Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Bắc Ninh , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 116
Số lượng câu trả lời 822
Điểm GP 110
Điểm SP 1113

Người theo dõi (68)

Đang theo dõi (1)

Ginô Tống

Câu trả lời:

Trạng từ là từ dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ, một trạng từ khác hay cho cả câu.
Vị trí: Trạng từ thường đứng trước từ hay mệnh đề mà nó cần bổ nghĩa. Nhưng cũng tùy trường hợp câu nói mà ngưới ta có thể đặt nó đứng sau hay cuối câu.

Trạng từ có thể được phân làm nhiều loại tùy vào vị trí và ý nghĩa cúa nó trong câu. Một số dạng sau đây:

Trạng từ chỉ cách thức: Diễn tả một hành động như thế nào. (Ví dụ: như nhanh, chậm, siêng, lười...). Câu ví dụ: Anh ta chạy rất nhanh. (trạng từ là từ được bôi đậm trong câu) Trạng từ chỉ thời gian. (Ví dụ: sáng, trưa, chiều, tối, ngày mai, đang, lập tức...). Câu ví dụ: Ngày mai, anh ta đi chơi. Trạng từ chỉ tần suất (Phó từ năng diễn): Diễn mức độ của một hành động. (Ví dụ: thường thường, thường xuyên, có khi, ít khi...). Câu ví dụ: Cô ta thường xuyên về thăm mẹ. Trạng từ chỉ nơi chốn: Diễn tả hành động hiện đang xảy ra ở đâu. (Ví dụ: ở đây, ở kia, ở khắp mọi nơi, chỗ khác...). Câu ví dụ: Tôi đang đứng ở đây. Trạng từ chỉ mức độ: Diễn tả mức độ của một tính chất hoặc một đặc tính. (Ví dụ: giỏi, kém, dở...). Câu ví dụ: Cô ta bơi giỏi. Trạng từ chỉ số lượng: Diễn tả số lượng. (một, hai lần...). Câu ví dụ: Nhà vô địch đã chiến thắng hai lần. Trạng từ nghi vấn: là những trạng từ thường đứng ở đầu câu hỏi. (Ví dụ: khi nào, như thế nào, ở đâu, tại sao). Câu ví dụ: Tại sao anh lại đến đây. Trạng từ liên hệ: là những trạng từ giúp liến kết hai chủ để hoặc hai câu lại với nhau. Chúng còn thể là từ diễn tả: lý do, thời gian, nơi chốn. Câu ví dụ: Căn phòng này là nơi tôi sinh ra.

Câu trả lời:

1.Fill in the blanks with Present Continuous or Simple Present

1.The childrent.................(play) outside now \(\Rightarrow\) is playing

2.She usually....................(read) the newspaper in the morning \(\Rightarrow\) reads

3.I...................(do) my homework now \(\Rightarrow\) am doing

4.I...................(eat) my dinner now \(\Rightarrow\) am eat

5.....................(you/want) a pizza \(\Rightarrow\) do you want

6.They........................(watch) TV now \(\Rightarrow\) are watching

7.I...................(not/like) spaghetti \(\Rightarrow\) don't like

8.The baby....................(sleep) now \(\Rightarrow\) ia sleeping

9.My mother usually......................(cook) dinner in the evening \(\Rightarrow\) cooks

10.He......................(write) a letter to his pen-friend every month \(\Rightarrow\) writes

11.She...................(not/like) football \(\Rightarrow\) doesn't like

12.Mary......................(listen) to music now \(\Rightarrow\) is listening

13.Tom usually.........................(drink) coffee,but he....................(drink) tea now \(\Rightarrow\) drinks ; is drinking

14.We......................(go) to the disco tonight \(\Rightarrow\) are going

15..............................(he/go)to work by bus everyday \(\Rightarrow\) does he go

2.Circle the correct answer

1.Look!Thomas (is bringing/brings) his litter sister to class

2.My older sister (is often listening/often listens) to pop music

3.We (are writing/write)an exercise now

4.Mmmm!Mum (is making/makes) a cake

5.Our teacher (is giving/gives) us a test every month

6.Listen!Dad (is reading/reads) a story to Ricky

7.Mr.Michael usually (is growing/grows) roses in his garden

8.They (are building/build) a new house on the hill now

9.Maria(is drinking/drinks) milk every morning

10.Look!Nick (is running/runs)down the hill