HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Trong công tác chọn tạo giống, người ta có thể dựa vào bản đồ di truyền để
A. Rút ngắn thời gian chọn đôi giao phối, do đó rút ngắn thời gian tạo giống
B. Xác định độ thuần chủng của giống đang nghiên cứu
C. Xác định mối quan hệ trội lặn giữa các gen trên một nhiễm sắc thể
D. Xác định thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotit trên một gen
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn X gồm: 9,4g K2O ; 26,1g Ba(NO3)2; 10g KHCO3 ; 8g NH4NO3 vào nước dư, rồi đun nhẹ . Sau khi kết thúc phản ứng lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch chứa khối lượng (gam) muối là
A. 35,0
B. 40,4
C. 20,2
D. 30,3
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Cho kim loại Na vào dung dịch BaCl2
B. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl
C. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
D. Cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7
Giải:
Chiều dài HCN dài hơn chiều rộng là: 32 : 2 = 16m
Chiều dài HCN bằng cạnh hình vuông và bằng: 384 : 16 = 24m
Diện tích HCN là: 24 x 24 - 384 = 192 m2
ĐS: 192m2
Có một cơ thể thực vật có kích thước lớn hơn so với các cây cùng loài. Người ta đưa ra 2 giả thuyết để giải thích cho sự hình thành kiểu hình khác thường của cây này.
Giả thuyết 1 cho rằng cây này là một dạng đột biến đa bội.
Giả thuyết 2 cho rằng cây này không bị đột biến nhung do thường biến gây nên sự thay đổi về kiểu hình.
Có bao nhiêu phương pháp sau đây sẽ cho phép xác định được cây này là do đột biến đa bội hay do thường biến?
I. Lấy hạt của cây này đem trồng ở môi trường có những cây thuộc loài này đang sống và so sánh kiểu hình với các cây của loài này ở trong cùng một môi trường.
II. Sử dụng phương pháp quan sát bộ NST của tế bào ở cây này và so sánh với bộ NST của loài.
III. Tiếp tục bổ sung chất dinh dưỡng cho cây này và so sánh sự phát triển của cây này với các cây cùng loài.
IV. Cho cây này lai với các cây cùng loài, dựa vào tỉ lệ kiểu hình đời con để rút ra kết luận.
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Dãy gồm các chất đều là chất điện li yếu là
A. Na2SO3, NaOH, CaCl2, CH3COOH.
B. H2S, H3PO4, CH3COOH, Cu(OH)2.
C. CuSO4, H2S, CaCO3, AgCl.
D. CuSO4, NaCl, HCl, NaOH.
Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol metylic
B. etylen glicol
C. ancol etylic
D. glixerol