HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Rút gọn các phân số:
\(\dfrac{15}{25}\); \(\dfrac{18}{27}\); \(\dfrac{36}{64}\).
Viết số thích hợp vào ô trống
a) \(1=\dfrac{6}{\text{◻}}\)
b) \(0=\dfrac{\text{◻}}{5}\)
Viết số thích hợp vào ô trống.
a) \(1=\dfrac{6}{◻}\); b) \(0=\dfrac{◻}{5}\)
Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
32; 105; 1000.
Viết các thương sau dưới dạng phân số:
3 : 5; 75 : 100; 9 : 17.
a) Đọc các phân số:
\(\dfrac{5}{7}\); \(\dfrac{25}{100}\); \(\dfrac{91}{38}\); \(\dfrac{60}{17}\); \(\dfrac{85}{1000}\).
b) Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên.