HIỆN TẠI HOÀN THÀNH :
Ý nghĩa : thì hiện tại hoàn thành diễn tả một sự việc , một hành động đã xảy ra trong quá khứ , kéo dài ở hiện tại và sẽ tiếp tục ở tương lai
Dạng :
+ S + have / has + V(ed)/3
- S + haven't / hasn't + V(ed)/3
? Have / Has + S + V(ed)/3 ?
ex : I have gone to the museum since 1.30
Trạng từ :
a) since & for :
- since : từ .... ( đi với mốc thời gian )
ex : I have learnt English since two o'clock
- for : được ... ( đi với khoảng thời gian )
ex : I have watched this film for 4 hours
b) yet & already :
- yet : chưa ( dùng ở câu phủ định và nghi vấn )
- already : rồi ( dùng ở câu khẳng định , sau trợ từ và trước quá khứ phân từ )
ex :
c) just & never :
- just : vừa mới ( dùng sau trợ động từ và trước quá khứ phân từ )
- never : chưa bao giờ
d) recently & lately : mới đây
sofar : cho tới giờ
for a long time : được 1 thời gian dài