HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
đợi mình xíu mik bổ sung máy mình bị lag mất rồi
A nha bạn
Cốc đựng nước và cốc đựng rượu:
- Đường đi của tia sáng qua cốc 1 là đường thẳng. Vì ánh sáng truyền qua môi trường trong suốt , đồng tính
Cốc đựng dầu và nước:
. Vì dầu hỏa và nước trộn lại không còn đồng tính và trong suốt nữa.
->Ánh sáng không đi theo đường thẳng nữa
a) Vì ˆxOyxOy^ là góc bẹt
⇒ Ox và Oy là 2 tia đối nhau
⇒ Tia On nằm giữa 2 tia Ox và Oy
⇒ˆxOn+ˆyOn=ˆxOy
⇒ˆxOn+150o=180o
⇒ˆxOn=30o
Trên cùng 1 nửa mặt phẳng bờ xy, ta có:
ˆxOn<ˆxOm(30o<60o)
⇒ Tia On nằm giữa 2 tia Ox và Om
⇒ˆxOn+ˆmOn=ˆxOm
⇒30o+ˆmOn=60o
⇒ˆmOn=30o
b) Ta có: ˆxOn=ˆmOn(=30o)
Lại có: Tia On nằm giữa 2 tia Ox và Om
⇒ Tia On là tia phân giác của ˆxOm
1. are making
2. had
a) \(x^3-8x^2+x+42=x^3-7x^2-x^2+7x-6x+42\)
\(=x^2\left(x-7\right)-x\left(x-7\right)-6\left(x-7\right)=\left(x-7\right)\left(x^2-x-6\right)=\left(x-7\right)\left(x-3\right)\left(x-2\right)\)
1. We have (have) a dog .
2. Does he live (live) in Hanoi ?
3. My house doesn't have( not have ) a yard .
4. Do you live in a house ? - No , I don't . I live (live) in an apartment .
5. Do they have (have) a car ? - Yes , they do .
IV: 1. did
2. watched
3. went
4. swan
5. listened to
6. gave
7. worked
8. cooked
9. studied
10. cycled
III.
1. read
2.wrote
3.had
4.saw
5. met
6. slept
7. swam
8.ate
9. drew
10. fell
11. spoke/spake
12.got
13.built
14.ran
15. woke
16. stood
17.sang
18.came
19.went
20.sat
21.made
22.took
23. rode
24. drove
25. flew
26. did
27. put
28. gave
29. felt
30.threw