Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Bắc Ninh , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 177
Số lượng câu trả lời 154
Điểm GP 0
Điểm SP 41

Người theo dõi (8)

Trần Khánh Linh
Alice Trần
Linh Khánh
TÙNG dương

Đang theo dõi (21)

nthv_.
Alice Trần
Chuu
Linh Khánh

 

 Bài 2. Điến dấu >, < ; =

a) 245 … 1002;         b) 305,403 … 305,430;   c) 567435 … 5670436

d) 25000 … 9876;       e) 170,058 … 17,0580;     h) 30 … 30,3;

g) 17,183 … 17,09;                        I) … .

Bài 4. Tìm các số tự nhiên x, biết:

a) 2,75 < x< 4,05  ;                         b) 12,001 < x < 16,9  ;

 c) 10,478 <  x < 11,006  ;               d) 3,25 < x <5,05  ;

e) 2,9<  x < 3,5  ;                 g) x < 3,008  ;                 h) 1,08<  x < 5,06  

 

Bài 6: Một hình chữi nhật có chiều dài    m, chiều rộng kém chiều dài    m. Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó.

Bài 7. Đặt tính rồi tính:

 

247,06 + 316,492

152,47 + 96

642,78 -21,472

91,4 – 82

0,524 x 304

604 x 3,58

112,56 : 28

155,7 : 45

 

Bài 8. Tính nhẩm:

3,68  x10 ;  67,3 x 100 ;  0,478 x 1000 ;  2,34 x 0,1;  1,25 x 0,01;  35, 2 x 0,001

91,7 : 10

6,3 : 100

0,35 : 1000

1,05 : 0,1

97,6 : 0,01

47,53 : 0,001

 

Bài 9. Tìm y:

a. y +   =         y -  =       y x  =       y :  =              : y =       y x   = 3  

72 – y = 27,72   5,62 + y = 9,78      470,04 : y = 24   y : 3,15 =12,9

Y x 14,4 = 18      y x 7,25 = 72,5     30 : y = 7,5     12,4 – y : 34,2 = 3,9

Bài 10. Tính giá trị biểu thức: a) 380,45:a với a = 10; a = 100; a = 0,1; a = 0,001.

b) 841,4: b với b = 10; b = 0,1.