Hãy phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán Việt đồng âm trong các từ ngữ sau
| hoa: hoa quả, hương hoa | |
| hoa: hoa mĩ, hoa lệ | |
| phi: phi công, phi đội | |
| phi: phi pháp, phi nghĩa | |
| phi: cung phi, vương phi | |
| tham: tham vọng, tham lam | |
| tham: tham gia, tham chiến | |
| gia: gia chủ, gia súc | |
| gia: gia vị, gia tăng |
Đề là chia động từ hay trả lời câu hỏi vậy
He was busy and so were his brother.