Công thức chung
S+BE+V past participle(P2)
Điều kiện để có thể biến đổi 1 câu từ chủ động thành bị động:
- V trong câu chủ động phải là Transitive Verb (Ngoại động từ: đòi hỏi có O theo sau)
- Các O (trực tiếp, gián tiếp) phải được nêu rõ ràng
Quy tắc:Khi biến đổi 1 câu từ chủ động sang bị động ta làm theo các bước sau:
a. Xác định S, V, O và thì của V trong câu chủ động.
b. Lấy O trong câu chủ động làm S của câu bị động.
Lấy S trong câu chủ động làm O và đặt sau By trong câu bị động.
c. Biến đổi V chính trong câu chủ động thành P2 (Past Participle) trong câu bị động.
d. Thêm To be vào trước P2 trong câu bị động (To be phải chia theo thời của V chính trong câu
chủ động và chia theo số của S trong câu bị động).
Bảng công thức các thì ở thể bị động:|
Tense |
Active |
Passive |
|
Simple Present |
S + V + O |
S+be +P2 + by + O |
|
Present Continuous |
S + am/is/are + V-ing + O |
S+ am/is/are + being+ P2 + by + O |
|
Present Perfect |
S + has/have + P2 + O |
S + has/have + been + P2 + by + O |
|
Simple Past |
S + V-ed + O |
S + was/were + P2 + by + O |
|
Past Continuous |
S + was/were + V-ing + O |
S+ was/were + being+ P2 + by + O |
|
Past Perfect |
S+ had + P2+O |
S + had + been + P2 + by + O |
|
Simple Future |
S + will/shall + V + O |
S + will + be + P2 + by + O |
|
Future Perfect |
S + will/shall + have + P2 + O |
S + will + have + been + P2 + by + O |
|
Be + going to |
S + am/is/are + going to + V + O |
S + am/is/are + going to + be + P2 + by + O |
|
Model Verbs |
S + model verb + V + O S + modal Verb + have +P2 |
S + model verb + be + P2 + by + O S + modal Verb + have been +P2 |
| Chủ động | Bị động |
| Have + sb + V | Have + st + P2 |
| Get + sb + to V | Get + st + P2 |
I have my father repair my bike. >> I have my bike repaired by my father.
I get my father to wash my car >> I get my car washed by my father
BỊ ĐỘNG CỦA CÁC ĐỘNG TỪ TRI GIÁC( Vp --- verb of perception: see, watch, notice, hear, look…)
1/ Cấu trúc chủ động: S + Vp + sb + Ving
>> Bị động: S + be + P2(of Vp) + Ving
(Ai đó chứng kiến người khác làm gì và chỉ thấy 1 phần của hành động hoặc 1 hành động đang diễn ra bị 1 hành động khác xen vào)
VD: We saw her overhearing us >> She was seen overhearing us.
2/ Cấu trúc 2: S + Vp + sb + V
>> Bị động: S + be + P2(of Vp) + to +Vinf
(Ai đó chứng kiến người khác làm gì từ đầu đến cuối)
* NOTE: riêng các động từ : feel, find, catch thì chỉ sử dụng công thức 1.
Công thức:
People/they + think/say/suppose/believe/consider/report.....+ that + clause.
>> Bị động:
a/ It's + thought/said/ supposed/believed/considered/reported...+ that + clause
( trong đó clause = S + Vinf + O)
b/ Động từ trong clause để ở thì HTDG hoặc TLĐ
S + am/is/are + thought/ said/supposed... + to + Vinf
VD: People say that he is a good doctor.
>> It's said that he is a good doctor.
He is said to be a good doctor.
c/ Động từ trong clause để ở thời QKDG hoặc HTHT.
S + am/is/are + thought/ said/ supposed... + to + have + P2.
VD: People think he stole my car.
>> It's thought he stole my car.
He is thought to have stolen my car.