| Loại nông sản | Phân bố (quốc gia, khu vực) |
|
Cây công nghiệp - Ca cao - Cà phê |
- Một số nước ở Tây Phi ven vịnh Ghi-nê. - Phía Tây, phía Đông châu Phi. |
|
Cây lương thực - Lúa mì - Ngô |
- Phía Bắc, phía Nam châu Phi, cộng hòa Nam Phi. - Phía Nam, phía Nam châu Phi, ven biển. |
|
Cây ăn quả - Nho - Cam, chanh |
- Phía Bắc, phía Nam châu Phi, ven biển. |
|
Chăn nuôi - Bò - Cừu, dê |
- Phân bố chủ yếu ở Đông Phi, Đông Nam. |
Mình học được như vậy đó.![]()
![]()
| Ngành công nghiệp | Phân bố (quốc gia) |
| Khai thác khoáng sản | Cộng hòa Nam Phi; An-giê-ri; CHDC Công-gô...... |
| Luyện kim màu | Cộng hòa Nam Phi; Ca-mơ-run; Đăm-bi-a. |
| Cơ khí | Cộng hòa Nam Phi; Ai Cập; An-giê-ri...... |
| Dầu, khí | Li-bi; phía tây; An-giê-ri........ |
| Dệt | Cộng hòa Nam Phi; Ai Cập; ma-rốc...... |
| Môi trường tự nhiên | Vị trí địa lí lãnh thổ | Một số đặc điểm tự nhiên |
| Xích đạo ẩm | Bồn địa Công-gô, duyên hải ven vịnh Ghi-nê. | Rừng rậm xanh quanh năm,....... |
| Nhiệt đới | Bồn địa Nin Thượng, Sơn Nguyên Đông Phi. | Rừng thưa, xavan, cây bụi. |
| Hoang mạc | Hoang mạc Xa-ha-ra, hoang mạc Ca-la-ri. | Khí hậu khắc nghiệt, mưa hiếm thực vật. |
| Địa trung hải | Phần cực Bắc và Nam châu Phi. | Mùa đông mát mẻ, mùa hạ nóng và khô. Thực vật và rừng cây bụi lá cứng. |
Mình được học như vậy đó. ![]()
![]()