C. Chỉ còn từ cực Nam.         D. Vẫn còn 2 từ cực, từ cực Bắc và từ cực Nam 

Câu 38 : Từ trường không tồn tại ở đâu : 

A. Xung quanh một nam châm                   B. Xung quanh dây dẫn có dòng điện

C. Xung quanh điện tích đang đứng yên    D. Mọi nơi trên Trái Đất

Câu 34 : Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về tương tác của hai nam châm 

A. Các cực cùng tên thì đẩy nhau, khác tên thì hút nhau

B. Các cực cùng tên thì hút nhau, khác tên thì đẩy nhau

C. Các cực cùng tên thì đẩy nhau, khác tên thì hút nhau khi đặt chúng gần nhau

D. Các cực cùng tên thì hút nhau, khác tên thì đẩy nhau khi đặt chúng gần nhau

Câu 35 : Vì sao có thể nói Trái Đất giống như một thanh nam châm khổng lồ?

A. Vì Trái Đất hút tất cả các vật về phía nó.

B. Vì Trái Đất hút các vật bằng sắt về phía nó.

C. Vì Trái Đất hút các thanh nam châm về phía nó.

D. Vì mỗi cực của thanh nam châm để tự do luôn hướng về một cực của Trái Đất

Câu 36 : Trong bệnh viện, các bác sĩ phẫu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của bệnh nhân một cách an toàn bằng dụng cụ nào sau đây?

A. Dùng kéo                                                              B. Dùng nam châm

C. Dùng kìm                                                              D. Dùng một viên bi còn tốt
Câu 37 :  Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?

A. Khi hai cực Bắc để gần nhau.               B. Khi để hai cực khác tên gần nhau.

C. Khi hai cực Nam để gần nhau.              D. Khi để hai cực cùng tên gần nhau

Câu : Chọn câu trả lời đúng.Trên thanh nam châm chỗ nào hút sắt mạnh nhất?

A. Phần giữa của thanh                          B. Chỉ có từ cực Bắc

C. Cả hai từ cực                                     D. Mọi chỗ đều hút sắt mạnh như nhau

Câu 38 : Đưa kim nam châm lại gần dây dẫn AB , phát biểu nào sau đây là đúng 

A. Kim nam châm lệch khỏi hướng Nam - Bắc , trong dây dẫn có dòng điện

B.Kim nam châm lệch khỏi hướng Nam – Bắc do từ trường của Trái Đất

C. Kim nam châm vẫn định hướng Nam – Bắc , trong dây dẫn có dòng điện

D. Kim nam châm vẫn định hướng Nam – Bắc , do dây dẫn đẩy

 

Menna Brian

Câu 21 : Phát biểu nào là đúng với nội dung định luật Joule – Lenz :

A. Nhiệt lượng toả ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua.

B. Nhiệt lượng toả ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua.

C. Nhiệt lượng toả ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua.

D. Nhiệt lượng toả ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, tỉ lệ thuận với điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua.

Câu 22 : Định luật Joule – Lenz cho biết : Điện năng chuyển hóa thành  dạng năng lượng nào 

A. Cơ năng           B. Nhiệt năng             C. Quang năng            D. Hóa năng

Câu 23 : Trong các công  thức sau đây , công  thức nào là công thức của định luật Joule – Lenz :

A. Q = I2 Rt                B. Q = IRt                    C. IR2 t            D. I2R2 t 

Câu 24 : Đơn vị nhiệt lượng trong công thức của định luật Joule – Lenz là : 

A. kiloWatt ( kW )              B. Jun ( J )              C. Calo            D. Jun ( J ) và calo 

Câu 25 : Nếu Q tính theo đơn vị calo thì phải dùng công  thức nào trong các công thức sau :

A. Q = UIt            B. Q = 0,24 I2 Rt           C. Q = I2 Rt         D. Q = 0,42 I2 Rt       

Câu 26 : Với cùng dòng điện chạy qua , dây tóc bóng đèn thì nóng đến nhiệt độ cao và phát sáng còn dây dẫn nối bóng đèn gần như không nóng lên . Câu giải thích nào sau đây là đúng :

A. Định luật Joule – Lenz chỉ áp dụng cho bóng đèn 

B. Điện trở của dây dẫn rất lớn

C. Điện trở của dây dẫn rất nhỏ

D. Dây dẫn nối bóng đèn quá dài     

Câu 27 : Trong các công thức sau , công thức nào tính nhiệt lượng nước thu vào 

A. Q = m.c2 ( t 2 - t 1)                                           B. Q = m.c ( t 2 - t 1 )         

C. Q = m2.c ( t 2 - t 1 )                                          D. Q = m.c ( t 2 – t 1 ) 2 

Câu 28 : Dùng bếp điện đun sôi 2 lít nước ở 200 C . Nhiệt lượng nước thu vào :

A. Q  = 762000 J                                                  B. Q = 672000 calo   

C. Q = 672000 J                                                   D. Q = 762000 calo

Câu 29 : Dùng bếp đun nước ở hiệu điện thế 220V , cường độ dòng điện qua bếp là 2,5A sua 25 phút nước sôi. Nhiệt lượng do bếp tỉa ra là :

A. Q = 852 kJ             B. Q = 825 kJ             C. Q = 258 kJ           D. Q = 582 kJ       

Câu 30 : Ấm có điện trở 10Ω , cường độ dòng điện qua ấm là 3A trong thời gian 5 phút. Nhiệt lượng ấm tỏa ra là : 

A. Q = 9000 kJ                B. Q = 9 kJ             C. Q = 900 kJ           D. Q = 900 J

 

Menna Brian

Câu 11 : Đặt vào hai đầu điện trở R = 55Ω hiệu điện thế không đổi 220V . Công suất của dòng điện là : 
A. P = 880W              B. P = 1000W           C. P = 1100W              D. P = 840W
Câu 12 : Điện năng chuyển hóa thành các dạng năng lượng nào ?
A. Cơ năng                                             B. Nhiệt năng
C. Quang năng                                       D. Cơ năng ; nhiệt năng ; quang năng
Câu 13 : Các công thức tính công  của dòng điện, công thức nào đúng:
A. A = I2Rt              B. A = P. t             C. A = U. I .t            D. cả 3 ý đều đúng
Câu 14 : Điều nào sau đây sai khi nói về đơn vị của công :
A. Đơn vị của công là kilowatt giờ ( kWh )            B. Đơn vị của công là Jun ( J )
C. Đơn vị của công là Oát giây ( Ws )                  D. Cả 3 ý đều sai
Câu 15 : Số đếm của công tơ điện cho biết :
A. Thời gian sử dụng điện của gia đình.    B. Điện năng mà gia đình đã sử dụng
C. Công suất điện mà gia đình đã sử dụng
D. Số dụng cụ và thiết bị đang được sử dụng
Câu 16 : Bàn là sử dụng đúng hiệu điện thế định mức, trong 15 phút tiêu thụ lượng điện năng 720kJ. Công suất điện của bàn là : 
A. P = 800W               B. P = 800kW            C. P = 800J               D. P = 800kJ
Câu 17 : Dây tóc bóng đèn khi thắp sáng có điện trở 484Ω , hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn 220V. Công của dòng điện sản ra trong 30 phút là :
A. A= 160kJ              B. A= 180kJ             C. A = 200kJ            D. Kết quả khác
Câu 18: Cho dòng điện có cường độ 4 A chạy qua một điện trở R thì sau thời gian 30 phút, nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở là 108kJ. Xác định giá trị của R
A. R = 3,75 Ω          B. R = 4,5 Ω             C. R = 21 Ω         D. R = 2,75 Ω
Câu 19 : Dùng một ấm điện để đun sôi 3 lít nước ở nhiệt độ 25oC. Muốn đun sôi nhiệt lượng là bao nhiêu ?Cho nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K
A. Q = 495000 J         B. Q = 549000 J      C. Q = 945000 J      D. Q = 459000J       
Câu 20 : Ấm điện có ghi 220V - 700W sử dụng với hiệu điện thế 220V để đun sôi 1,5 lít nước từ nhiệt độ ban đầu là 24oC. Bỏ qua sự nhiệt lượng làm nóng vỏ ấm và nhiệt lượng tỏa ra môi trường ngoài. Tính thời gian đun sôi nước
A. t = 468 s             B. t = 684 s          C. t = 400 s             D. t = 900 s

 

Menna Brian

Câu 1 : Điều nào sau đây đúng khi nói về công suất :

A. Công suất điện của một đoạn mạch bằng tích của điện trở và cường độ dòng điện.

B. Công suất điện của một đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế và cường độ dòng điện.

C. Công suất điện của một đoạn mạch bằng tích của bình phương điện trở và cường độ dòng điện.

D. Công suất điện của một đoạn mạch bằng tích của điện trở và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu 2 : Điều nào sau dây đúng khi nói về đơn vị của công suất :

A. Đơn vị của công suất là kilooat giờ ( kWh )

B. Đơn vị của công suất là Jun ( J )

C. Đơn vị của công suất là Oát ( W )

D. Cả 3 ý đều sai

Câu 3 : Các công thức tính công suất của dòng điện, công thức nào đúng:

A. P = A . t                  B. P = A.I.t                C. P = U / I                D. P = U . I 

Câu 4 : Chọn câu đúng :

A. Công suất điện của một đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện qua nó.

B. Công suất điện của một đoạn mạch là số đo lượng điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ trong một đơn vị thời gian ( 1s)

C. Cả 2 ý đều đúng

D. Cả 2 ý đều sai

Câu 5 : Trên đèn có ghi Đ ( 220V – 100W ) có nghĩa là khi đèn được sử dụng ở hiệu điện thế 220V bằng hiệu điện thế định mức thì ………

A. Điện năng tiêu thụ là 100W

B. công suất tiêu thụ của đèn là 100W.

C. Điện trở của đèn là 100W

D. Cường độ dòng điện qua đèn là 100W

Câu 6 : Các công thức tính công suất của dòng điện, công thức nào đúng:

A. P = I2R              B. P = A/ t             C. P = U . I              D. cả 3 ý đều đúng

Câu 7 : Mắc bóng đèn vào hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện qua nó có cường độ 0,4A. Công suất tiêu thụ của bóng đèn này :

A. P = 4,8W                 B. P = 4,8J               C. P = 4,8kW               D. P = 4,8kJ

Câu 8 : Bếp điện 220V – 1100W , sử dụng hiệu điện thế 220V. Điện trở của bếp nhận giá trị nào :

A. R = 5Ω                  B. R = 44Ω                C. R = 50Ω                 D. R = 40Ω

Câu 9 : Đặt vào hai đầu điện trở R = 6Ω hiệu điện thế không đổi 48V . Công suất của dòng điện là : 

A. P = 288W                  B. P = 6W               C. P = 384W                D. P = 84W

Câu 10 : Mắc bóng đèn vào hiệu điện thế 15V thì cường độ dòng điện qua nó có cường độ 0,4A. Công suất tiêu thụ của bóng đèn này :

A. P = 4,8W                 B. P = 4,8J               C. P = 6W               D. P = 6 J