Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Thanh Hóa , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 12
Số lượng câu trả lời 1079
Điểm GP 209
Điểm SP 2183

Người theo dõi (268)

Tui Tên Tâm
Một hai ba
Hạnh Sunny
Hoàng thanh trúc

Đang theo dõi (0)


Câu trả lời:

1/ Hệ vận động
Bộ xương: các xương mặt, khối xương sọ, xương ức, các xương sườn, xương sống, các xương chân, các xương tay
Hệ cơ: cơ vân (cơ xương), cơ trơn, cơ tim, cơ hoành

2/ Hệ tuần hoàn
Tim: tâm thất, tâm nhĩ
Mạch máu: động mạch, tĩnh mạch, mao mạch
Máu: huyết tương, hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
Vòng tuần hoàn: vòng tuần hoàn lớn, vòng tuần hoàn nhỏ

3/Hệ hô hấp
Đường dẫn khí: mũi, thanh quản, khí quản, phế quản
Phổi: hai lá phổi, phế n/ang;
Hoạt động hô hấp: sự thở, sựtrao đổi khí

4/Hệ tiêu hóa
Ống tiêu hóa: miệng, răng, hầu, lưỡi, thực quản, dạ dày, tá tràng, ruột non, ruột già, ruột thừa, hậu môn
Các tuyến tiêu hóa: tuyến nước bọt, tuyến mật, tuyến ruột, tuyến tụy

5/ Hệ bài tiết :
Hệ tiết niệu: thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái (bàng quang)
Hệ bài tiết mồ hôi: da, tuyến mồ hôi
Hệ bài tiết cac-bô-nic (CO2): mũi, đường dẫn khí, phổi

6/Hệ thần kinh:
Thần kinh trung ương: não (gồm trụ não, tiểu não, não trung gian, đại não), tủy sống
Thần kinh ngoại biên: dây thần kinh (dây thần kinh não, dây thần kinh tủy), hạch thần kinh
Phân loại: hệ thần kinh vận động, hệ thần kinh sinh dưỡng (gồm phân hệ giao cảm và phân hệ đối giao cảm)

7/Hệ nội tiết :
Nội tiết não: vùng dưới đồi, tuyến tùng, tuyến yên
Nội tiết ngực: tuyến giáp, tuyến cận giáp, tuyến ức
Nội tiết bụng: tuyến trên thận, tuyến tụy, tuyến sinh dục (buồng trứng (ở nữ), tinh hoàn (ở nam)

8/Hệ sinh dục :
Cơ quan sinh dục nam: tinh hoàn, tinh trùng, mào tinh, ống dẫn tinh, túi tinh, dương vật, tuyến tiền liệt, tuyến hành, bìu
Cơ quan sinh dục nữ: buồng trứng, vòi trứng, ống dẫn trứng, tử cung, âm đạo, âm vật, cửa mình