Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Chưa có thông tin , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 14
Số lượng câu trả lời 3250
Điểm GP 823
Điểm SP 5550

Người theo dõi (860)

Gấu PanDa
nguyen van khanh
Thảo Phương
park hyomin

Đang theo dõi (0)


Câu trả lời:

Trả lời:

Câu bị động:

* Cách sử dụng:

- Câu bị động được sử dụng khi bản thân chủ thể không tự thực hiện được hành động.

Ví dụ:

- My money was stolen yesterday. (Tiền của tôi bị trộm mất ngày hôm qua.)

Ta thấy chủ thể là “tiền của tôi” không thể tự “trộm” được mà bị một ai đó “trộm” nên câu này ta cần sử dụng câu bị động.

* Dạng thức của câu bị động.

be + VpII

Trong đó: be: động từ “to be”

VpII: Động từ phân từ hai

CHÚ Ý:

Động từ “to be” sẽ chia theo thì và chia theo chủ ngữ.

Ví dụ:

- The meal has been cooked. (Bữa ăn vừa mới được nấu.)

Ta thấy “bữa ăn” không thể tự thực hiện việc “nấu” nên ta cần sử dụng câu bị động. Động từ “to be” chia thì hiện tại hoàn thành với chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít nên có dạng là “has been + cooked (động từ phân từ hai).

II- CÂU BỊ ĐỘNG

1. Cấu trúc biến đổi từ câu chủ động sang câu bị động

Chủ động: S + V + O

Bị động: S + be + VpII + (by + O)

CHÚ Ý:

- TÂN NGỮ (O) trong câu chủ động làm CHỦ NGỮ trong câu bị động.

- ĐỘNG TỪ (V) trong câu chủ động sẽ chuyển thành “be + VpII”. Trong đó “be” chia theo thì và chia theo chủ ngữ.

- CHỦ NGỮ (S) trong câu chủ động sẽ biến đổi thành tân ngữ và có giới từ “by” đằng trước (by + O).

Ví dụ:

- Chủ động: They will sell their house next year.

S V O

-> Bị động: Their house will be sold by them next year.

S be + VpII by + O

2. Cấu trúc câu bị động với các thì trong tiếng anh

Các thì

Chủ động

Bị động

1. Hiện tại đơn

S + V(s/es) + O

Ví dụ:

- Mary studies English every day.

S+ is/am/are + VpII + (by + O)

Ví dụ:

- English is studied by Mary everyday.

2. Hiện tại tiếp diễn

S + is/am/are + V-ing + O

Ví dụ:

- He is planting some trees now.

S + is/am/are + being + VpII+ (by + O)

Ví dụ:

- Some trees are being planted (by him) now.

3. Quá khứ đơn

S + V-ed + O

Ví dụ:

- She wrote a letter yesterday.

S + was/were + VpII + (by + O)

Ví dụ:

- A letter was written (by her) yesterday.

4. Quá khứ tiếp diễn

S + was/were + V-ing + O

Ví dụ:

- They were buying a car at 9 am yesterday.

S + was/were +being + VpII + (by + O)

Ví dụ:

- A car was being bought at 9 am yesterday.

5. Hiện tại hoàn thành

S + have/ has + VpII + O

Ví dụ:

- My parents have given me a new bike on my birthday.

S + have/ has + been + VpII + (by + O)

Ví dụ:

- A new bike has been given to me by my parents on my birthday.

6. Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

S + have/ has + been + V-ing + O

Ví dụ:

- John has been repairing this car for 2 hours.

S + have/ has + been + being +VpII+(by + O)

Ví dụ:

- This car has been being repaired by John for 2 hours.

7. Quá khứ hoàn thành

S + had + VpII + O

Ví dụ:

- He had finished his report before 10 p.m yesterday.

S + had + been + VpII + (by O)

Ví dụ:

- His report had been finished before 10 p.m yesterday.

8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

S + had + been + V-ing + O

Ví dụ:

- I had been typing the essay for 3 hours before you came yesterday.

S + had + been + being + VpII + (by + O)

Ví dụ:

- The essay had been being typed for 3 hours before you came yesterday.

9. Tương lai đơn

S + will + V(nguyên thể) + O

Ví dụ:

- She will do a lot of things tomorrow.

S + will + be + VpII + (by O)

Ví dụ:

- A lot of things will be done tomorrow.

10. Tương lai tiếp diễn

S + will + be +V-ing + O

Ví dụ:

- She will be taking care of her children at this time tomorrow

S + will + be + being + VpII + (by O)

Ví dụ:

- Her children will be being taken care of at this time tomorrow.

11. Tương lai hoàn thành

S + will + have + VpII + O

Ví dụ:

- She will have finished her studying by the end of this year.

S + will + have + been + VpII + (by O)

Ví dụ:

- Her studying will have been finished by the end of this year.

12. Tương lai hoàn thành tiếp diễn

S + will + have + been + V-ing + O

Ví dụ:

- I will have been teaching English for 5 years by next week.

S + will + have +been + being + VpII + (by O)

Ví dụ:

- English will have been being taught by me for 5 years by next week.

Chúc bạn học tốt!