Viết số đo thích hợp vào ô trống"
| Hình lập phương | (1) | (2) | (3) | (4) |
| Độ dài cạnh | 1,5m | \(\dfrac{5}{8}\)m | ||
| Diện tích một mặt | 36cm2 | |||
| Diện tích toàn phần | 600dm2 | |||
| Thể tích |
a) Đọc các số đo:
5m3; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3; 0,109cm3; 0,015dm3; \(\dfrac{1}{4}\)m3; \(\dfrac{95}{1000}\)dm3.
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối;
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối;
Ba phần tám đề-xi-mét khối;
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối.