HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Câu nào trong số các câu dưới đây nói về chọn lọc tự nhiên (CLTN) là đúng với quan niệm của di truyền học hiện đại?
A. CLTN thực chất là sự phân hóa về khả năng sống sót của các cá thể.
B. CLTN thực chất là sự phân hóa về khả năng sinh sản của các kiểu gen.
C. CLTN thực chất là sự phân hóa về mức độ thành đạt sinh sản của các cá thể có các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
D. CLTN thực chất là sự phân hóa về khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể.
Trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn, tạp giao hai cơ thể dị hợp hai cặp gen cho thế hệ lai có 4 kiểu hình, trong đó kiểu hình mang 2 tính trạng lặn tỉ lệ: 0,0625 là tỉ lệ của:
A. Quy luật hoán vị gen của hai bên bố mẹ với tần số nhỏ hơn 50%
B. Quy luật liên kết gen hoàn toàn
C. Quy luật tương tác gen
D. Quy luật phân li độc lập
Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp tử về cả hai cặp gen đang xét?
A. Aabb.
B. AABb.
C. AaBb.
D. aaBB.
Cho tam giác ABC vuông taị A(AB<AC).Lấy M nằm trên cạnh BC, vẽ ME và MD lần lượt song song với AB và AC. Điều kiện của M để DE có độ dài nhỏ nhất là
Cho tam giác ABC. Qua đỉnh A vẽ đường thẳng a song song với BC. Qua đỉnh B vẽ đường thẳng b song song với AC. Hỏi vẽ được mấy đường thẳng a, mấy đường thẳng b, vì sao ?
Cho ruồi giấm cái mình đen cánh cụt, kiểu gen đồng hợp lặn giao phối với ruồi đực dị hợp hai cặp gen, tần số hoán vị gen bằng 20%. Tỉ lệ kiểu hình ở đời con thu được là:
A. 4 loại kiểu hình với tỉ lệ: 40% : 40% : 10% : 10%
B. Hai loại kiểu hình khác nhau, mỗi loại chiếm 50%
C. 4 loại kiểu hình với tỉ lệ 1:1:1:1
D. Hai loại kiểu hình với tỉ lệ khác nhau
Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí của cơ thể với môi trường không diễn ra ở mang?
A. Cua.
B. Ốc.
C. Cá sấu.
D. Tôm.
Một quần thể sinh vật có alen A bị đột biến thành alen a, alen b bị đột biến thành alen B và alen C bị đột biến thành alen c. Biết các cặp gen phân li độc lập, tác động riêng lẻ và alen trội là trội hoàn toàn. Có các nhận định sau về quần thể trên:
(1) Có tối đa 30 kiểu gen quy định các tính trạng trên.
(2) Có tối đa 10 loại kiểu hình.
(3) Các kiểu gen aaBbCc, aaBBcc đều biểu hiện thành thể đột biến ở cả ba locut.
(4). Có tối đa 6 loại kiểu gen dị hợp về 2 trong 3 cặp gen.
Phương án đúng là
A. (1) sai; (2) sai; (3) sai; (4) đúng
B. (1) sai; (2) đúng; (3) đúng; (4) sai
C. (1) đúng; (2) đúng; (3) sai; (4) sai
D. (1) đúng; (2) sai; (3) sai; (4) đúng
Thực hiện các phản ứng sau:
( 1 ) X + CO 2 → Y ( 2 ) 2 X + CO 2 → Z + H 2 O ( 3 ) Y + T → Q + X + H 2 O ( 4 ) 2 Y + T → Q + Z + 2 H 2 O
Hai chất X và T tương ứng là
A. Ca ( OH ) 2 , Na 2 CO 3
B. Ca ( OH ) 2 , Na 2 CO 3
C. NaOH , NaHCO 3
D. NaOH , Ca ( OH ) 2
Hình 22 cho biết a//b và A4 = 37o
Tính góc B1