Câu 1: Đông Nam Á không có đặc điểm dân cư nào dưới đây?
A. Dân đông, cơ cấu dân số trẻ. | B. Có dân đông nhất thế giới. |
C. Có nhiều dân tộc. | D. Dân cư phân bố không đều. |
Câu 2: Vịnh nào của nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới?
A. Vịnh Hạ Long. | B. Vịnh Dung Quất. | C. Vịnh Thái Lan. | D. Vịnh cam Ranh. |
Câu 3: Đông Nam Á là cầu nối của hai đại dương lớn nào?
A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. | B. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương. |
C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. | D. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương. |
Câu 4: Phần hải đảo của Đông Nam Á thường chịu những thiên tai nào?
A. Bão tuyết. | B. Động đất, núi lửa. | C. Lốc xoáy. | D. Hạn hán kéo dài. |
Câu 5: Quốc gia duy nhất không giáp biển ở Đông Nam Á là
A. Thái Lan. | B. Cam-pu-chia. | C. Việt Nam. | D. Lào. |
Câu 6: Căn cứ Átlat địa lí Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên nào nằm ở vùng núi Trường Sơn Nam?
A. Lâm Viên. | B. Sơn La. | C. Sín Chải. | D. Mộc Châu. |
Câu 7: Quốc gia nào không phải là nước tham gia sáng lập ASEAN?
A. Thái Lan. | B. Mi-an-ma. | C. Phi-lip-pin. | D. Xin-ga-po. |
Câu 8: Sự phát triển kinh tế của các quốc gia Đông Nam Á có đặc điểm nào dưới đây?
A. Phát triển nhanh và duy trì tốc độ tăng trưởng cao. |
B. Nền kinh tế phát triển khá nhanh, song chưa vững chắc. |
C. Có nền kinh tế phát triển hiện đại. |
D. Có nền kinh tế nghèo nàn lạc hậu và kém phát triển. |
Câu 9: Cây lương thực chủ yếu của Đông Nam Á là
A. lúa mì. | B. lúa gạo. | C. ngô. | D. sắn. |
Câu 10: Ý nào sau đây không đúng với mục tiêu chung của ASEAN?
A. Giữ vững hòa bình, an ninh, ổn định khu vực. | B. Xây dựng một cộng đồng hòa hợp. |
C. Cùng nhau phát triển kinh tế -xã hội. | D. Tôn trọng chủ quyền của mỗi quốc gia. |
Câu 39: Cho bảng số liệu
Diện tích và dân số một số khu vực châu Á giai đoạn 2001 - 2020
Khu vực | Diện tích (nghìn km²) | Dân số (triệu người) | ||
2001 | 2017 | 2020 | ||
Đông Á | 11762 | 1502 | 1625 | 1678 |
Nam Á | 4489 | 1356 | 1885 | 1940 |
Đông Nam Á | 4495 | 519 | 644 | 669 |
Tây Nam Á | 7016 | 286 | 269 | 275 |
Trung Á | 4002 | 56 | 71 | 74 |
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A. Khu vực Đông Nam Á có số dân, mật độ dân số cao nhất. |
B. Khu vực Đông Nam Á có số dân, mật độ dân số thấp nhất. |
C. Dân số khu vực Đông Nam Á tăng đều trong giai đoạn 2001 -2020. |
D. Khu vực Đông Nam Á có diện tích nhỏ nhất. |
Câu 40: Quốc gia nào có diện tích lớn nhất khu vực Đông Nam Á?
A. In-đô-nê-xi-a. | B. Mi-an-ma. | C. Thái Lan. | D. Việt Nam. |
Câu 1: Đông Nam Á không có đặc điểm dân cư nào dưới đây?
A. Dân đông, cơ cấu dân số trẻ. | B. Có dân đông nhất thế giới. |
C. Có nhiều dân tộc. | D. Dân cư phân bố không đều. |
Câu 2: Vịnh nào của nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới?
A. Vịnh Hạ Long. | B. Vịnh Dung Quất. | C. Vịnh Thái Lan. | D. Vịnh cam Ranh. |
Câu 3: Đông Nam Á là cầu nối của hai đại dương lớn nào?
A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. | B. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương. |
C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. | D. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương. |
Câu 4: Phần hải đảo của Đông Nam Á thường chịu những thiên tai nào?
A. Bão tuyết. | B. Động đất, núi lửa. | C. Lốc xoáy. | D. Hạn hán kéo dài. |
Câu 5: Quốc gia duy nhất không giáp biển ở Đông Nam Á là
A. Thái Lan. | B. Cam-pu-chia. | C. Việt Nam. | D. Lào. |
Câu 6: Căn cứ Átlat địa lí Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên nào nằm ở vùng núi Trường Sơn Nam?
A. Lâm Viên. | B. Sơn La. | C. Sín Chải. | D. Mộc Châu. |
Câu 7: Quốc gia nào không phải là nước tham gia sáng lập ASEAN?
A. Thái Lan. | B. Mi-an-ma. | C. Phi-lip-pin. | D. Xin-ga-po. |
Câu 8: Sự phát triển kinh tế của các quốc gia Đông Nam Á có đặc điểm nào dưới đây?
A. Phát triển nhanh và duy trì tốc độ tăng trưởng cao. |
B. Nền kinh tế phát triển khá nhanh, song chưa vững chắc. |
C. Có nền kinh tế phát triển hiện đại. |
D. Có nền kinh tế nghèo nàn lạc hậu và kém phát triển. |
Câu 9: Cây lương thực chủ yếu của Đông Nam Á là
A. lúa mì. | B. lúa gạo. | C. ngô. | D. sắn. |
Câu 10: Ý nào sau đây không đúng với mục tiêu chung của ASEAN?
A. Giữ vững hòa bình, an ninh, ổn định khu vực. | B. Xây dựng một cộng đồng hòa hợp. |
C. Cùng nhau phát triển kinh tế -xã hội. | D. Tôn trọng chủ quyền của mỗi quốc gia. |
VII. Put the verbs in brackets into past simple or past perfect.
1. By the time the firefighters _________ (arrive), the fire _________ (already destroy) over 50 hectares of pine forests.
2. Two people _________ (report) that flames _________ (trap) them inside a smoke-filled apartment.
3. It _________ (rain) all morning before the tornado _________ (touch) down.
4. They _________ (not know) where to shelter from the storm because nobody _________ (tell) them.
5. _________ (you/ already leave) the office when the fire _________ (start)?
6. The post _________ (not arrive) when I _________ (leave) home this morning.
7*. It _________ (be) cloudy for days before it _________ (start) to rain heavily and _________ (flood) the whole city.
8*. When I _________ (get) to the check-in desk, I realized I _________ (leave) my ticket at home.
9*. After Tom and his neighbours _________ (put out) the fire, the fire engines _________ (arrive) at the cottage.
10*. She _________ (recognize) the warning signs that she _________ (learn) in a school lesson on tsunami two days before.
11*. By the time the rescuers _________ (arrive), they _________ (run) out of food and water.
12*. The rescue team _________ (find) the child after they _________ (search) for ten hours.
Rewrite the following sentences in passive voice.
1. A magnitude 7.1 earthquake shook Southern California on Friday.
___________________________________________________________________
2. They will provide temporary housing to earthquake victims as soon as possible. ___________________________________________________________________
3. Rescue teams have saved hundreds of people from floods in Metro Manila. ___________________________________________________________________
4. An average of 20 typhoons hit the country every year.
___________________________________________________________________
5. A massive landslide buried dozens of homes near a Central Philippine mountain. ___________________________________________________________________
6. They are repairing roads and bridges damaged by the hurricane.
___________________________________________________________________
7*. Across the northwest Florida coast, people were clearing storm debris. ___________________________________________________________________
8*. Authorities have lifted a tsunami warning after a strong earthquake. ___________________________________________________________________
9*. Submarine volcanic eruptions can cause tsunamis.
___________________________________________________________________
10*. Will the government send troops to flooded regions?
___________________________________________________________________
11*. The volunteers have provided the flood victims with food and warm clothes. ___________________________________________________________________
12*. The raging forest fire killed many wild animals.
___________________________________________________________________
Complete the sentences with the passive form of the verbs in brackets.
1. Tsunamis_________ ( cause) by large, undersea earthquakes.
2. Nearly a quarter of all homes in the Keys _________ (destroy) by Hurricane Irma in 2017.
3. Over the past two years, 500,000 damaged homes _________ (rebuild) with support from the government and donors.
4. An earthquake warning system _________ (install) on the West Coast next month.
5. An average of 10 people in Florida _________ (kill) by lightning strikes annually.
6. Indonesia _________ (strike) by a tsunami a few days ago.
7. An estimated 10,000 people _________ (already/ evacuate) due to the wildfires since Wednesday.
8. Scientists predict the South coast _________ (hit) by a large hurricane in two days.
9. After the storm, some major roads are closing because they _________ (repair).
10. The name Heather _________ (use) for three tropical cyclones up to now.