Đề thi thử lần 14 môn hóa-đề tham khảo theo cấu trúc mới của bộ GD-ĐT

Nội dung này yêu cầu tài khoản VIP, tháng này bạn còn 2 lượt làm bài thi miễn phí cho môn Hóa học. Nâng cấp lên tài khoản VIP chỉ với 30.000đ!

Nội dung

HOC24.VN 1 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Đề tham khảo hay theo cấu trúc mới ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 14 Môn thi: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút Câu 1: Đun nóng chất 2 2 3 2H N CH CO NH CH CH CO NH CH COOH        trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là A. 3 2 3 2 2H N CH COOHCl , H N CH CH COOHCl     B. 3 2 3 3H N CH COOHCl , H N CH CH COOHCl     C. 2 2 2 2 2H N CH COOH, H N CH CH COOH     D. 2 2 2 3H N CH COOH, H N CH CH COOH    Câu 2: Chất X có công thức cấu tạo 23CH CH COOCH . Tên gọi của X là A. metyl axetat B. propyl fomat C. etyl axetat D. metyl acrylat Câu 3: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzene ? A. Etylamin B. Propylamin C. Metylamin D. Phenylamin Câu 4: Trong phân tử chất nào sau đây có chứ nguyên tố nito ? A. Glucozo B. Etyl axetat C. Saccarozo D. Metylamin Câu 5: Nhúng 1 thanh Al vào dung dịch hỗn hợp FeSO4 và Fe2(SO4)3 sau một thời gian lấy thanh Al ra thấy khối lượng của thanh Al không đổi, thu được dụng dịch A. Vậy dung dịch A chứa: A. Al2(SO4)3; Fe2(SO4)3 B. Al2(SO4)3; FeSO4 C. FeSO4, Fe2(SO4)3 D. Al2(SO4)3; FeSO4; Fe2(SO4)3 Câu 6: Tiến hành các thí nghiệm sai: (1) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AgNO3 (2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S (3) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4 (4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl (5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là: A. 2 B. 5 C. 3 D. 4 Câu 7: Hòa tan hoàn toàn m gam Na vào 100 ml dung dịch Y gồm H2SO4 0,5 M và HCl 1M, thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc) hỏi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn. A. 27,85 B. 28,95 C. 29,85 D. 25,89 Câu 8: Chất nào sau đây không làm quý tím chuyển màu ? A. 2 2 2HCOOC CH CH CH NH COOH B. 22H N CH COOH C. 2 2 2 2H N CH CH CH NH COOH D. 222H N CH CH COOH   HOC24.VN 2 Câu 9: Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là A. poli(etylen-terephtalat) B. pelietilen C. poli(vinyl clorua) D. poliacrilonitri Câu 10: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối. Công thức của X là A. 2 2 2H N CH CH COOH B. 22H N CH COOH C. 23H N CH CH COOH D. 2 2 2 2 H N CH CH CH COOH Câu 11: Khi đung nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là A. CH3COOC2H5 B. HCOOC2H5 C. CH3COOCH3 D. C2H5COOH Câu 12: Cho các chất sau: Glucozo (X), Fructozo (Y), Saccarozo (Z). Sắp xếp theo chiều tăng dần độ ngọt của ba loại đường đó A. X,Z,Y B. Y,Z,X C. Z,Y,X D. Y,X,Z Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)2 ở nhiệt độ cao trong khồn khí thu được chắt rắn là A. Fe3O4 B. FeO C. Fe D. Fe2O3 Câu 14: Dung dịch chất nào sau đâu phản ứng với CaCO3 giải phóng khí CO2 A. HCOO-C2H5 B. CH3COOH C. C2H5OH D. CH3-CHO Câu 15: Một tripepip X cấu tạo từ các α-aminoaxit no mạch hở có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH có phần tram khối lượn nito là 20,69%. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo phù hợp với X? A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào đựng 200ml dung dịch NaOH 1M và Na2CO3 5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,9 gam chất rắn khan. Giá trị V là A. 1,12 B. 4,48 C. 2,24 D. 3,36 Câu 17: Những nơi dùng nước giếng khoan, khi mới múc nước lên thì nước trong, nhưng để lâu lại thấy nước đục, có màu nâu, vàng là do A. Trong nước có ion Fe+ bị oxi hóa bởi không khí tạo ra Fe(OH)3 B. Nước có các chất bẩn C. Nước có chứa nhiều ion Mg2+ và Ca2+ nên tạo kết tủa với CO2 D. Tất cả đều sai Câu 18: Cho dãy biến hóa: 1 2 3 4 24X Y Z T Na SObbr bbr bbr bbr . Các chất X,Y,Z,T có thể là: A. S, SO2, CO3, H2SO4 B. Tất cả đều đúng C. FeS2, SO2, SO3, H2SO4 D. FeS, SO2, SO3,NaHSO4 HOC24.VN 3 Câu 19: Lấy 9,9 gam kim loại M có hóa trị không đổi đem hòa vào HNO3 loãng dư thu được 4,48 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm hai khí NO và N2O, tỉ khối của khí X đối với H2 bằng 18,5. Vậy kim loại M là A. Zn B. Al C. Mg D. Ni Câu 20: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là: A. etanol, fructozo, metylamin B. glixerol, glyxin, anilin C. metyl axetat, glucozo, etanol D. metyl axetat, alanine, axit axetic Câu 21: Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozo với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 10,8 B. 21,6 C. 32,4 D. 16,2 Câu 22: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện A. Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan. B. Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần C. Kết tủa màu xanh. D. Kết tủa nâu đỏ. Câu 23: Để phân biệt 3 dung dịch KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là A. Dung dịch HNO3 B. Dung dịch BaCO3 C. Quỳ tím D. Dung dịch KOH Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS thu khí SO2, toàn bộ khí đó được hấp thu hết vào 100ml dung dịch chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 1M thu được 21, kết tủa. Giá trị của m là: A. 14 gam B. 6,0 gam C. 12 gam D. 6,0 hay 12 gam Câu 25: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa. Xác định m. Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhaatd của 3NO và không có khí H2 bay ra. A. 6,4 B. 2,4 C.3,2 D. 1,6 Câu 26: Dãy gồm các kim loại được theo chiều tính khử tăng dần là: A. Cu, Mg, Zn B. Mg, Cu, Zn C. Cu, Zn, Mg D. Zn, Mg, Cu Câu 27: Thể tích dung dịch HNO3 (loãng) ít nhất cần dùng để hòa tan 18 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu có tỷ lệ mol tương ứng 1:1 (biết rằng phản ứng tạo sản phẩm khử duy nhất là NO) là A. 1 lít B. 0,6 lít C. 0,8 lít D. 1,2 lít Câu 28: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Đốt cháy hoàn toàn 8,9 g X thu được 0,3 mol CO2; 0.35 mol H2O và 1,12 lít khí N2(đktc). Khi cho 4,45g X phản ứng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, đung nóng thu được 4,85g muối khan. Công thức cấu tạo đúng của X HOC24.VN 4 A. 2 2 3H N CH COOCH B. 2 2 2H N CH CH COOH C. 3 2 2CH COO CH NH   D. 3 2 4CH CH COONH Câu 29: Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Fe, Mg, Al vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam chất kết tủa và dung dịch X. Cho NH3 dư vào dung dịch X, lọc kết tủa nhiệt phân không có không khí được 9,1 gam chat rắn Y. Giá trị m là: A. 48,6 B. 10,8 C. 32,4 D. 28,0 Câu 30: Nhỏ từ từ 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100ml dung dịch AlCl3 thì thu được 3,9 gam kết tủa. Nồng độ mol của AlCl3 là: A. 1,0M hoặc 0,5M B. 0,5M C. 1,5M D. 1,0M Câu 31: Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe, FeO, Fe3O4, Al2O3. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối. Giá trị của m là A. 41,97 B. 32,46 C. 32,79 D. 31,97 Câu 32: Ở nhiệt độ thương dung dịch FeCl2 tác dụng với kim loại A. Zn B. Ag C. Cu D. Au Câu 33: Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol AgNO3, phản ứng xong dung dịch còn lại chứa Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 thì tỉ số b/a là: A. b2am B. b3a C. b12a D. b23a Câu 34: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hóa tạo ra một andehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? A. 5 B. 3 C. 4 D. 6 Câu 35: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacbonxylic Y và 7,6 gam ancol Z. Chất Y phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X là A. 222HCOOCH CH CH OOCH . B. 2 2 3HCOOCH CH OOCCH C. 23HCOOCH CH CH OOCH D. 3 2 2 3CH COOCH CH OOCCH Câu 36: Cho 150 ml dung dịch Ba(OH)2 vào 25 ml dung dịch Al2(SO4)3 x (M) thu được 42,75 gam kết tủa. Thêm tiếp 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là 94,2375 gam. Giá trị của X là A. 0,4 B. 0,35 C. 0,45 D. 0,3 HOC24.VN 5 Câu 37: Nhỏ từ từ dung dịch chứa HCl đến dư vào dung dịch chứa 0,08 mol K2CO3 và 0,06 mol NaOH. Ta thu được đồ thị sau, tìm y ? A. 0,01 B. 0,015 C. 0,025 D. 0,035 Câu 38: Để xác định hàm lượng của FeCO3 trong quặng xiderit, người ta làm như sau: Cân 0,600 gam mẫu quặng, chế hoá nó theo một quy trình hợp lý, thu được dd FeSO4 trong môi trường H2SO4 loãng. Chuẩn độ dung dịch chuẩn KMnO4 0,025M thì dùng vừa hết 25,2 ml dung dịch chuẩn. Thành phần tram theo khối lượng FeCO3 trong quặng là: A. 12,18% B. 60,9% C. 24,26% D. 36,54% Câu 39: Hòa tan m gam hh X gồm CuCl2 và FeCL3 trong nước được dung dịch Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau. Phần 1: cho khí H2S dư vào được 1,28g kết tủa. Phần 2: cho Na2S dư vào được 3,04g kết tủa. Giá trị của m là: A. 1,46 g B. 8,4 g C. 10,4 g D. 9,2g Câu 40: Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y (chúng cấu tạo từ 1 loại aminoaxit, tổng số nhóm –CO-NH trong 2 phân tử là 5) với tỉ lệ số mol nx:ny =1:2. Khi thủy phân hoàn toàn , gam M thu được 12 gam glixin và 5,34 gam alanin m có giá trọ là: A. 14,46g B. 110,28g C. 16,548g D. 15,86g
00:00:00