1. Phong cách thoải mái, năng động, trẻ trung,...
Nhu cầu dinh dưỡng của các thành viên gia đình em trong một ngày như sau:
| Thành viên | Giới tính | Độ tuổi | Nhu cầu dinh dưỡng/1 ngày (kcal) |
| Bố | Nam | 40 | 2634 |
| Mẹ | Nữ | 35 | 2212 |
| Tôi | Nữ | 12 | 2010 |
| Em | Nữ | 8 | 1825 |
- Thực đơn các món ăn có:
+ Cơm
+ Món mặn: Thịt kho tiêu
+ Món rau: rau muống luộc
+ Nước chấm: nước mắm
+ Hoa quả tráng miệng: dưa hấu
- Danh sách các thực phẩm cần chuẩn bị:
| Tên thực phẩm | Khối lượng (gam) | Giá tiền cho 100g (đồng) | Tổng tiền(đồng) |
| Gạo | 500 | 2 000 | 10 000 |
| Thịt lợn | 600 | 15 000 | 90 000 |
| Rau muống | 400 | 3 000 | 12 000 |
| Dưa hấu | 700 | 2 000 | 14 000 |
- Chi phí tài chính cho bữa ăn là:
10 000 + 90 000 + 12 000 + 14 000 = 126 000 (đồng)
Nhu cầu dinh dưỡng của các thành viên gia đình em trong một ngày như sau:
| Thành viên | Giới tính | Độ tuổi | Nhu cầu dinh dưỡng/1 ngày (kcal) |
| Bố | Nam | 2634 | |
| Mẹ | Nữ | 2212 | |
| Mình | Nữ | 2205 | |
| Em | Nữ | 2110 |
- Thực đơn các món ăn có:
+ Cơm
+ Món mặn: Thịt kho tiêu
+ Món rau: rau muống luộc
+ Nước chấm: nước mắm
+ Hoa quả tráng miệng: dưa hấu
- Danh sách các thực phẩm cần chuẩn bị:
| Tên thực phẩm | Khối lượng (gam) | Giá tiền cho 100g (đồng) | Tổng tiền(đồng) |
| Gạo | 500 | 2 000 | 10 000 |
| Thịt lợn | 600 | 15 000 | 90 000 |
| Rau muống | 400 | 3 000 | 12 000 |
| Dưa hấu | 700 | 2 000 | 14 000 |
- Chi phí tài chính cho bữa ăn là:
10 000 + 90 000 + 12 000 + 14 000 = 126 000 (đồng)