1. Nhập số nguyên dướng N , dãy số A1 , A2 .... , An ;
2. M<--N
3. Nếu M<2 thì đưa ra dãy
4. M<--M-1 ; i<--0
5. i <-- i+1
6. Nếu i>M thì quay lại B3
7. Nếu Ai ≤ Ai+1 thì tráo đổi Ai và Ai+1 cho nhau
8. Quay lại B5
THUẬT TOÁN SAU DÙNG ĐỂ GIẢI QUYẾT BÀI TOÁN NÀO ?
A. Sắp xếp dãy số theo chiều tăng dần
B. Đếm các số hạng lớn hơn 0 của dãy
C. Tính tổng các số hạng dương của dãy
D. Đã sắp xếp rồi kết thúc
Chọn phát biểu sai :
A. Hệ thống WWW cấu thành từ các trang web và xây dựng trên giao thức truyền tin siêu văn bản HTTP
B. Để truy cập tới các trang web người dùng cần phải sử dụng các trình duyệt web
C. Từ trang chủ ta không thể đến các trang web khác
D. Trang chủ của một website là trang web được mở ra đầu tiên khi truy cập trang web đó
-Câu 8: Để định dạng kiểu danh sách , ta thực hiện lệnh :
A. Insert--> nhóm Paragraph--> nháy chuột vào nút lệnh Bullets hoặc Numbering
B. Home-->nhóm Font-->nháy chuột vào nút lệnh Bullets hoặc Numbering
C. Insert--> nhóm Font-->nháy chuột vào nút lệnh Bullets hoặc Numbering
D. Home--> nhóm Paragraph -->nháy chuột vào nút lệnh Bullets hoặc Numbering
-Câu 18: Để tô màu nền một ô trong bảng , sau khi chọn ô , ta thực hiện lệnh :
A.Design-->Shading
B. Design--> Borders
C. Layout -->Shading
D.Layout--> Borders
- Câu 8 : Sau khi đã chọn 1 ô , nếu muốn tách ô này thành nhiều ô , ta thực hiện :
A. Layout --> nhóm Merge --> Split Cells
B. Insert --> nhóm Merge --> Split Cells
C. Layout --> nhóm Cell Size --> Split Cells
D. Insert --> nhóm Cell Size --> Split Cells
-Câu 18: Để sữa lỗi /gõ tắt ta thực hiện lệnh
A. Tools-->Options--> Autocorrect Options
B. File-->Options-->Proofing-->Autocorrect Options
C. Home-->Options-->Proofing-->Autocorrect Options
D. Tools-->Options-->Proofing-->Autocorrect Options