HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
A. 2FeCl3 + 2NaI → 2FeCl2 + 2NaCl + I2.
B. Na2SO4 + 2HCl → 2NaCl + H2SO4.
C. Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O.
D. Fe + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3Ag
Hòa tan hoàn toàn a mol bột Fe trong dung dịch chứa 2,4a mol H2SO4, thu được khí SO2 duy nhất và dung dịch X chỉ chứa các muối của kim loại có tổng khối lượng là 34,24 gam. Giá trị của a là
A. 0,20.
B. 0,15.
C. 0,25.
D. 0,30.
Cho 4 dung dịch riêng biệt: (a) Fe2(SO4)3; (b) H2SO4 loãng; (c) CuSO4; (d) H2SO4 loãng có lẫn CuSO4. Nhúng vào mỗi dung dịch thanh Zn nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là
A. 3.
B. 1.
C. 4
D. 2.
Tìm nghiệm của phương trình log 64 x + 1 = 1 2
A. -1
B. 4
C. 7
D. - 1 2
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3.
A. Cu
B. Ni.
C. Ag.
D. Fe.
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( α ) : x - z -3 = 0 và điểm M(1;1;1). Gọi A là điểm thuộc tia Oz, B là hình chiếu của A lên ( α ) . Biết rằng tam giác MAB cân tại M. Diện tích của tam giác MAB bằng
A. 3 123 2
B. 6 3
C. 3 3 2
D. 3 3
Thành phần chính của quặng manhetit là
A. Fe2O3.
B. FeCO3.
C. Fe3O4.
D. FeS2.
Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 x > 3 x + 6 là
A. (0;64)
B. ( - ∞ ; 6 )
C. ( 6 ; + ∞ )
D. (0;6)
Nung nóng hỗn hợp rắn X gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2 sau một thời gian thu được chất rắn Y và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2. Y tan trong dung dịch chứa vừa đủ 1,3 mol HCl thu được dung dịch Z chỉ chứa m gam muối clorua và thoát ra 0,05 mol hỗn hợp khí A gồm N2 và H2, tỉ khối của A so với H2 là 11,4. Giá trị của m là:
A. 59,53 gam.
B. 53,59 gam.
C. 71,87 gam.
D. 87,71 gam.