HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
\(\Leftrightarrow\)12-2(x2-2x+1)=2x-8-(2x2-5x-6x+15)\(\Leftrightarrow\)12-2x2+2x-1=2x-8-2x2+5x+6x-15\(\Leftrightarrow\)-2x2+2x2+2x-2x-5x-6x=-12+1-8-15\(\Leftrightarrow\)-11x=-34\(\Leftrightarrow\)x=\(\dfrac{34}{11}\)Vậy ...
22. a) 2x(x-3)+5(x-3)=0(2x+5)(x-3)=0Th1: 2x+5=0 Th2: x-3=0 2x=-5 x=3 x=-5/2Vậy ...b) (x2-4)+(x-2)(3-2x)=0(x-2)(x+2)+(x-2)(3-2x)=0(x-2)(x+2+3-2x)=0(x-2)(-x+5)=0Th1: x-2=0 Th2: -x+5=0 x=2 -x=-5 x=5Vậy ...c) x3-3x2+3x-1=0(x-1)3=0x=1Vậy ...d) x(2x-7)-4x+14=0x(2x-7)-2(2x-7)=0(x-2)(2x-7)=0Th1: x-2=0 Th2: 2x-7=0 x=2 2x=7 x=7/2Vậy ...e) (2x-5)2-(x+2)2=0(2x-5+x+2)(2x-5-x-2)=0(3x-3)(x-7)=03(x-1)(x-7)=0Th1: x-1=0 Th2: x-7=0 x=1 x=7Vậy ...f) x2-x-(3x-3)=0x(x-1)-3(x-1)=0(x-3)(x-1)=0Th1: x-3=0 Th2: x-1=0 x=3 x=1Vậy ...
21. a) (3x-2)(4x+5)=0Th1: 3x-2=0 Th2: 4x+5=0 3x=2 4x=-5 x=\(\dfrac{-5}{4}\)Vậy ...b) (2,3x-6,9)(0,1x+2)=0Th1: 2,3x-6,9=0 Th2: 0,1x+2=0 2,3x=6,9 0,1x=-2 x=3 x=-0,2Vậy ...c) (4x+2)(x2+1)=02(2x+1)(x2+1)=0Th1: 2x+1=0 Th2: x2+1=0 2x=-1 x2=-1(vô lí) x=-1/2 (loại)Vậy ...d) (2x+7)(x-5)(5x+1)=0Th1: 2x+7=0 Th2: x-5=0 Th3: 5x+1=0 2x=-7 x=5 5x=-1 x=-7/2 x=-1/5Vậy ...
a) \(\dfrac{7}{4};\dfrac{14}{13};\dfrac{3}{5};\dfrac{7}{125}\)b) \(\dfrac{15}{25}=\dfrac{3}{5};\dfrac{21}{35}=\dfrac{3}{5};\dfrac{35}{49}=\dfrac{5}{7}\)
chưa học đến:v
1. Tham khảo: Sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với vật khác được chọn làm mốc gọi là chuyển động cơ học. Ví dụ: Tàu đang chạy trên biển suy ra tàu có sự dịch chuyển cơ học so với Trái Đất. Một người đang bước đi trên đường suy ra người đó có sự dịch chuyển cơ học so với một ngôi nhà bất kỳ ven đường.2. -1 con tàu chở người đi qua cây cầu. con tàu chuyển động với cây cầu nhưng lại không chuyển động với hành khách.3. - Độ lớn của vận tốc đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.- Công thức tính vận tốc: v=s/t, trong đó : s là độ dài quãng đường đi được, t là thời gian để đi hết quãng đường đó.- Đơn vị hợp pháp của vận tốc là m/s và km/h.