Câu 7. Cho 34,8gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư. Dẫn khí thoát ra đi vào 500ml dung dịch NaOH 2M (ở nhiệt độ thường). Coi thể tích dd thay đổi không đáng kể.
a) Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra.
b) Xác định nồng độ mol của những chất có trong dung dịch sau phản ứng
Câu 6. Cho 4,8 gam 1 kim loại R thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 4,48 lít khí hiđro (đkc).
1. Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra và tính số mol hiđro thu được.
2. Xác định tên kim loại R.
3. Tính khối lượng muối clorua khan thu được.
Câu 4. Viết PTHH thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau
a) HCl \(\rightarrow\) Cl2 \(\rightarrow\) FeCl3 \(\rightarrow\) NaCl \(\rightarrow\) HCl --> CuCl2 --> AgCl
b) KMnO4\(\rightarrow\)Cl2\(\rightarrow\)HCl \(\rightarrow\)FeCl3 \(\rightarrow\) AgCl\(\rightarrow\) Cl2\(\rightarrow\)Br2\(\rightarrow\)I2\(\rightarrow\)ZnI2 \(\rightarrow\)Zn(OH)2
c) KCl\(\rightarrow\) Cl2\(\rightarrow\)KClO\(\rightarrow\)KClO3\(\rightarrow\)KClO4\(\rightarrow\)KCl\(\rightarrow\)KNO3
d) Cl2\(\rightarrow\)KClO3\(\rightarrow\)KCl\(\rightarrow\) Cl2\(\rightarrow\)Ca(ClO)2\(\rightarrow\)CaCl2\(\rightarrow\)Cl2\(\rightarrow\)O2
e) KClO3 \(\rightarrow\) Cl2 \(\rightarrow\) KClO3 \(\rightarrow\) KCl \(\rightarrow\) Cl2 \(\rightarrow\) HCl \(\rightarrow\) FeCl2 \(\rightarrow\) FeCl3 \(\rightarrow\) Fe(OH)3
Câu 3. Cân bằng phương trình hoá học của các phản ứng oxi hoá- khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron. Chỉ rõ chất khử, chất oxi hoá.
1. H2S + O2 \(\rightarrow\) SO2 + H2O
2. Cu + HNO3 \(\rightarrow\) Cu(NO3)2 + NO + H2O
3. Al + HNO3\(\rightarrow\) Al(NO3)3 + N2O + H2O
4. Mg+ HNO3 \(\rightarrow\) Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
5. Fe3O4 + HNO3 \(\rightarrow\) Fe(NO3)3 + NO + H2O
6. FeS +HNO3\(\rightarrow\) Fe(NO3)3 + NO + Fe2( SO4)3 +H2O
Câu 1.Cho các nguyên tố : Clo( Z=17) ; photpho (Z = 15) ; Kali( Z=19)
1, Xác định vị trí của các nguyên tố trên trong bảng tuần hoàn
2, Các nguyên tố trên là nguyên tố kim loại hay phi kim ? Vì sao ?
3, Viết công thức oxit cao nhất, Công thức hợp chất khí với hidro( nếu có), công thức hidroxit
4, So sánh tính chất hóa học của P với các nguyên tố N(Z= 7) và Cl(Z= 17).
So sánh tính chất hóa học của Kali với các nguyên tố Na( Z=11) và Ca(Z=20)