HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Bài 5: Tìm các chữ số x, y biết rằng: a) 23 5 2;5;9 xy b) 144 3;5 xy c) 8520 3;5 xy
Bài 1. Trong dãy số 1, 2, 3, 4, …, 199, 200 có bao nhiêu số: a) Chia hết cho 9 b) Chia 9 dư 2 c) Chia hết cho cả 2 và 9Bài 2. Chứng tỏ rằng:a) 1044 + 5 chia hết cho 3 và 5 b) 1018 + 53 chia hết cho 9 nhưng không chia hết cho 2Bài 3. Dùng 3 trong 4 chữ số 6; 0; 4; 5 ghép thành các số có 3 chữ số sao cho:a) Chia hết cho 9 b) Chia hết cho 2; 5 và 9c) Chia hết cho 3 và 5Bài 4. Cho số a = 30 x và b = 71ya) Tìm x và y biết cả a và b đều vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5b) Tìm x và y biết a chia hết cho 3, b chia hết cho 9Bài 5. Tìm các số 23 ab thỏa mãn điều kiện sau : a) Chia hết cho 2 ; 5 và 3 b) Chia hết cho 2 ; 5 và 9 c) Chia hết cho 5 và 9 Bài 6. Không trực tiếp chia các số sau cho 3, cho 9. Hãy tìm số dư khi chia mỗi số đó cho 3, cho 9: 4567; 9876; 100...00 ( có 20 chữ số 0 ) Bài 7. Cho số A = 279xy. Tìm các chữ số x và y đề: a) A chia hết cho 5 và 9 b) A chia hết cho 9 và chia 5 dư 3
a) 456-( x+23)=326b) ( 5.x-15) . (x-4) =0c) 89- (x-1)3 =62d) x5 - 4.x3=0
Viết 1 đoạn văn kể về 1 chuyện làm em vui . Trong đoạn văn có sử dụng 1 từ đồng âm , 1 từ nhiều nghĩa. Gạch chân các từ đó và chú thích