LANGUAGE FOCUS

Nội dung lý thuyết

Các phiên bản khác

Unit 6: SPORTS

LANGUAGE FOCUS

  • Past simple: affirmative

  • Past time expressions

I can ask and answer about events in the past.

Past simple: affirmative

1. Look at the examples and complete Rules 1 - 3 with have got or haven't got.

Nhìn vào các ví dụ và hoàn thành các ý từ 1 đến 3 với "have got" hoặc "haven't got".

▲ compete (regular)

I competed in the Olympics. (Mình đã thi đấu ở Thế vận hội.)

They competed in the X Games. (Họ đã thi đấu trong X Games.)

▲ win (irregular)

She won an X Games medal. (Cô ấy đã giành được huy chương X Games.)

We won at the X Games. (Chúng mình đã giành chiến thắng tại X Games.)

RULES

1. Regular verbs _______ past simple forms ending in - ed.

2. Irregular verbs _______ past simple forms ending in - ed.

3. Verbs in the past simple _______ form for I, you, he, she, it, we and they.

Hướng dẫn:

RULES

1. Regular verbs have got past simple forms ending in - ed.

(Động từ có quy tắc có dạng đơn giản kết thúc bằng - ed.)

2. Irregular verbs haven't got past simple forms ending in - ed.

(Động từ bất quy tắc không có dạng đơn giản kết thúc bằng - ed.)

3. Verbs in the past simple have got the same form for I, you, he, she, it, we and they.

(Các động từ ở quá khứ đơn có cùng dạng với "I, you, he, she, it, we" và "they".)

2. Read the Study Strategy. Then complete the Young sports superstars text with the past simple form of the verbs in blue.

Đọc phần "Study Strategy". Sau đó, hoàn thành văn bản "Young sports superstars" với dạng đơn giản quá khứ của các động từ màu xanh lam.

STUDY STRATEGY

Learning irregular verbs (Học các động từ bất quy tắc)

It's important to check the past simple forms of verbs and learn the irregular ones. Put the verbs in groups of ten and try learning a different group every week.

(Cần phải kiểm tra dạnh quá khứ của những động từ và học thuộc những động từ bất quy tắc. Phân những động từ này theo nhóm mười từ và cố gắng học một nhóm mỗi tuần.)

YOUNG SPORTS SUPERSTARS

PHAN THỊ HÀ THÀNH

Phan Thị Hà Thành 1_______ (start) gymnastics when she was six. She 2_______ (go) to an athletic training centre in Hải Phòng. In 2011, she was the first Vietnamese gymnast who 3 _______ (win) a world medal for Việt Nam and she 4_______  (compete) in the Olympic Games in 2012 and 2016.

MARTIN ODEGAARD

Martin Odegaard, from Norway, 5_______ (become) a professional footballer at fifteen and 6_______ (score) great goals for his club. He first 7_______ (play) international football before he was sixteen. A lot of famous clubs were interested in him and he 8_______ (train) with some of them. Finally, in 2015, Real Madrid 9_______ (give) him a contract.

Hướng dẫn:

1. started
2. went
3. won
4. competed
5. became
6. scored
7. played
8. trained
9. gave
 

PHAN THỊ HÀ THÀNH

Phan Thị Hà Thành started gymnastics when she was six. She went to an athletic training centre in Hải Phòng. In 2011, she was the first Vietnamese gymnast who won a world medal for Việt Nam and she competed in the Olympic Games in 2012 and 2016.

(Phan Thị Hà Thành bắt đầu tập gym khi mới 6 tuổi. Cô đã đến một trung tâm huấn luyện thể thao ở Hải Phòng. Năm 2011, cô là vận động viên thể dục dụng cụ Việt Nam đầu tiên giành huy chương thế giới cho Việt Nam và cô đã tham gia Olympic năm 2012 và 2016.)

MARTIN ODEGAARD

Martin Odegaard, from Norway, became a professional footballer at fifteen and scored great goals for his club. He first played international football before he was sixteen. A lot of famous clubs were interested in him and he trained with some of them. Finally, in 2015, Real Madrid gave him a contract.

(Martin Odegaard, đến từ Na Uy, trở thành một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp ở tuổi mười lăm và đã ghi những bàn thắng tuyệt vời cho câu lạc bộ của mình. Anh ấy tham gia đội bóng quốc tế lần đầu tiên khi chưa 16 tuổi. Rất nhiều câu lạc bộ nổi tiếng đã quan tâm đến anh ấy và anh ấy đã tập luyện với một số người trong số họ. Cuối cùng, vào năm 2015, Real Madrid đã trao cho anh một bản hợp đồng.)

3. PRONUNCIATION: -ed endings

Listen and repeat the words. Which letters come before the -ed ending in list 3?

Lắng nghe và lặp lại các từ. Những chữ cái nào đứng trước đuôi "-ed" trong danh sách từ thứ 3?

 

1. /t/ practised, watched                  2. /d/ travelled, played                  3. /ɪd/ started, decided

Hướng dẫn:

Letters come before the -ed ending in list 3: "t" and "d".

(Các chữ cái đứng trước đuôi "-ed" trong danh sách từ thứ 3: "t" và "d".)

Past time expressions

4. Look at the examples and answer the questions.

Nhìn vào các ví dụ và trả lời các câu hỏi.

1. How do you say the words in blue in your language?

2. Do we put ago before or after a past time expression?

Example:

He first competed when he was twelve. (Anh ấy thi đấu lần đầu tiên khi mới 12 tuổi.)

She last competed in 1981. (Cô ấy thi đấu lần cuối vào năm 1981.)

He was on this programme two years ago. (Anh ấy đã tham gia chương trình này hai năm trước.)

KEY PHRASES

Past time expressions

   in August /2014

   on Friday / Sunday      

   when I was ten   

last Tuesday / weekend / week / year / Augusto

ten minutes / two weeks / a month ago

 

5. USE IT! Write sentences using the past simple and the Key Phrases. Then compare with other people in the class. Are any of your sentences the same?

Viết các câu sử dụng thì quá khứ đơn và các cụm từ trong phần "Key Phrases". Sau đó so sánh với những bạn khác trong lớp. Có câu nào giống nhau không?

Example: 

I last (play) sport _______  

➜ I last played sport on Saturday. (Lần cuối mình chơi thể thao là vào thứ Bảy.)

1. I first (watch) the Olympics _______.

2. I last (do) my English homework _______.

3. I first (come) to this school _______.

4. I first (swim) in a pool _______.

5. I last (see) a good film _______.

Hướng dẫn:

1. watched                      2. did                      3. came                      4. swam                      5. saw

Finished?

Write true and false statements about your life. Use the verbs on this page.

Viết những câu nói đúng và sai về cuộc sống của bạn. Sử dụng các động từ trên trang này.

Hướng dẫn:

I practised my English before the exam. (Mình đã luyện tập tiếng Anh trước kỳ thi.)

➜ I played tennis with him last week. (Mình đã chơi quần vợt với bạn ấy vào tuần trước.)