Cảnh báo

Bạn cần đăng nhập mới làm được đề thi này

Nội dung:

TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH WU7F QJKLO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2020 LẦN 1 MÔN THI: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; O = 16; S = 32; F = 19; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127; N = 14; P = 31; C = 12; Si = 28; Li = 7; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27;Fe = 56; Cu = 64; Pb = 207; Ag = 108. Câu 1: Hãy chọn câu trả lời đúng? A. Các amino axit thiên nhiên đều chứa 1 nhóm amino (-NH2) và 1 nhóm cacboxyl (-COOH) B. Saccarozơ thuộc loại đisaccarit. C. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau. D. Ancol sobitol chỉ có thể được tạo thành khi hidro hoá glucozơ. Câu 2: Chất nào sau đây được dùng làm thuốc súng không khói? A. Xenlulozơ trinitrat. B. Tơ visco. C. Tơ axetat. D. Xenlulozơ. Câu 3: Đun nóng vinyl axetat tác dụng với dung dịch Br2, sau đó thuỷ phân hoàn toàn sản phẩm thu được muối natri axetat và chất hữu cơ X. Cho biết công thức X? A. CH3CH2OH. B. CH3CH=O. C. O=CH-CH2OH. D. CH2=CH-OH. Câu 4: Phát biểu không đúng là: A. Dung dịch fructozơ tác dụng với Cu(OH) khi đun nóng cho kết tủa Cu2O. B. Thuỷ phân saccarozơ (H+, t°) chỉ cho một loại monosaccarit duy nhất. C. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2. D. Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (H+, t°) có thể tham gia phản ứng tráng gương. Câu 5: Cho các chất: HCOOCH3 (A); CH3COOC2H5 (B); CH3COOCH=CH2 (X). Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các chất trên: A. dung dịch Br2/CCl4. C. dung dịch Br2 và dung dịch AgNO3/NH3. Câu 6: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit? B. dung dịch NaOH. D. dung dịch AgNO3/NH3. A. CH3COOC2H5. B. C2H5NH2. C. H2NCH2COOH. D. HCOONH4. Câu 7: Cho dãy các chất: metyl metacrylat, triolein, saccarozơ, xenlulozơ, glyxylalanin, tơ nilon- 6,6. Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng tromg môi trường axit là A. 6. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 8: Cho 90 gam axit axetic tác dụng với 46 gam ancol etylic ở điều kiện thích hợp, hiệu suất của phản ứng đạt 80%. Khối lượng este thu được là: A. 88,0. B. 100,0. C. 70,4. D. 105,6. Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,37 gam chất A (chứa C, H, O) thu được 0,27 gam H2O và 336 ml khí CO2 (ở đktc). Biết dA/CH4 = 4,625. Khi cho 3,7 gam A tác dụng với NaOH dư thì thu được 4,1 gam muối. CTCT của A là: A. CH3-CH2-COOH. B. HCOOC2H5. C. CH3-COOCH3. D. CH3COOC2H5 Câu 10: Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ. Câu 11: Từ hỗn hợp glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo thành bao nhiêu đipeptit mạch hở? A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 12: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây? A. Cu(OH)2. B. AgNO3/NH3. C. H2 (Ni, t°C). D. Dung dịch Br2. Câu 13: Thủy phân chất hữu cơ X trong môi trường axit vô cơ thu được hai chất hữu cơ, hai chất này đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức của cấu tạo của X là: A. HCOOC6H5 (Phenyl fomat). B. HCOOCH=CH2. D² thi 132 C. HCOOC2H5. D. CH2=CH-COOH Câu 14: Các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy các polime tổng hợp là: A. Polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutadien. C. Polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6. B. Polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6. D. Polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6. Câu 15: Chất nào sau đây không tham gia vào phản ứng màu biurê? A. Val-Gly-Ala. B. Ala-Val-Gly-Val. C. Gly-Ala. D. Gly-Ala-Ala. Câu 16: Cho sơ đồ: Tinh bột → A1 → A2 → A3 → A4 → CH3COOC2H5. A1, A2, A3, A4 có CTCT thu gọn lần lượt là A. C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH. C. glicozen, C6H12O6, CH3CHO, CH3COOH. B. C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH. D. C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH. Câu 17: Cho 4,65 gam anilin phản ứng với nước brom, thu được 13,2 gam chất không tan 2,4,6- tribrom anilin. Khối lượng bom đã phản ứng tạo kết tủa là bao nhiêu? A. 19,2 gam. B. 24 gam. C. 9,6 gam. D. 8,55 gam. Câu 18: Chất có phản ứng cộng với Br2 trong dung dịch là: A. Alanin. B. Metyl amin. C. Phenyl clorua. D. Triolein. Câu 19: Cho sơ đồ sau: X (C4H8O2) + NaOH → Y; Y + O2 → Z; Z + NaOH → T; T + NaOH → C2H6. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. HCOOCH2CH2CH3. B. C2H5COOCH3. C. CH3CH2CH2COOH. D. CH3COOC2H5. Câu 20: Khối lượng saccarozơ thu được từ một tấn nước mía chứa 13% saccarozơ với hiệu suất thu hồi đạt 80% là: A. 104 kg. B. 140 kg. C. 105 kg. D. 106 kg. Câu 21: Chất hữu cơ đơn chức A mạch hở có công thức phân tử C4H8O2. Xác định số công thức cấu tạo thoả mãn A, biết A tác dụng với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với kim loại kiềm? A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về aminoaxit? A. Aminoaxit tồn tại trong thiên nhiên thường là α-aminoaxit. B. Dung dịch aminoaxit luôn đổi màu quỳ tím. C. Hầu hết ở thể rắn, ít tan trong nước. D. Là hợp chất hữu cơ đa chức. Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. B. Saccarozơ làm mất màu nước brom. C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng. Câu 24: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3/NH3 dư vào X và đun nhẹ được m gam Ag. Giá trị của m là A. 10,8. B. 6,75. C. 7,5. D. 13,5. Câu 25: Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khi CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư được 318 gam muối. Hiệu suất phản ứng lên men là A. 62,5%. B. 75%. C. 50%. D. 80%. Câu 26: X là một este đơn chức mạch hở có tỉ khối hơi so với metan là 5,5. Nếu đun 22 gam este X với 500ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 34 gam chất rắn. Công thức cấu tạo của X là: A. C2H3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. HCOOC3H7. Câu 27: X có công thức: H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)COOH có thể được tạo thành từ: A. axit β-aminopropionic và axit aminoaxetic. C. axit aminopropionic. Câu 28: Chọn câu phát biểu sai? B. axit α-aminopropionic và axit aminoaxetic. D. axit aminoaxetic. A. Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tr|ng gương. B. Phân biệt hồ tinh bột và xenlulozơ bằng I2. C. Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2. D. Phân biệt fructozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương Câu 29: Nhận xét nào sau đây không đúng về tơ capron? A. Không phải là tơ thiên nhiên. B. Bền trong môi trường axit, kiềm và trung tính. C. Là tơ poliamit và còn được gọi là tơ nilon-6. D. Được tạo ra từ phản ứng trùng hợp và trùng ngưng. Câu 30: Số gốc α-amino axit trong phân tử tripeptit mạch hở là A . 2. B. 4. C.1. D. 3. Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 3,6 gam H2O và V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là: A. 3,36 lít. B. 2,24 lít. C. 1,12 lit. D. 4,48 lít. Câu 32: Trong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho bánh kẹo người ta dùng este X có công thức cấu tạo CH3CH2COOC2H5.Tên gọi của X là A. metyl propionat. B. etyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat. Câu 33: Công thức phân tử của glyxin (axit amino axetic) là A. C3H7O2N. B. C2H5O2N. C. C2H7O2N. D. C4H9O2N. Câu 34: Khối lượng glixerol tristearat cẩn để điều chế 9,2 tấn glixerol với hiệu suất phản ứng đạt 75% là A. 89,00 tấn. B. 181,67 tấn C. 66,75 tấn D. 118,67 tấn Câu 35: Chất dùng để điều chế tơ visco là: A. (C6H10O5)n (tinh bột). C. C6H12O6 (glucozơ). B. (C6H10O5)n (xenlulozơ). D. C6H12O6 (fructozơ). Câu 36: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy tham gia phản ứng thủy phân là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 37: Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng? A. Dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy. B. Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic. C. Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo. D. Làm thực phẩm cung cấp chất đường cho con người. Câu 38: Tiến hành clo hóa poli(vinyl clorua) thu được một loại polime X dùng để điều chế tơ clorin. Trong X có chứa 66,18% clo theo khối lượng. Vậy, trung bình có bao nhiêu mắt xích PVC phản ứng được với một phân tử clo? A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 39: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở. Thủy phân hoàn toàn 15,2 gam X bằng dung dịch KOH vừa đủ; cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn khan Y (gồm hai muối của hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp) và 9,04 gam hỗn hợp X gồm hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Cho 0,04 mol Y tác dụng hoàn toàn với AgNO3 dư (trong dung dịch NH3, t°), thu được 2,16 gam Ag. Hai ancol trong Z là A. CH3OH và C2H5OH. C. C2H5OH và C3H7OH. B. C3H7OH và C4H9OH. D. C4H9OH và C5H11OH. Câu 40: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, metyl axetat và đimetyl oxalat (trong đó nguyên tố oxi chiêm 52% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 45,2 gam muối. giá trị của m là: A. 42,0. B. 40,0. C. 40,2. D. 32,0. Câu 41: Hai chất hữu cơ X và Y, thành phần nguyên tố đều gồm C, H, O, có cùng số nguyên tử cacbon (MX < MY). Khi đốt chất hoàn toàn mỗi chất trong oxi dư đều thu được số mol H2O bằng số mol CO2. Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 28,08 gam Ag. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là A. 78,16%. B. 60,34%. C. 39,66%. D. 21,84% Câu 42: Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O chứa vòng benzen. Cho 6,9 gam X vào 360 ml dung dịch NaOH 0,5 M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2. Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Giá trị của m là: A. 13,2. B. 12,3. C. 11,1. D. 11,4. Câu 43: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ axit nitric và xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 90% tính theo axit nitric). Để có 14,85 kilogam xenlulozơ trinitrat cần dung dịch chứa m kilogam axit nitric. Giá trị của m là A. 30 kg. B. 10,5 kg. C. 11,5 kg. D. 21 kg Câu 44: Vitamin B1 (Thiamin) có công thức cấu tạo (dạng muối clorua của axit HCl) như sau: (Mỗi góc là một nhóm CHx, với x ≥ 0). Một viên vitamin B1 có khối lượng 1 gam, chứa 45,91% chất phụ gia. Số mol vitamin B1 có trong viên thuộc này là: A. 0,0018 mol B. 0,0017 mol C. 0,00185 mol D. 0,0020 mol Câu 45: Đốt hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm etyl axetat và metyl acrylat thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O là 0,08 mol. Nếu đun 0,2 mol hỗn hợp X trên với 400 ml dung dịch KOH 0,75M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam chất rắn khan thu được là: A. 26,16 B. 26,64 C. 20,56 D. 26,40 Câu 46: Hỗn hợp X gồm etyl axetat và propyl axetat. Đun nóng hỗn hợp X với NaOH (vừa đủ) thu được 13,12 gam muối và 8,76 gam hỗn hợp ancol Y. Vậy % khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp X là: A. 39,80%. B. 56,85%. C. 34,11%. D. 45,47%. Câu 47: Hỗn hợp H gồm 3 peptit X, Y, Z (MX < MY) đều mạch hở; Y và Z là đồng phần của nhau. Cho m gam hỗn hợp H tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,98 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 112,14 gam muối khan (chỉ chứa muối natri của alanin và valin). Biết trong m gam H có mO : mN = 552 : 343 và tổng số liên kết peptit trong 3 peptit bằng 9. Tổng số nguyên tử có trong peptit Z là A. 75 B. 63 C. 70 D. 65 Câu 48: Đồng trùng hợp đimetyl buta-1,3-đien với acrilonitrin (CH2=CH-CN) theo tỉ lệ tương ứng x : y thu được một loại polime. Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này, thu được hỗn hợp khí và hơi (CO2, H2O, N2) trong đó có 57,69% CO2 về thể tích. Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp là bao nhiêu? A. x/y = 2/3. B. x/y = 3/2. C. x/y = 1/3. D. x/y = 3/5. Câu 49: Một loại cao su lưu hoá chứa 1,714% lưu huỳnh. Hỏi cứ khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua -S-S-, giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở nhóm metylen trong mạch cao su? A. 46. B. 54. C. 52. D. 25. Câu 50: Đốt cháy hết 25,56 gam hỗn hợp H gồm hai este đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng liên tiếp và một amino axit Z thuộc dãy đồng đẳng của glyxin (MZ > 75) cần đúng 1,09 mol O2, thu được CO2 và H2O với tỉ lệ mol tương ứng 48 : 49 và 0,02 mol khi N2. Cũng lượng H trên cho tác dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam rắn khan và một ancol duy nhất. Biết KOH dùng dự 20% so với lượng phản ứng. Giá trị của m là: A. 38,792 B. 34,760 C. 31,880 D. 34,312 ĐÁP ÁN THAM KHẢO 1.B 2.A 3.C 4.B 5.C 6.C 7.A 8.C 9.C 10.D 11.B 12.D 13.B 14.A 15.C 16.D 17.A 18.D 19.A 20.A 21.A 22.A 23.A 24.D 25.B 26.C 27.B 28.C 29.B 30.D 31.D 32.B 33.B 34.D 35.B 36.D 37.D 38.D 39.C 40.B 41.D 42.B 43.B 44.A 45.A 46.C 47.D 48.C 49.B 50.A
00:00:00