HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Đặt một vật trên mặt bàn nằm ngang thì áp suất tác dụng lên mặt bàn là 500 Pa. Tính trọng lượng và khối lượng của vật, biết diện tích mặt tiếp xúc của vật với mặt bàn là 250cm2
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết \(\frac{AB}{AC}\) = \(\frac{2}{3}\), đường cao AH = 6cm. Tính các cạnh của tam giác ABC
Chứng minh rằng:
a, \(\left(2-\sqrt{3}\right)\sqrt{7+4\sqrt{3}}=1\)
b, \(\sqrt{9-\sqrt{17}}.\sqrt{9+\sqrt{17}}=8\)
Tìm x để căn thức sau có nghĩa:
a, \(\sqrt{x-5}\)
b, \(\sqrt{\frac{1-4x}{x^2}}\)
c, \(\sqrt{\frac{2x-1}{\sqrt{3}-2}}\)
d, \(\frac{2x-3}{\sqrt{2x-1}}\)
Cho biểu thức: A = \(\frac{x+1-2\sqrt{x}}{\sqrt{x}-1}\) + \(\frac{x+\sqrt{x}}{\sqrt{x}+1}\)
a, Tìm x để biểu thức A có nghĩa. Rút gọn biểu thức A
b, Tìm x để A < 1
Tìm x biết:
a, \(\sqrt{4x^2}\) = 6
b, \(\sqrt{16x}\) = 8
c, \(\sqrt{9\left(x-1\right)}\) = 21
d, \(\sqrt{4\left(1-x\right)^2}-6=0\)
e, \(\sqrt{1-4x+4x^2}=5\)
f, \(\sqrt{9x^2}\) = 2x + 1
Rút gọn các biểu thức
a, A = \(\sqrt{\left(1-x\right)^2}\) \(-1\) với x < 1
b, B = \(\frac{3-\sqrt{x}}{x-9}\) với x ≥ 0 và x ≠ 9
c, C = \(\frac{x-5\sqrt{x}+6}{\sqrt{x}-3}\) với x ≥ 0 và x ≠ 9
d, D = \(\sqrt{x^2-2x+1}-x\)