Đề kiểm tra 1 tiết - Địa lí lớp 9

Nguyễn Thế Kỳ

Đề: Mặt hàng nào sau đây không thuộc nhóm hàng xuất khẩu chủ lực Việt Nam:

A. thủy sản

B. nông sản

C. dệt may

D. tiểu thủ công nghiệp

~~ GIÚP MÌNH KHOANH BÀI TRÊN Với Ạ!! GẤP Lắm!!

~ MÌnh CẢM Ơn nhiều Ạ!

ĐỖ CHÍ DŨNG
25 tháng 10 2019 lúc 17:38

Đề: Mặt hàng nào sau đây không thuộc nhóm hàng xuất khẩu chủ lực Việt Nam:

A. thủy sản

B. nông sản

C. dệt may

D. tiểu thủ công nghiệp

Bình luận (0)
ĐỖ CHÍ DŨNG
25 tháng 10 2019 lúc 20:36

Đề: Mặt hàng nào sau đây không thuộc nhóm hàng xuất khẩu chủ lực Việt Nam:

A. thủy sản

B. nông sản

C. dệt may

D. tiểu thủ công nghiệp

Bình luận (0)
Trần Thọ Đạt
25 tháng 10 2019 lúc 20:29

Đáp án là D nha bạn

Bình luận (0)

Các câu hỏi tương tự
Shikima Jun

I. Phần 1:

Câu 1. Nhận biết nào dưới đây không đúng với đặc điểm đô thị của nước ta ? A. Quá trình đô thị hóa nước ta đang phát triển tăng tốc. B. Chức năng chính của đô thị là công nghiệp và dịch vụ. C. Phân bố tập trung ở đồng bằng ven biển . D. Các đô thị nước ta có quy mô lớn. Câu 2. Hoạt động kinh tế chính ở quần cư đô thị là ngành A. nông nghiệp. B. lâm nghiệp. C. công nghiệp. D.ngư Nghiệp. Câu 3. Trong quá trình đổi mới nền kinh tế của Việt Nam lực lượng lao động trong ngành nào có xu hướng giảm nhiều nhất ? A. Công nghiệp, xây dựng. B. Dịch vụ, công nghiệp. C. Nông, lâm, ngư nghiệp D. Dịch vụ. Câu 4. Nguồn lao động nước ta có hạn chế lớn nhất là A. Thể lực và trình độ chuyên môn. B. Thể lực và tính kỷ luật trong lao động. C. Tầm vóc và tác phong công nghiệp. D. Tầm vóc và khả năng tiếp thu KHKT. Câu 5. Cây cà phê được trồng nhiều ở vùng nào sau đây ? A. Đồng bằng sông Hồng và Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ. C. Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long. D. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ. Câu 6. Nền sản xuất nông nghiệp nước ta chủ yếu mang tính chất A. nhiệt đới. B. cận xích đạo. C. cận nhiệt. D. ôn đới. Câu 7. Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là A. Tây Nguyên B. Bắc Trung Bộ. C. Duyên hải Nam Trung Bộ . D. Tây Bắc Câu 8. Tuyến đường bộ nào quan trọng và dài nhất nước ta ? A. Đường Hồ Chí Minh. B. Quốc lộ số 6. C. Quốc lộ 1A. D. Quốc lộ 20. Câu 9. Loại hình vận tải nào có khối lượng hàng hóa vận chuyển lớn nhất nước ta ? A. Đường sông. B. Đường biển. C. Đường sắt. D. Đường bộ.

Câu 10. Nhóm hàng nào có giá trị xuất khẩu chiềm tỉ trọng cao nhất nước ta ? A. Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp. B. Nông, lâm, thủy sản. C. Thủy sản. D. Công nghiệp nặng và khoáng sản. Câu 11 Nhóm hàng nào không nằm trong các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu ở nước ta? A. Nông, lâm, thủy sản. B. Máy móc, thiết bị, phụ tùng. C. Hàng tiêu dùng. D. Nguyên, nhiên, vật liệu. Câu 12. Sắp xếp các địa điểm du lịch theo thứ tự từ Bắc vào Nam. A. Nha Trang, Sầm Sơn, Mũi Né. B. Sầm Sơn, Nha Trang, Mũi Né. C. Mũi Né, Sầm Sơn, Nha Trang. D. Sầm Sơn, Mũi Né, Nha Trang. Câu 13. Vì sao đường sông phát triển mạnh ở lưu vực vận tải sông Cửu Long ? A. Người dân có thói quen đi thuyền. B. Lòng sông rộng và ít dốc. C. Đường bộ kém phát triển. D. Có mạng lưới sông ngòi dày đặc. Câu 14. Trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là A. Hà Nội. B.Thành phố Hồ Chí Minh. C. Đà Nẵng. D. Hải Phòng. Câu 15. Lưu vực vận tải đường sông ở nước ta phát triển mạnh nhất ? A. sông Hồng – sông Thái Bình. B. sông Cửu Long – sông Hồng. C. sông Mã – sông Cả. D. sông Đồng Nai – Vàm Cỏ. Câu 16. Loại hình nào sau đây không thuộc về hoạt động viễn thông ? A. Điện thoại. B. Intenet. C. Thư báo. D. Fax. Câu 17. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay? A. Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất. B. Ngành non trẻ nhưng phát triển nhanh. C. Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước. D. Phát triển theo hướng hiện đại hóa. Câu 18. Nhóm cây trồng nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu ngành trồng trọt? A. Cây công nghiệp. B. Cây lương thực. C. Cây ăn quả. D. Cây rau đậu. Câu 19. Khách sạn, nhà hàng, dịch vụ sửa chữa thuộc nhóm dịch vụ nào? A. Dịch vụ công cộng. B. Dịch vụ sản xuất. C. Dịch vụ tiêu dùng. D. Dịch vụ cộng đồng.

Câu 20. Ngành công nghiệp trọng điểm nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành công nghiệp ở nước ta? A. Chế biến lương thực thực phấm. B. Khai thác nhiên liệu C. Dệt may. D. vật liệu xây dựng. Câu 21. Nguyên nhân chính nào khiến Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng sản xuất lúa lớn nhất nước ta? A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc. B. Khí hậu thuận lợi. C. Diện tích đất phù sa lớn, màu mỡ. D. Nguồn lao động dồi dào.

Câu 22. Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư ở nước ta hiện nay? A. Dân cư phân bố không đều giữa các vùng. B. Miền núi thưa dân. C. Đồng bằng, ven biển tập trung đông dân. D. Chủ yếu dân cư sống ở thành thị. II. Phần 2: Câu 1. Những thế mạnh kinh tế nào sau đây không phải là thế mạnh của tiểu vùng Tây Bắc? A. Công nghiệp năng lượng. B. Du lịch sinh thái. C. Trồng cây công nghiệp. D. Chăn nuôi gia súc lớn. Câu 2. Các tỉnh nào sau đây thuộc tiểu vùng Tây Bắc? A. Hòa Bình, Sơn La, Lai Châu, Điện Biên. B. Hòa Bình, Sơn La, Hà Giang, Lạng Sơn. C. Hòa Bình, Lai Châu, Cao Bằng, Bắc Giang. D. Hòa Bình, Lai Châu, Hà Giang, Sơn La. Câu 3. Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam (trang 20), tỉnh có độ che phủ rừng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. Bắc Kạn B. Thái Nguyên C. Yên Bái D.Tuyên Quang Câu 4. Nhà máy thủy điện Hòa Bình được xây dựng trên sông nào? A. Sông Hồng. B. Sông Chảy. C. Sông Đà. D. Sông Đồng Nai. Câu 5. Tỉnh nào sau đây có đường biên giới giáp Lào và Trung Quốc? A. Hà Giang. B. Sơn La. C. Điện Biên. D. Lào Cai. Câu 6. Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam (trang 22) , nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất? A. Thác Bà B. Sơn La C. Hòa Bình D. Na Dương Câu 7. Cây công nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng cao về diện tích và sản lượng so với toàn quốc là A. quế B.hồi C. chè D. cà phê

Câu 8. Ý nào sau đây không thuộc thế mạnh kinh tế chủ yếu của Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Khai thác khoáng sản, phát triển thủy điện B. Trồng cây công nghiệp lâu năm, rau quả cận nghiệt đới và ôn đới C. Trồng cây lương thực, chăn nuôi nhiều gia cầm D. Trồng rừng, chăn nuôi gia súc lớn Câu 9. Ngành công nghiệp quan trọng của vùng Bắc Trung Bộ là A. công nghiệp khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng. B. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và chế biến lương thực thực phẩm. C. công nghiệp cơ khí và sản xuất vật liệu xây dựng. D. công nghiệp khai khoáng và chế biến lâm sản. Câu 10. Thành phố nào sau đây là trung tâm du lịch lớn nhất của vùng Bắc Trung Bộ? A. Thanh Hóa. B.Vinh. C.Đồng Hới D.Huế. Câu 11. Trên vùng đất cát pha ở duyên hải Bắc Trung Bộ người dân thường A. trồng cây công nghiệp hàng năm. B. trồng cây lương thực theo hướng thâm canh. C. trồng cây công nghiệp lâu năm. D. trồng cây hoa màu. Câu 12. Di sản thiên nhiên thế giới nào sau đây ở Bắc Trung Bộ A. Cố đô Huế B. Động Phong Nha- Kẻ Bàng C. Nhã nhạc cung đình Huế D. Phố cổ Hội An. Câu 13. Phía bắc của vùng Bắc Trung Bộ là dãy núi ? A. Bạch Mã B. Tam Điệp C. Hoành Sơn D. Trường Sơn Bắc Câu 14. Bắc Trung Bộ có thế mạnh về chăn nuôi trâu, bò đàn tại A. vùng gò, đồi phía tây B. vùng duyên hải phía đông C. ven các thành phố lớn D. ven các đồng bằng

Câu 15. Phương án nào dưới đây không phải là thế mạnh đánh bắt thủy sản của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt. B. Gần các ngư trường lớn ở Biển Đông. C. Bờ biển có nhiều đầm phá, thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản. D. Khí hậu thuận lợi cho hoạt động đánh bắt, nuôi trồng thủy sản. Câu 16. Theo thứ tự từ Bắc vào Nam những bãi biển nổi tiếng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là A. Đại Lãnh, Non Nước, Nha Trang, Mũi Né. B. Nha Trang, Mũi Né, Đại Lãnh, Non Nước. C. Non Nước, Đại Lãnh, Nha Trang, Mũi Né. D. Mũi Né, Non Nước, Đại Lãnh, Nha Trang. Câu 17. Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở Tây Nguyên là A. bôxit. B. sắt. C. đồng. D. than. Câu 18. Nhóm cây công nghiệp quan trọng nhất của Tây Nguyên là A. điều, lạc, cao su, cà phê. B. cao su, cà phê, mía, điều. C. cà phê, cao su, chè, điều. D. chè, mía, cao su, cà phê. Câu 19. Thành phố nào nổi tiếng về trồng hoa, rau quả ôn đới ở Tây Nguyên? A. Plây- Ku. B. Đà Lạt. C. Kom Tum. D. Buôn Ma Thuột. Câu 20. Mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Tây Nguyên là A. nông sản. B. lâm sản. C. khoáng sản. D.điện. Câu 21. Trong những khó khăn sau đây, khó khăn nào không đúng với sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên? A.Thiếu nước vào mùa khô. B. Biến động của giá nông sản C. Thiếu vốn đầu tư sản xuất. D. Diện tích đất nông nghiệp ít. Câu 22. Ý nghĩa nào sau đây không đúng với việc phát triển thủy điện ở Tây Nguyên? A. Điều hòa dòng chảy sông ngòi. B. Tạo các hồ dự trữ nước cho sản xuất. C. Tăng nguồn điện cho đất nước. D. Thúc đẩy phát triển kinh tế- xã hội.

Câu 23. Ngành công nghiệp của Tây Nguyên đang được đẩy mạnh phát triển do A. phân bố lại dân cư và lao động. B. xây dựng hạ tầng và mở rộng thị trường. C. đẩy mạnh khai thác khoáng sản và thủy điện. D. mở trung tâm đào tạo và nghiên cứu khoa học.

Nguyễn Tấn Dũng

Câu 1: Ý nào sau đây không đúng khi nói về nhiệm vụ của các dự án để sự phát triển công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ bền vững

A. Tăng cường đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng

B. Hạn chế sản xuất nhỏ, tăng cường sản xuất công nghiệp của nhà nước

C. Bảo vệ môi trường, phát triển công nghiệp cân đối trên địa bàn toàn vùng

D. Tăng cường xuất khẩu khoáng sản thô

Câu 3: Trong cơ cấu kinh tế của vùng, ngành chiếm tỷ trọng nhỏ nhất là:

A. Nông – lâm – ngư nghiệp.

B. Công nghiệp, xây dựng.

C. Dịch vụ.

D. Không có ngành nào.

Câu 4: Cây trồng quan trọng nhất của vùng là

A. Hạt điều

B. Hồ tiêu

C. Cà phê

D. Cao su

Câu 5: Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là:

A. Dệt – may, da- giầy, gốm sứ.

B. Dầu khí, phân bón, năng lượng.

C. Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí.

D. Dầu khí, điện tử, công nghệ cao.

Câu 6: Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là:

A. Điều

B. Cà phê

C. Cao su

D. Hồ tiêu

Câu 7: Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là:

A. Thủy lợi

B. Phân bón

C. Bảo vệ rừng đầu nguồn

D. Phòng chống sâu bệnh

Câu 8: Tỷ lệ dầu thô khai thác ở Đông Nam Bộ so với cả nước chiếm:

A. 30 %

B. 45 %

C. 90 %

D. 100 %

Câu 9: Năm 2002, GDP 3 vùng kinh tế trọng điểm của cả nước đạt 289 500 tỉ đồng, chiếm bao nhiêu % GDP của cả nước? (biết rằng năm 2002, GDP của cả nước là 534 375 tỉ đồng).

A. 54,17%.

B. 184,58%.

C. 541,7%.

D. 5,41%.

Câu 10: Vấn đề bức xúc nhất hiện nay ở Đông Nam Bộ là:

A. Nghèo tài nguyên

B. Dân đông

C. Thu nhập thấp

D. Ô nhiễm môi trường

Khoá học trên OLM của Đại học Sư phạm HN

Loading...

Khoá học trên OLM của Đại học Sư phạm HN