246dm=.............m..........dm
204m=...dm 36dm=...m
148 dm =...cm 70hm=...dm
5km27m=...m 8m14cm=...cm
246dm=...m...dm 3127cm=...m...cm
\(204m=2040dm\\148dm=1480cm\\5km27m=5027m\\246dm=24m6dm\\---\\36dm=3,6m\\70hm=70000dm\\8m14cm=814cm\\3127cm=31m27cm\)
b1 điền số thích hợp vào chỗ chấm
5km27m=................m 8m14cm=...................cm
246dm=...........m.......dm 3127cm=............m.............cm
7304m=..............km............m 36hm=...................m
b2 viết số thích hợp vào chỗ chấm
47 tấn=..............kg 1 phần 5 tấn=........kg 1hg=...............tấn
7kg5g=...............g 5hg68g=.............g 2070kg=......tấn....kg
14dam vuông=...........m vuông 1700m vuông=...................dam vuông
16dam vuông 10m vuông=...................m vuông
37dam vuông 9m vuông= ...................m vuông
Bài 2
47 tấn = 47000 kg
1/5 tấn = 200 kg
1 hg = 0,0001 tấn
7 kg 5 g = 7005 g
5 hg 68 g = 568 g
2070 kg = 2 tấn 70 kg
14 dam² = 1400 m²
1700 m² = 17 dam²
16 dam² 10m² = 1610 m²
37 dam² 9 m² = 3709 m²
Bài 1
5 km 27 m = 5027 m
8 m 14 cm = 814 cm
246 dm = 24 m 6 dm
3127 cm = 31 m 27 cm
7304 m = 7 km 304 m
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5km 27m = ...............m 246dm = ..........m.......dm 7304 m =.......km .......m 8tấn14yến =............yến 3127g =...... …kg ….....g 36 tấn = .......... kg Bài 2: Điền dấu ( >; <; =) thích hợp vào chỗ chấm: a)9m 50cm ........ 905cm 5m 56cm ........ 556cm Bài 3: Số? b)4tấn 6kg .............. 40tấn 5kg 7hg .............. 57dag a) 15 m2 2 dm2 = ……….. dm2 43 dm2 6 cm2 = …………cm2 27 cm2 54 mm2 = …........ mm2 10 hm2 5dam2 = …...........m2 b) 126 cm2 = …….dm2 …….cm2 4425 dam2 = …....hm2 ...….dam2 2,348 km2 = …km2 …..hm2…..dam2 c)8dm = ............ m 15dm2 = ............ m2 20 cm = ............ m 1/100ha = ............ ha 600 m2 = = ............ haBài 7: Viết thành phân số thập phân a) 0,7=............... c) 0,56 =............ d) 0,089=............. b) 1,2 =.............. e) 0,235 =.......... g) 0,009 =............. Bài 8: Viết thành hỗn số có phần phân số thập phân 1,2=................ 2,35 =.............. 8,06 =............... 3,007 =.............. Bài 9: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó: a)5 3/10=................. b)78 33/100=................. c)85 345/1000=................... d)10 24/1000=................ g)8 6/1000=....................... Bài 10: Điền dấu >,<,= thích hợp vào dấu chấm: a) 4,785 …. 4,875 1,79 …. 1,7900 79 ….72,98 b) 24,518 …. 24,52 90, 051 ….90, 015 8, 101 …. 8, 1010 Bài 11: Xếp các số thập phân sau theo thứ tự: a) 15,03; 13,35 ; 15,3 ; 13,005; 135 từ bé đến lớn: b) 0,246 ; 2,046 ; 4,26 ; 0,42 ; 4,6 từ lớn đến bé:
em tách ra được không, nhìn a bị chóng mặt =')
chia theo bài đi ạ, mik nhìn hơi hoa mắt :>
3,238m³ = ... dm ³
0,21m3= ... Dm3
3,4dm3= cm3
0,05m3= ... Cm3
4789cm3=... Dm3
1m³ 246dm³= ... dm3
4m³ 58dm3= .... Dm3
5m3 5dm3= dm3
3,238m3 = 3238dm3
0,21m3= 210dm3
3,4dm3= 3400cm3
0,05m3= 50000cm3
4789cm3=4,789dm3
1m3246dm3= 1246dm3
4m358dm3= 4058dm3
5m35dm3= 5005dm3
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
3,238m3=..........dm3
0,21m3=..............dm3
3,5dm3=.............cm3
0,05m3=..............cm3
4789cm3=............dm3
1m3 246dm3=.........dm3
4m3 58dm3=..........dm3
5m3 5dm3=.................dm3
40004000cm3=.........m3..........dm3
Ngày mai mình phải nộp rồi
Các bạn làm nhanh hộ mình nhé
Ai làm sớm nhất mình tick cho nha
3, 238m3 = 3238dm3
0, 21m3 = 210dm3
3, 5dm3 = 3500cm3
0, 05m3 = 50 000cm3
4789cm3 = 4, 789dm3
1m3 246dm3 = 1246dm3
4m3 58dm3 = 4058dm3
5m3 5dm3 = 5005dm3
40 004 000cm3 = 40m3 4dm3
Lâu lắm r k làm dạng này nên chắc sai . Mong bạn thông cảm =))
Một mảnh đất hình tam giác có tổng độ dài và chiều cao là 246dm. Tỉ số giữa độ dài đáy và chiều cao là 0,75. Tính diện tích mảnh đất hình tam giác đó
Số?
Mẫu: 2 dm + 3 dm = 5 dm 4 m + 6 m = 10 m
5 dm - 3 dm = 2 dm 10 m - 6 m = 4 m
5 dm + 8 dm = ? dm 26 dm + 45 dm = ? dm
65 m - 30 m = ? m 51 m - 16 m = ? m
Mẫu: 2 dm + 3 dm = 5 dm 4 m + 6 m = 10 m
5 dm - 3 dm = 2 dm 10 m - 6 m = 4 m
5 dm + 8 dm = 13 dm 26 dm + 45 dm = 71 dm
65 m - 30 m = 35 m 51 m - 16 m = 35 m
a) Mẫu: 2 dm = 20 cm; 3 m = 30 dm; 2 m = 200 cm
1 dm = ? cm; 1 m = ? dm; 1 m = ? cm
4dm = ? cm 5 m = ? dm; 3 m = ? cm
b) Mẫu: 20 cm = 2 dm; 30 dm = 3 m
30 cm = ? dm 50 cm = ? dm
40 dm = ? m 20 dm = ? m
a) Mẫu: 2 dm = 20 cm; 3 m = 30 dm; 2 m = 200 cm
1 dm = 10 cm; 1 m = 10 dm; 1 m = 100 cm
4dm = 40 cm 5 m = 50 dm; 3 m = 300 cm
b) Mẫu: 20 cm = 2 dm; 30 dm = 3 m
30 cm = 3 dm 50 cm = 5 dm
40 dm = 4 m 20 dm = 2 m
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
4 m 25 cm = .............. cm 9 dm 8cm 5 mm =
................... mm
12m 8dm = ............... dm 2 m 6 dm 3 cm =
................... cm
26 m 8 cm = ..............m 4 dm 4 mm = .................
dm
248 dm = ......... m 3561 m = ............ km
36 dm = .......... m 542 m = ............. km
5 dm = ........... m 9 m = ................. km
4m 25 cm = ..........m
12m 8 dm =..........m
26 m 8 cm =.........m
248 dm =.............m
5 cm =.................m
9cm 8mm=.........dm
4 dm 4 mm=.......dm
2 cm 3cm=...........dm
95 cm 8mm=........dm
347 cm 3 mm=......dm
4m 25 cm = 4.25m
12m 8 dm=12.8m
26 m 8 cm = 26.08m
248 dm = 24.8 m
5 cm= 0.05 m
9 cm 8 mm= 0.098 m
4 dm 4 mm=4.04dm
2 cm 3cm = 0.5 dm
95 cm 8 mm=9.58 dm
347cm 3 mm =34.73 dm
a 4.15
b 12.8
c26.08
d24.8
e0.05
g0.908
h4.004
i0.203
m9.58
n34.73
l