Lesson 3

Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:11

A: Do you know any beaches that look like this?

(Bạn có biết những bãi biển nào trông như thế này không?)

B: Yes, I do.

(Có, tôi biết.)

A: How does it make you feel?

(Điều đó làm cho bạn cảm thấy như thế nào? )

B: It makes me feel sad and nervous.

(Điều đó khiến tôi cảm thấy buồn và lo lắng.)

A: What can we do to stop this from happening?

(Chúng ta có thể làm gì để ngăn chặn điều này xảy ra?)

B: We can clean up the beach.

(Chúng ta có thể dọn dẹp bãi biển.)

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
animepham
14 tháng 2 2023 lúc 9:58

1. a cleaner (1 người dọn dẹp)                                            

2. a reporter (1 phóng viên)                                         

3. a volunteer (1 tình nguyện viên)

Bình luận (0)
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:11

Bài nghe:

Woman: Hello. I'm Annie Jones and I'm here at Shell Beach in Greenview City. Today, Clean Global is here with over one hundred volunteers to clean up the beach. Here I have Robert Owen, the organizer of today's event. Hi Robert!

Man: Hello.

Woman: Tell us about your organization.

Man: We're Clean Global. We organize fifteen clean-ups every year all over the country. We help keep beaches, parks, and forests clean.

Woman: That's great.

Man: Thanks. But we need more volunteers. On Saturday, July twentieth, we are meeting at Lakeside Forest. If you want to contact us, get more information, or join in, please visit us at www.cleanglobal.com. For every clean-up we provide trash bags, gloves, and a small lunch for all volunteers. Just remember to bring water and sunscreen!

Tạm dịch:

Nữ: Xin chào. Tôi là Annie Jones và tôi đang ở đây tại Bãi biển Shell ở Thành phố Greenview. Hôm nay, Clean Global có mặt ở đây với hơn một trăm tình nguyện viên để làm sạch bãi biển. Tôi có Robert Owen, người tổ chức sự kiện hôm nay. Chào Robert!

Nam: Xin chào.

Nữ: Hãy cho chúng tôi biết về tổ chức của bạn.

Nam: Chúng tôi là Clean Global. Chúng tôi tổ chức mười lăm lần dọn dẹp hàng năm trên khắp đất nước. Chúng tôi giúp giữ cho các bãi biển, công viên và rừng luôn sạch sẽ.

Nữ: Điều đó thật tuyệt.

Nam: Cảm ơn. Nhưng chúng tôi cần nhiều tình nguyện viên hơn. Vào thứ Bảy, ngày 20 tháng Bảy, chúng ta sẽ gặp nhau tại Rừng ven hồ. Nếu bạn muốn liên hệ với chúng tôi, biết thêm thông tin hoặc tham gia, vui lòng truy cập chúng tôi tại www.cleanglobal.com. Đối với mỗi lần dọn dẹp, chúng tôi cung cấp túi rác, găng tay và một bữa ăn trưa nhẹ cho tất cả các tình nguyện viên. Chỉ cần nhớ mang theo nước uống và kem chống nắng!

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
animepham
14 tháng 2 2023 lúc 9:57

1-a

2-b

3-c

4-b

5-b

Bình luận (0)
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:12
1. a2. b3. c4. b5. b

1 - a. Where is Annie? - in Greenview City

(Annie ở đâu? - ở thành phố Greenview)

Thông tin: I'm Annie Jones and I'm here at Shell Beach in Greenview City.

(Tôi là Annie Jones và tôi đang ở đây tại Bãi biển Shell ở Thành phố Greenview.)

2 - b. How many volunteers are at the beach? - more than 100

(Có bao nhiêu tình nguyện viên ở biển? - hơn 100)

Thông tin: Today, Clean Global is here with over one hundred volunteers to clean up the beach.

(Hôm nay, Clean Global có mặt ở đây với hơn một trăm tình nguyện viên để làm sạch bãi biển.)

3 - c. How many clean-ups do Clean Global organize a year? - 15

(Một năm có bao nhiêu lần dọn dẹp do tổ chức Clean Global làm? - 15)

Thông tin: We organize fifteen clean-ups every year all over the country. 

(Chúng tôi tổ chức mười lăm lần dọn dẹp hàng năm trên khắp đất nước.)

4 - b. When is their next clean-up? - July 20th

(Lần dọn dẹp tiếp theo của họ là khi nào? - 20/07)

Thông tin: On Saturday, July twentieth, we are meeting at Lakeside Forest. 

(Vào thứ Bảy, ngày 20 tháng Bảy, chúng ta sẽ gặp nhau tại Rừng ven hồ.)

5 - b. How can people contact Clean Global? - go to www.cleanglobal.com

(Mọi người có thể liên lạc với Clean Global như thế nào? - truy cập vào www.cleanglobal.com)

Thông tin: If you want to contact us, get more information, or join in, please visit us at www.cleanglobal.com. 

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:12

Đáp án: 1. Yes 

(Jane muốn tham gia vào sự kiện làm sạch bãi biển trong tương lai.)

Thông tin: I want to do another one next year.

(Mình muốn tham gia một sự kiện khác vào năm tới.)

Bình luận (0)
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:12

Tạm dịch:

Đến: dan123@abcmail.com

Chủ đề: Kỳ nghỉ của tôi

Chào Dan,

Hãy để mình nói với bạn về kỳ nghỉ của mình nhé. Mình đã làm một cái gì đó thực sự khác trong năm nay. Mình đã tham gia vào một sự kiện dọn dẹp bãi biển và nó thật tuyệt!

Mình đến Bãi biển Pebble ở Somerton vào sáng thứ Ba. Nó thực sự bẩn và mùi thật kinh khủng.

Có túi nhựa và rác ở khắp mọi nơi vì vậy chúng mình phải làm sạch nó. Hơn 150 tình nguyện viên đã tham gia. Chúng mình đã làm việc trong tám giờ và nhặt hơn năm tấn rác! Bãi biển trông tuyệt vời sau khi chúng mình kết thúc.

Tổ chức “Giải cứu các bãi biển” đã tổ chức sự kiện này. Nó tổ chức ít nhất năm lần dọn dẹp mỗi năm. Họ ở khắp nơi trên cả nước. Mình muốn tham gia một sự kiện khác vào năm tới. Bạn có muốn đến không? Cho mình biết nhé.

Hẹn gặp lại,

Jane

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:13

1. T

Jane's vacation wasn't the same as last year.

(Kỳ nghỉ của Jane không giống như năm ngoái.)

Thông tin: I did something really different this year.

(Tôi đã làm mọi thứ thực sự khác năm ngoái.)

2. F

She didn't enjoy cleaning up the beach.

(Cô ấy không thích dọn dẹp bãi biển.)

Thông tin: I took part in a beach clean-up and it was great!

(Tôi đã tham gia một chiến dịch dọn dẹp biển và nó rất tuyệt!)

3. T

The beach looked really bad when she arrived.

(Bãi biển trông thực sự tồi tệ khi cô ấy đến.)

Thông tin: It was really dirty and the smell was horrible.

(Nó rất bẩn và mùi thật khó chịu.)

4. F

They get money for cleaning up the beach.

(Họ nhận được tiền cho việc làm sạch bãi biển.)

Thông tin: Over 150 volunteers took part.

(Hơn 150 tình nguyện viên đã tham gia.)

Bình luận (0)
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:13

Tạm dịch:

Tin nhắn mới

Đến: dan123@abcmail.com

Chủ đề: Kỳ nghỉ của tôi

Chào Dan,

Để tôi kể cho bạn nghe về kỳ nghỉ của tôi. Tôi đã làm mọi thứ thực sự khác năm ngoái. Tôi đã tham gia một chiến dịch dọn dẹp biển và nó rất tuyệt!

Tôi đã đến biển Pebble ở Somerton vào sáng thứ Ba. Nó rất bẩn và mùi thật khó chịu. Có rất nhiều túi bóng và rác ở khắp nơi vì vậy chúng tôi đã phải dọn dẹp chúng. Hơn 150 tình nguyện viên đã tham gia. Chúng tôi làm việc trong vòng 8 tiếng và đã nhặt được hơn 5 tấn rác. Bãi biển trở nên thật tuyệt vời sau khi chúng tôi hoàn thành. Save The Beaches đã tổ chức sự kiện này. Họ tổ chức ít nhất 5 lần dọn dẹp mỗi năm. Họ ở khắp nơi trên đất nước. Tôi muốn làm một cái khác vào năm tới. Bạn có muốn tham gia không? Hãy nói cho tôi biết nhé.

Hẹn gặp lại,

Jane

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:13

A: Would you like to take part in a beach clean-up?

(Bạn có muốn tham gia dọn dẹp biển không?)

B: Yes, I’d like. 

(Có, tôi muốn.)

A: Why? 

(Tại sao?)

B: Because I like volunteering and I want to make our beach clean.

(Bởi vì tôi thích làm tình nguyện và tôi muốn biển của chúng ta trở nên sạch đẹp.)

A: Great! 

(Thật tuyệt!)

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
nguyễn minh lâm
15 tháng 8 2023 lúc 20:13

What? - Cleaned up the beach. 

When? - On Tuesday morning. 

Where? - At Pebble beach in Somerton. 

Who? - Jane.


 

Bình luận (0)
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:13

Tạm dịch:

Kỹ năng viết

Viết email để mô tả kinh nghiệm trong quá khứ

Để mô tả kinh nghiệm trong quá khứ trong email, bạn nên:

1. Giới thiệu chủ đề chính (kinh nghiệm của bạn):

Tôi đã tham gia vào một cuộc dọn dẹp rừng với em gái của tôi.

2. Bao gồm thông tin quan trọng nhất, trả lời "cái gì?" "khi nào ?," "ở đâu ?," và "ai?":

Tôi đã đến dọn dẹp vào tuần trước ở King's Forest. Hơn hai trăm người đã tham gia.

3. Mô tả những gì bạn có thể thấy / ngửi / nghe / nếm:

Tôi có thể nhìn thấy những chai nhựa ở khắp nơi trong công viên.

4. Đưa ra ý kiến của bạn về trải nghiệm và hỏi bạn bè của bạn nghĩ gì:

Thật là một ngày tuyệt vời. Tôi muốn làm lại sớm. Bạn có muốn tham gia không?

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
nguyễn minh lâm
15 tháng 8 2023 lúc 20:17

a-4 It was a great event. Would you like to join next year?

b-1 I took part in a beach clean-up in Hightown.

c-2 I went to a clean-up last week at Rocky Beach. Over fifty volunteers took part.

d-3 I could smell the trash. It was terrible!

 

Bình luận (0)
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:14

A - 4. It was a great event. Would you like to join next year?

(Nó là một sự kiện thật tuyệt. Bạn có muốn tham gia vào năm sau không?)

B - 1. I took part in a beach clean-up in Hightown.

(Tôi tham gia dọn dẹp biển ở Hightown.)

C - 2. I went to a clean-up last week at Rocky Beach. Over fifty volunteers took part.

(Tôi tham gia dọn dẹp tuần trước ở biển Rocky.)

D - 3. I could smell the trash. It was terrible!

(Tôi có thể ngửi thấy mùi rác. Nó thật khủng khiếp.)

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:14

A: Can you see similar problems near our street?

(Bạn có thể thấy vấn đề gì giống với khu phố của chúng ta?)

B: Yes, I can. There are so much trash. It’s as dirty as our street.

(Có. Ở đây có khá nhiều rác, nó cũng bẩn giống như khu phố của chúng ta.)

A: Why is there so much trash?

(Tại sao nơi đây lại nhiều rác đến vậy?)

B: I think because of human consciousness.

(Tôi nghĩ là do ý thức con người.)

Bình luận (0)
Lê Nhật Ninh
Xem chi tiết
Quoc Tran Anh Le
9 tháng 10 2023 lúc 19:14

A: What did you do? (Bạn đã làm gì?)

B: I cleaned up the beach. (Tôi dọn dẹp bãi biển.)

A: Where did you do it? (Bạn làm điều đó ở đâu?)

B: I did it at Gold Beach. (Tôi làm điều đó ở biển Gold.)

A: When did you do it? (Khi nào bạn làm nó?)

B: I did it in on May 22th. (Tôi làm vào 22/5.)

A: How many people took part? (Có bao nhiêu người đã tham gia?)

B: There were 100 volunteers took part. (Có 100 tình nguyện viên đã tham gia.)

A: How long did you work for? (Bạn làm trong bao lâu?)

B: We worked for 3 hours. (Chúng tôi đã làm 3 tiếng.)

A: Will you do it again? (Bạn sẽ tham gia lại chứ?)

B: Yes, I will. (Có, tôi sẽ tham gia.)

Bình luận (0)