Những câu hỏi liên quan
Phạm Ngọc Bảo Trâm
Xem chi tiết
Minh Hồng
20 tháng 10 2023 lúc 17:22

1 more slowly

2 better than

3 faster than

4 farther than

5 more carefully

6 more healthily than

7 worse

8 more quickly

9 harder

10 more quietly

Bình luận (0)
C-Chi Nợn
Xem chi tiết
Khinh Yên
15 tháng 9 2021 lúc 18:49

1. Daniel works ____harder_____ than any other member in his team. (hard)

2. Jessica’s brother drives the car ______more carefully___ than her. (carefully)

3. The Vietnamese athlete ran ___faser______ than the other runners. (fast)

4. My younger brother usually goes to bed _____later____ at weekends. (late)

5. Christine speaks English _____better____ than my sister. (well)

6. The waiters in this restaurant serve customers _____more attentively____ than before. (attentively)

7. After moving to the new house, we have lived ____more happily_____. (happily)

8. Our new teacher explains the exercises ____worse_____ than our old teacher. (badly) 

Bình luận (0)
huongff2k3
Xem chi tiết

1 worse

2 more stressful than

3 funnies than

4 quieter

5 easier and more convenient

6 better than

7 more boring

8 bigger than

9 more expensive

10 younger

Bình luận (0)
Nguyễn Minh Nhật
Xem chi tiết
Trịnh Quỳnh
17 tháng 8 2019 lúc 22:10

1. The teacher spoke carefully to help us to understand.

2. She answered all the questions better than the other students and she got a very good mark.

3. The Spanish athlete ran faster than the other runners, so he won the race.

4. Jim threw the ball farther than Peter.

5. This street is crowded and narrow. Couldn’t you drive a bit slowly ?

6. These days we are eating healthily than ever before.

7. I did badly on the test than Mark did. He got an A+ and I just got an A.

8. Machines can help farmers harvest more quickly.

9. Does more money make you work harder ?

10. You’re talking so loudly. Could you speak a bit quietly, please?

Bình luận (0)
hồng nè
Xem chi tiết
minh nguyet
1 tháng 7 2021 lúc 17:33

4. I can't study in this room. It's too noisy. I'm going to find a quieter
place. (quiet) 
5. Smart phones make our lives..esier.and..more convinient..
(easy-convenient)
6. Life in a city is a lot..better..life in the countryside. (good)
7. My Math class is.more boring than..my English class. (boring)
8. I like this school because it is..bigger than.the other one. (big)
9. A car is much.expensive than..a bike. (expensive)
10. We need.younger..actors for this film. (young)

Bình luận (0)
ngọc hân
Xem chi tiết
Phương Hà
Xem chi tiết
Đỗ Thanh Hải
8 tháng 8 2021 lúc 21:50

1 more heavily

2 more brightly 

3 more quickly

Bình luận (0)
Nguyễn Phương Linh
8 tháng 8 2021 lúc 21:50

1. heavily

2. brightly

3. quickly

Bình luận (1)
Mộc Nhiên
8 tháng 8 2021 lúc 21:51

more heavily

more brightly

more quickly

Bình luận (2)
Doanh Trần
Xem chi tiết
Hương Vy
29 tháng 11 2021 lúc 17:40

1 worse than

2 more stressful than

3 funnier than

4 more quiet

5 easier - more convenient

6 more boring than

8 bigger than

9 more expensive than

10 younger

Bình luận (1)
Minh Lệ
Xem chi tiết
Người Già
17 tháng 8 2023 lúc 10:54

1. more beautifully
2. more clearly
3. faster
4. harder
5. more heavily

Bình luận (0)
Quoc Tran Anh Le
16 tháng 10 2023 lúc 0:23

1. Mai dances more beautifully than Hoa does.

(Mai nhảy đẹp hơn Hoa.)

Giải thích: beautifully là một trạng từ dài vậy ta sẽ thêm more vào trước nó => more beautifully

2. Please write more clearly. I can't read it.

(Xin hãy viết rõ hơn. Tôi không thể đọc nó.)

Giải thích: clearly là một trạng từ dài vậy ta sẽ thêm more vào trước nó => more clearly

3. Life in the city seems to move faster than that in the countryside.

(Cuộc sống ở thành phố dường như diễn ra nhanh hơn cuộc sống ở nông thôn.)

Giải thích: fast là một trạng từ có dạng như một tính từ ngắn vậy ta sẽ thêm -er vào sau nó => faster

4. If you want to get better marks, you must work much harder.

(Nếu bạn muốn có điểm cao hơn, bạn phải học tập chăm chỉ hơn.)

Giải thích: hard là một trạng từ có dạng như một tính từ ngắn vậy ta sẽ thêm -er vào sau nó => harder

5. Today it’s raining more heavily than it was yesterday.

(Trời hôm nay mưa to hơn hôm qua.)

Giải thích: heavily là một trạng từ dài vậy ta sẽ thêm more vào trước nó => more heavily

Bình luận (0)