HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Các đồng phân amino axit có thể có là:
CH3CH(NH2)COOH ; H2NCH2CH2COOH ;
=> Có 2 đồng phân
=> Đáp án A
Dùng quỳ tím nhận biết được CH3NH2 (hóa xanh các chất khác không làm đổi màu)
Dùng HNO3 đặc nhận biết albumin (tạo màu vàng)
Dùng NaOH nhận biết CH3COONH4 (tạo khí)
Chú ý: H2NCOOH có tên gọi là axit cacbonic
Very Easy
\(A=\left(\frac{1}{101}+\frac{1}{102}+...+\frac{1}{150}\right)+\left(\frac{1}{151}+\frac{1}{152}+...+\frac{1}{200}\right)\)
Nhận xét:
\(\frac{1}{101}+\frac{1}{102}+...+\frac{1}{150}>\frac{1}{150}+\frac{1}{150}+...+\frac{1}{150}=\frac{1}{150}.50=\frac{1}{3}\)
\(\frac{1}{151}+\frac{1}{152}+...+\frac{1}{200}>\frac{1}{200}+\frac{1}{200}+...+\frac{1}{200}=\frac{1}{200}.50=\frac{1}{4}\)
=> A> 1/3 + 1/4 = 7/12 => đpcm
X làm mất màu Br2 => X chứa nối đôi C=C
=> X là CH2=CHCOONH4 (Amoni acrylat)
CH2=CHCOONH4 + Br2 à CH2BrCHBrCOONH4
=> Đáp án D
X là CH2NH2COOH : + HCl ---> CH2NH3ClCOOH
+ Na2O ---> CH2NH2COONa + H2O
Y là CH3CH2NO2: CH3CH2NO2 + [H] --> CH3CH2NH2 (Y1)
CH3CH2NH2 + H2SO4 --> CH3CH2NH3HSO4 (Y2)
CH3CH2NH3HSO4 + 2NaOH ---> CH3CH2NH2 + Na2SO4 + H2O
Z là CH3COONH4: CH3COONH4 + NaOH --> CH3COONa + NH3 + H2O
Môi trường mà các chất tạo ra:
X1: Bazo nhưng yếu , không làm đổi màu chỉ thị màu
X2 : Bazo
X3 : Là chất lưỡng tính tạo môi trường trung tính
X4 : Lưỡng tính, tạo mt axit
X5: Lưỡng tính, tạo mt bazo
=> X2, X5 thỏa mãn
=> Đáp án C
cách 2 nè:
số tuổi của Hoa là:
7 + 7 = 14 (tuổi)
đáp số 14 tuổi
nhớ cho like cách 1 luôn nha