|
Tên cây trồng |
Phân bố |
Tên cây trồng |
Phân bố |
|
Lúa mì |
Bra-xin, Ac-hen-ti-na. |
Bông |
Pa-ra-goay, U-ru-goay. |
|
Ngô |
Bra-xin, Ac-hen-ti-na, U-ru-goay. |
Nho |
Ac-hen-ti-na, Chi-lê. |
|
Cà phê |
Các nước Trung Mĩ (trên đất liền), Cô-lôm-bi-a, Ê-cu-a-đo, Pê-ru, Bra-xin. |
Mía |
Các nước trên quần đảo Ăng-ti, Bra-xin. |
|
Dừa |
Ven biển đông bắc Bra-xin. |
Chuối |
Các nước Trung Mĩ. |
|
Đậu tương |
Bô-li-vi-a, U-ru-goay, Ac-hen-ti-na. |
Cam, chanh |
Bra-xin, Pa-ra-goay,…(Đông Nam lục địa Nam Mĩ). |