HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
- Có cơ chế hô hấp phụ (các túi khế dự trữ khí trong mang).
- Lương thưc.
- Chặt phá/ diện tích
Mạch gỗ của rễ rồi vào thân và lên lá
1. Số tb con = 7.23 + 1. 22 = 60
2. Tỷ lệ số tb đột biến = 22 : 60 = 1/15.
3. Số NST cần cung cấp = (26 - 1). 24
Vì: Vợ chồng đều thuận tay phải, mắt nâu sin con thứ 2 thuận tay trái, con thứ 3 mắt đen. Mà mỗi tính trạng do một gen quy định, gen nằm trên NST thường => các tính trạng thuận tay phải, mắt nâu là trội hoàn toàn so với thuận tay trái, mắt đen. P dị hợp 2 cặp gen.
Quy ước: gen A - thuận tay phải, gen a - thuận tay trái. Gen B - mắt nâu, gen b - mắt đen.
=>P : AaBb (thuận phải, mắt nâu) x AaBb (thuận phải, mắt nâu)
---> F1 9A-B- : 3A-bb: 3aaB- : 1aabb
=> Đứa con số 1 có thể có KG: AABB hoặc AaBB hoặc AABb hoặc AaBb.
Đứa con số 2 có thể có KG aaBB hoặc aaBb.
Đứa con thứ 3 có thể có KG AAbb hoặc Aabb
y nguyên: AaBbXY
a. TLKH ở F2 xấp xỉ 9: 3: 3: 1 => 2 cặp tính trạng di truyền độc lập với nhau.
b. F1 phân ly KH theo tỷ lệ 1: 1: 1: 1 = (1:1)(1:1)
=> P: (Aa x aa)(Bb x bb)
=> KG của P là AaBb x aabb hoặc Aabb x aaBb
Tổng nu của gen = 469,2. 10. 2 : 3,4 = 2760 nu
=> %A = %T = 438: 2760 = 15,87%
=> %G = %X = 50% - 15,87% = 34,13%
b. Tỷ lệ KG F2: 1/4 AA: 2/4 Aa: 1/4 aa
Khi cho F2 tự thụ phấn:
- F2: 1/4 (AA x AA) ----> F3: 1/4 (100% AA) = 1/4 AA.
- F2: 2/4 (Aa x Aa) ----> F3: 2/4 (1/4 AA: 2/4 Aa: 1/4 aa) = 1/8 AA: 2/8 Aa : 1/8 aa.
- F2: 1/4 (aa x aa) ----> F3: 1/4 (100% aa) = 1/4 aa.
=> TLKG ở F3 = (1/4 + 1/8)AA : 2/8 Aa: (1/8 + 1/4) aa = 3/8 AA: 2/8 Aa: 3/8 aa
GỌi: Số ong đực là x, số ong thợ là y
=> x + y + 2 = 3000 và x. 16 + y. 32 + 2. 32 = 83200
=> y = 2198 và x = 800